Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Công ty phát triển hạ tầng khu Công nghiệp tỉnh Gia Lai thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh

文号50/2008/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Gia Lai
签署人Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
更新27/06/2026
行业Nội Vụ
领域Chưa Phân Loại
发布日期11/09/2008
生效日期21/09/2008
失效日期
状态已失效
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

QUYẾT ĐỊNH

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ  máy của

Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh Gia Lai thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh

_________________     

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

 Căn cứ  Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

 Căn cứ Nghị định số 29/2008/NĐ-CP ngày 14/3/2008 của Chính phủ quy định về thành lập, hoạt động, chính sách và quản lý nhà nước đối với khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế, khu kinh tế cửa khẩu;

Căn cứ quyết định số 34/2008/QĐ-UBND ngày 15/7/2008 của UBND tỉnh về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ  máy, biên chế của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Gia Lai;

 Theo đề nghị của Trưởng Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh và Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

          Điều 1. Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh Gia Lai trực thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh Gia Lai, thực hiện chức năng đầu tư và khai thác hạ tầng các khu công nghiệp được giao Quản lý; thực hiện chức năng cung ứng dịch vụ phục vụ cho các nhà đầu tư trong các khu công nghiệp được giao quản lý theo chức năng .

Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh là đơn vị sự nghiệp kinh tế có thu, hoạt động theo phương thực hạch toán độc lập gắn thu bù chi, tự trang trải kinh phí; công ty có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng để hoạt động theo qui định của pháp luật.

Trụ sở Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh đặt tại thành phố Pleiku.

Điều 2. Công ty phát triển hạ tầng khu công nghiệp tỉnh có nhiệm vụ, quyền hạn như sau:

1.Đầu tư xây dựng các công trình hạ tầng trong các khu công nghiệp trên phần đất được UBND tỉnh cho thuê theo đúng kế hoạch, quy hoạch, thiết kế và tiến độ được duyệt.

2. Đầu tư, bảo dưỡng các công trình hạ tầng trong các khu công nghiệp được UBND tỉnh giao quản lý, khai thác.

3.Đầu tư xây dựng các công trình dịch vụ, xây dựng và kinh doanh nhà ở công nhân trong các khu công nghiệp được giao quản lý.

4. Cho các doanh  nghiệp, nhà đầu tư thuê lại đất đã phát triển hạ tầng, thuê  sử dụng các công trình và các dịch vụ do công ty đầu tư xây dựng trong các khu công nghiệp có thu phí trên cơ sở hợp đồng ký kết giữa các bên.

5. Quy định giá cho thuê lại dất sau khi phát triển hạ tầng, phí sử dụng công trình hạ tầng, giá các dịch vụ do công ty cung cấp tại các khu công nghiệp do công ty quản lý sau khi được sự đồng ý của Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh.

6. Vận động đầu tư vào các khu công nghiệp trên cơ sở các dự án xây dựng các khu công nghiệp đã được phê duyệt do công ty quản lý.

7. Là đầu mối tiếp nhận vốn đầu tư, hỗ trợ từ ngân sách nhà nước để xây dựng nhựng công trình hạ tầng tại các khu công nghiệp được giao và quản lý nguồn ngân sách theo quy định.

8. Được vay vốn tín dụng phát triển kết cấu hạ tầng, xây dựng nhà ở cho các công nhân trong các khu công nghiệp; được ưu đãi theo quy định của pháp luật.

9. Thi công các công trình hạ tầng đô thị và các khu công nghiệp (giao thông, thoát nước, vỉa hè, công viên, điện chiếu sáng và các công trình dân dụng khác…)

10. Dịch vụ sản xuất, mua bán, trồng và chăm sóc cây xanh, cây cảnh và thảm cỏ.

11. Dịch vụ cung ứng xăng dầu, vật liệu xây dựng, cấp nước sản xuất và sinh hoạt tại các khu công nghiệp.

12. Dịch vụ vui chơi giải trí, ăn uống, giải khát tại các khu công nghiệp.

13. Thực hiện chế độ báo cáo định kỳ đột xuất theo quy định.

14. Thực hiện các nghĩa vụ khác thoe quy định của pháp luật do cơ quan có thẩm quyền giao.

Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế của Sở Thông tin và Truyền thông:

1. Lãnh đạo công ty: có Giám đốc và Phó giám đốc và kế toán trưởng do chủ tịch UBND tỉnh Bổ nhiệm.

2. Các tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ:

a) Văn Phòng;

b) Thanh tra;

c) Phòng Kế hoạch – tài chính;

d) Phòng Bưu chính, Viễn thông;

e) Phòng Báo chí và Xuất bản.

3. Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc: Trung tâm Công nghệ thông tin và Truyền thông.

