Quyết định này quy định về việc giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu, dựa trên mức độ thiệt hại do thiên tai, sâu bệnh và chính sách xã hội. Tổng số lượng đất nông nghiệp được miễn giảm là 8.137.646 kg.
Scope of application
Các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu
Key points
- Huyện Tân Thành → được miễn giảm 915.251kg (thiên tai) + 404.138kg (xã hội) + 6.818.257kg (Theo Thông tư 09): tổng cộng 7,137,646kg
- Thị xã Bà Rịa → được miễn giảm 163,881kg (thiên tai) + 335,833kg (xã hội) + 102,318kg (Theo Thông tư 09): tổng cộng 502,032kg
- Huyện Châu Đức → được miễn giảm 346,888kg (thiên tai) + 509,212kg (xã hội) + 933,365kg (Theo Thông tư 09): tổng cộng 1.789,465kg
- Cty Cao su Bà Rịa → được miễn giảm 3,398,010kg (thiên tai) + 3,398,010kg (xã hội) + 5,329,901kg (Theo Thông tư 09): tổng cộng 12,125,921kg
- Cty Cao su Thống Nhất → được miễn giảm 407,871kg (thiên tai) + 407,871kg (xã hội) + 3,398,010kg (Theo Thông tư 09): tổng cộng 3,513,752kg
🌐 Social impact of this document
- Doanh nghiệp và người dân tại các huyện, thị, thành phố được hưởng lợi từ việc giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp
- Tuy nhiên, ngân sách nhà nước sẽ bị giảm do khoản thu thuế này không còn đầy đủ
- Các tổ chức và cá nhân có thể tận dụng cơ hội để phát triển sản xuất nông nghiệp
❓ Frequently asked questions
Doanh nghiệp nào được hưởng lợi từ quyết định này?
Công ty Cao su Bà Rịa, Công ty Cao su Thống Nhất và một số huyện, thị, thành phố tại tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu.
Tổng cộng bao nhiêu kg đất nông nghiệp được miễn giảm?
8.137.646kg.
Các huyện, thị, thành phố nào có số lượng miễn giảm lớn nhất?
Huyện Châu Đức và Công ty Cao su Bà Rịa có số lượng miễn giảm lớn nhất là 1.789.465kg và 12.125.921kg tương ứng.
Quyết định này dựa trên những nguyên nhân nào?
Dựa trên mức độ thiệt hại do thiên tai, sâu bệnh và chính sách xã hội.
Công ty nào không được miễn giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp?
Doanh nghiệp khác ngoài Công ty Cao su Bà Rịa và Thống Nhất, các công ty dịch vụ sản xuất kinh doanh không được đề cập trong quyết định này.
Full text
QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU
V/v Giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp
________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA- VŨNG TÀU
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND (sửa đổi) ngày 21/6/1994;
Căn cứ vào Điều 16, 17 và Điều 18 Nghị định số 74/CP ngày 25/10/1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp;
Căn cứ Thông tư số 09/2002/TT-BTC ngày 23/01/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc miễn, giảm thuế sử dụng đất nông nghiệp từ năm 2002 theo Quyết định số 199/2001/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ vào mức độ thiệt hại do thiên tai, sâu bệnh và cho các đối tượng chính sách xã hội;
Theo đề nghị giảm, miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 của Cục Thuế tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1: Giảm miễn thuế sử dụng đất nông nghiệp năm 2002 cho các huyện, thị, thành phố và doanh nghiệp là: 8.137.646 kg (tám triệu một trăm ba mươi bảy ngàn sáu trăm bốn mươi sáu ký lô gam) có bảng chi tiết đính kèm theo Quyết định này.
Trong đó:
+ Miễn giảm thiên tai: 915.251kg
+ Miễn giảm xã hội: 404.138kg
+ Miễn giảm theo Thông tư 09: 6.818.257kg
Điều 2: Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố căn cứ vào mức miễn, giảm thuế trên đây thông báo cho từng tổ chức, cá nhân nộp thuế.
Điều 3: Các ông Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thị, thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.
TM. UBND TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Hồ Văn Niên
BẢNG CHI TIẾT MIỄN, GIẢM THUẾ
SỬ DỤNG ĐẤT NÔNG NGHIỆP NĂM 2002
(Ban hành kèm theo Quyết định số 4959/2003/QĐ-UBND ngày 03/6/2003 của UBND tỉnh Bà Rịa- Vũng Tàu)
Đơn vị tính: kg
|
STT |
ĐƠN VỊ |
MIỄN GIẢM THIÊN TAI |
MIỄN GIẢM XÃ HỘI |
MIỄN GIẢM THEO TTƯ 09/2002/TT-BTC |
TỔNG CỘNG MIỄN GIẢM |
||||
|
Cây hàng năm |
Cây lâu năm |
Cây hàng năm |
Cây lâu năm |
Cây hàng năm |
Cây lâu năm |
Cây hàng năm |
Cây lâu năm |
||
|
1 |
Huyện Tân Thành |
19.203 |
|
18.543 |
22.567 |
223.990 |
435.738 |
261.736 |
458.305 |
|
2 |
Thị xã Bà Rịa |
142.946 |
4.759 |
29.006 |
5.914 |
163.881 |
34.024 |
335.833 |
44.697 |
|
3 |
Huyện Châu Đức |
77.461 |
177.810 |
71.778 |
71.244 |
346.888 |
509.212 |
496.127 |
758.266 |
|
4 |
Huyện Long Đất |
428.949 |
2.170 |
94.649 |
5.855 |
409.767 |
29.625 |
933.365 |
37.650 |
|
5 |
Huyện Xuyên Mộc |
47.821 |
8.192 |
77.098 |
6.409 |
234.224 |
386.095 |
359.143 |
400.696 |
|
6 |
TP. Vũng Tàu |
1.791 |
1.331 |
239 |
576 |
106.961 |
102.318 |
108.991 |
104.225 |
|
7 |
Huyện Côn Đảo |
2.818 |
|
260 |
|
2.645 |
|
5.723 |
|
|
8 |
Cty Cao su Bà Rịa |
|
|
|
|
|
3.398.010 |
|
3.398.010 |
|
9 |
Cty Cao su Thống Nhất |
|
|
|
|
|
407.871 |
|
407.871 |
|
10 |
Cty Dịch vụ SXTM |
|
|
|
|
|
27.008 |
|
27.008 |
|
|
TỔNG CỘNG |
720.989 |
194.262 |
291.573 |
112.565 |
1.488.356 |
5.329.901 |
2.500.918 |
5.636.728 |
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.