Quyết định số 497/QĐ-UBND Về việc quy định mức chi hỗ trợ khắc phục hậu quả do thiên tai gây ra

Quyết định này quy định mức chi hỗ trợ khắc phục hậu quả do thiên tai gây ra cho các hộ dân ở tỉnh Bạc Liêu, áp dụng từ ngày 1/1/2007. Mức hỗ trợ bao gồm tiền mặt và lương thực.

문서 번호497/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cà Mau
서명자Nguyễn Thanh Bế — Phó Chủ tịch
업데이트26. 07. 2026
산업Lao Động - Thương Binh Và Xã Hội
분야Bảo Trợ Xã Hội
발행일26. 07. 2007
발효일26. 07. 2007
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định này quy định mức chi hỗ trợ khắc phục hậu quả do thiên tai gây ra cho các hộ dân ở tỉnh Bạc Liêu, áp dụng từ ngày 1/1/2007. Mức hỗ trợ bao gồm tiền mặt và lương thực.

적용 범위

Các hộ dân có người chết, mất tích; bị thương nặng; nhà bị đổ sập, trôi cháy; phải di dời khẩn cấp do thiên tai gây ra ở tỉnh Bạc Liêu.

핵심 사항

  • Hộ có người chết, mất tích: 3.500.000 đồng/ người (hộ chính sách, hộ nghèo theo tiêu chí mới) và 3.000.000 đồng/ người (hộ thuộc diện khác).
  • Hộ có người bị thương nặng: 1.000.000 đồng/ người.
  • Hộ nhà bị đổ sập, trôi cháy, hỏng nặng: 5.500.000 đồng/ hộ (hộ chính sách, hộ nghèo theo tiêu chí mới) và 5.000.000 đồng/ hộ (hộ thuộc diện khác).
  • Hộ phải di dời khẩn cấp do thiên tai: 5.500.000 đồng/ hộ (hộ chính sách, hộ nghèo theo tiêu chí mới) và 5.000.000 đồng/ hộ (hộ thuộc diện khác).
  • Hỗ trợ lương thực: 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian từ 1 đến 3 tháng.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Hỗ trợ kịp thời cho các hộ dân bị ảnh hưởng bởi thiên tai, giảm bớt khó khăn về kinh tế.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí hỗ trợ lớn có thể gây áp lực lên ngân sách địa phương.

❓ 자주 묻는 질문

Mức hỗ trợ tiền mặt cho hộ có người chết là bao nhiêu?

Hộ chính sách, hộ nghèo theo tiêu chí mới được hỗ trợ 3.500.000 đồng/ người; Hộ thuộc diện khác được hỗ trợ 3.000.000 đồng/ người.

Mức hỗ trợ lương thực là bao nhiêu?

Hỗ trợ 15 kg gạo/người/tháng trong thời gian từ 1 đến 3 tháng.

Thời gian áp dụng quyết định này là khi nào?

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 20/7/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu.

Hộ nào được hỗ trợ tiền mặt cho người bị thương nặng?

Tất cả các hộ đều được hỗ trợ 1.000.000 đồng/ người khi có người bị thương nặng.

Mức hỗ trợ cho hộ nhà bị đổ sập, trôi cháy, hỏng nặng là bao nhiêu?

Hộ chính sách, hộ nghèo theo tiêu chí mới được hỗ trợ 5.500.000 đồng/ hộ; Hộ thuộc diện khác được hỗ trợ 5.000.000 đồng/ hộ.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BẠC LIÊU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 497/QĐ-UBND
Bạc Liêu, ngày 26 tháng 07 năm 2007

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định mức chi hỗ trợ khắc phục hậu quả do thiên tai gây ra
__________________________

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND & UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16/12/2002;

Căn cứ Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ về chính sách trợ giúp các đối tượng bảo trợ xã hội;

Xét tờ trình số 48/TTr-LĐTBXH ngày 11/5/2007 của Lao động – Thương binh và Xã hội; công văn số 210/PCLB ngày 23/5/2007 của BCH Phòng chống lụt bão tỉnh; tờ trình số 238/TTr-STC ngày 02/7/2007 của Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức chi hỗ trợ khắc phục hậu quả do thiên tai gây ra, cụ thể như sau:

1. Về mức chi:

a. Hộ có người chết, mất tích:

- Hộ chính sách, hộ nghèo theo tiêu chí mới: 3.500.000 đồng/ người

- Hộ thuộc diện khác: 3.000.000 đồng/ người

b. Hộ có người bị thương nặng: 1.000.000 đồng/ người

c. Hộ có nhà bị đổ, sập, trôi, cháy, hỏng nặng:

- Hộ chính sách, hộ nghèo theo tiêu chí mới: 5.500.000 đồng/ hộ

- Hộ thuộc diện khác: 5.000.000 đồng/ hộ

d. Hộ phải di dời khẩn cấp do thiên tai gây ra:

- Hộ chính sách, hộ nghèo theo tiêu chí mới: 5.500.000 đồng/ hộ

- Hộ thuộc diện khác: 5.000.000 đồng/ hộ

e. Hỗ trợ lương thực: 15 kg gạo/người/tháng, thời gian từ 1 đến 3 tháng

2. Về nguồn kinh phí thực hiện: Các huyện, thị xã sử dụng từ nguồn kinh phí trong dự toán đã được giao hàng năm để chi - mục chi đảm bảo xã hội,

3. Về trình tự, thủ tục xét duyệt: Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã thực hiện theo quy định tại Nghị định số 67/2007/NĐ-CP ngày 13/4/2007 của Chính phủ; công văn số 1341/LĐTBXH-BTXH ngày 20/3/2007 của Bộ Lao động Thương binh và Xã hội và các quy định hiện hành,

4. Thời gian thực hiện: Từ ngày 01/01/2007.

Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Lao động Thương binh và Xã hội, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã và các ngành chức năng có liên quan căn cứ quyết định thi hành.

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 460/QĐ-UBND ngày 20/7/2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bạc Liêu.

KT. CHỦ TỊCH 
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Thanh Bế
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.