4. Biên chế của Sở Thông tin và Truyền thông được phân bổ hàng năm theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông quy định cụ thể chức năng,  nhiệm vụ, quyền hạn cụ thể cơ cấu bộ máy các tổ chức chuyên môn nghiệp vụ thuộc Sở.

Điều 4. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn quản lý nhà nước về thông tin và Truyền thông của Phòng Văn hóa và Thông tin thuộc UBND huyện, thị xã, thành phố thực hiện theo Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTTTT-BNV ngày 30/6/2008 của liên Bộ Nội vụ và Bộ Thông tin và Truyền thông.

Chủ tịch UBND huyện, thị xã, thành phố quyết định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn cơ cấu bộ máy của Phòng Văn hóa và Thông tin UBND huyện, thị xã, thành phố theo quy định.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Sở Thông tin và Truyền thông, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Thủ trưởng các cơ quan. đơn vị có liên quan và Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

50/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Công ty phát triển hạ tầng khu Công nghiệp tỉnh Gia Lai thuộc Ban Quản lý các khu công nghiệp tỉnh
已失效
↓ 受本文件影响的文件
相关 37
03/2008/TTLT-BTTTT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTTTT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Thông tin và Truyền thông thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, phòng văn hóa và thông tin thuộc ủy ban nhân dân cấp huyện 已失效 04/2008/TT-BXD Thông tư số 04/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý đường đô thị 已失效 01/2008/TT-BXD Thông tư số 01/2008/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 117/2007/NĐ-CP ngày 11/7/2007 của Chính phủ về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 生效中 12/2002/NĐ-CP Nghị định số 12/2002/NĐ-CP Về hoạt động đo đạc và bản đồ 已失效 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 已失效 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 已失效 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 已失效 108/2003/QĐ-TTg Quyết định số 108/2003/QĐ-TTg Về việc thành lập và ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam 已失效 73/2003/NĐ-CP Nghị định số 73/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương 已失效 184/2003/QĐ-TTg Quyết định số 184/2003/QĐ-TTg Về việc thành lập Ban Quản lý các khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam 生效中 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 已失效 05/2004/QĐ-BTNMT Quyết định số 05/2004/QĐ-BTNMT Ban hành Quy chế đăng ký và cấp giấy phép hoạt động đo đạc và bản đồ 已失效 186/2004/NĐ-CP Nghị định số 186/2004/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ 已失效 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 已失效 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 已失效 170/2005/QĐ-TTg Quyết định số 170/2005/QĐ-TTg Về việc ban hành chuẩn nghèo áp dụng cho giai đoạn 2006 - 2010 生效中 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 61/2005/QH11 Luật Đấu thầu số 61/2005/QH11 已失效 16/2005/QĐ-BTNMT Quyết định số 16/2005/QĐ-BTNMT Ban hành Quy định về quản lý, sử dụng và bảo vệ công trình xây dựng đo đạc 已失效 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 已失效 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 生效中 66/2006/NĐ-CP Nghị định số 66/2006/NĐ-CP Về phát triển ngành nghề nông thôn 已失效 83/2006/NĐ-CP Nghị định số 83/2006/NĐ-CP Quy định trình tự, thủ tục thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính, tổ chức sự nghiệp nhà nước 生效中 92/2006/NĐ-CP Nghị định số 92/2006/NĐ-CP Về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 生效中 253/2006/QĐ-TTg Quyết định số 253/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế hoạt động của Khu kinh tế mở Chu Lai, tỉnh Quảng Nam 已失效 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 45/2007/QĐ-TTg Quyết định số 45/2007/QĐ-TTg Quy định thẩm quyền quản lý cán bộ các Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu công nghệ cao, khu kinh tế và các Ban Quản lý có tên gọi khác thuộc Bộ và Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 生效中 113/2006/TT-BTC Thông tư số 113/2006/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về ngân sách nhà nước hỗ trợ phát triể ngành nghề nông thôn theo Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2006 生效中 116/2006/TT-BNN Thông tư số 116/2006/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn 生效中 04/2007/TT-BLĐTBXH Thông tư số 04/2007/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn quy trình rà soát hộ nghèo hàng năm 已失效 117/2007/NĐ-CP Nghị định số 117/2007/NĐ-CP Về sản xuất, cung cấp và tiêu thụ nước sạch 生效中 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 已失效 15/2008/QH12 Luật Trưng mua, trưng dụng tài sản số 15/2008/QH12 生效中 04/2008/NĐ-CP Nghị định số 04/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 92/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2006 của Chính phủ về lập, phê duyệt và quản lý quy hoạch tổng thể phát triển kinh tế - xã hội 生效中 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 已失效 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 已失效 34/2008/QĐ-UBND Quyết định số 34/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy, biên chế của Ban quản lý các khu Công nghiệp tỉnh Gia Lai 已失效
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。