Quyết định số 497/QĐ-UBND quy định về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố Hải Phòng, áp dụng cho các nhóm và loại tài nguyên như đất, đá, cát, nước khoáng thiên nhiên. Mức giá tính thuế được xác định cụ thể theo từng đơn vị tính.
适用范围
Các doanh nghiệp khai thác, sử dụng các nhóm và loại tài nguyên nêu trên; Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế thành phố; Uỷ ban nhân dân các quận, huyện; các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan.
要点
- Nhóm khoáng sản không kim loại: Đất lẫn cát ở sông, biển để san lấp (25.000 đồng/m3), Đất lẫn đá khai thác ở núi để san lấp (30.000 đồng/m3), Đất đào đắp công trình (20.000 đồng/m3) và các loại khác có mức giá từ 70.000 đến 130.000 đồng/m3.
- Nước khoáng thiên nhiên: Mức giá từ 5.000 đến 15.000 đồng/m3, tùy theo mục đích sử dụng.
- Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
- Sở Tài chính chủ trì cùng với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
- Các doanh nghiệp khai thác các tài nguyên phải tuân thủ theo mức giá quy định trong quyết định này.
🌐 本文件的社会影响
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo công bằng trong việc tính thuế tài nguyên, tránh tình trạng lợi dụng để trốn thuế.
- Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí sản xuất đối với các doanh nghiệp khai thác tài nguyên, đặc biệt là những loại có mức giá cao.
❓ 常见问题
Mức giá tính thuế cho đất lẫn cát ở sông, biển để san lấp là bao nhiêu?
Mức giá tính thuế cho đất lẫn cát ở sông, biển để san lấp là 25.000 đồng/m3.
Nhóm khoáng sản nào có mức giá cao nhất?
Đá đen có mức giá cao nhất là 100.000 đồng/m3.
Quyết định này áp dụng cho các loại nước khoáng thiên nhiên như thế nào?
Mức giá tính thuế cho nước khoáng thiên nhiên, nước tinh lọc đóng chai, đóng hộp là 15.000 đồng/m3; còn nước mặt và nước dưới đất sử dụng chung phục vụ sản xuất có mức giá từ 750 đến 5.000 đồng/m3.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Các doanh nghiệp khai thác tài nguyên cần làm gì để tuân thủ quyết định này?
Các doanh nghiệp khai thác các tài nguyên phải tuân theo mức giá tính thuế được quy định trong Quyết định số 497/QĐ-UBND.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Quy định về giá tính thuế tài nguyên
-----------------------------------------------------
UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26/11/2003;
Căn cứ Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 ngày 25/11/2009;
Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ - CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;
Căn cứ Thông tư số 105/2010/TT BTC ngày 23/7/2010 của Bộ Tài chính về hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế Tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ - CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ;
Xét Báo cáo số 1957/BC LCQ ngày 28/9/2010 của liên ngành: Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế nhà nước thành phố về Phương án giá tính thuế tài nguyên; Báo cáo số 08/BCTĐ - STP ngày 04/3/2011 của Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Quyết định về việc ban hành quy định về giá tính thuế tài nguyên; Công văn số 393/TC-GCS ngày 18/3/2011 của Sở Tài chính về việc tiếp thu ý kiến của Sở Tư pháp thẩm định dự thảo Quyết định về việc ban hành quy định về giá tính thuế tài nguyên,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành quy định về giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn thành phố như sau:
|
STT |
Nhóm, loại tài nguyên |
Đơn vị tính |
Mức giá tính thuế ( Đơn vị tính: đồng ) |
|
I |
Nhóm khoáng sản không kim loại |
|
|
|
1 |
Đất lẫn cát ở sông, biển để san lấp |
m3 |
25.000 |
|
2 |
Đất lẫn đá khai thác ở núi để san lấp |
m3 |
30.000 |
|
3 |
Đất đào đắp công trình |
m3 |
20.000 |
|
4 |
Đất đào để sản xuất gạch, ngói VLXD thông thường |
m3 |
25.000 |
|
5 |
Đất sét làm nguyên liệu SX Xi măng |
m3 |
70.000 |
|
6 |
Đá khác, sỏi |
m3 |
60.000 |
|
7 |
Đá nung vôi và sản xuất xi măng |
m3 |
80.000 |
|
8 |
Đá đen |
m3 |
100.000 |
|
9 |
Pirit, Phosphosit, mica |
m3 |
50.000 |
|
10 |
Diatomit |
m3 |
50.000 |
|
11 |
Cát đen san lấp |
m3 |
40.000 |
|
12 |
Cát xây trát |
m3 |
70.000 |
|
12 |
Cát vàng đổ bê tông |
m3 |
130.000 |
|
II |
Nước khoáng thiên nhiên |
|
|
|
1 |
Nước khoáng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp |
m3 |
15.000 |
|
2 |
Nước thiên nhiên khai thác dưới đất dùng để phục vụ các ngành dịch vụ sản xuất như: sản xuất bia, nước ngọt có ga,... |
m3 |
5.000 |
|
|
Nước mặt sử dụng chung phục vụ sản xuất: vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi |
m3 |
750 |
|
|
Nước dưới đất sử dụng chung phục vụ sản xuất: vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi |
m3 |
750 |
|
|
Nuớc mặt sử dụng hoạt động dịch vụ rửa xe, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng |
m3 |
750 |
|
3 |
Nuớc dưới đất sử dụng hoạt động dịch vụ rửa xe, sản xuất công nghiệp, xây dựng, khai khoáng |
m3 |
750 |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Giao Sở Tài chính chủ trì cùng với Sở Tài nguyên và Môi trường, Cục Thuế thành phố hướng dẫn thực hiện Quyết định này.
Điều 3. Các ông ( bà ) Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân thành phố; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Cục trưởng Cục Thuế thành phố; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận, huyện, Thủ trưởng các cấp, các ngành và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。