Quyết định 50/2026/QĐ-CTUBND của CT UBND Tỉnh Lâm Đồng

Quyết định này ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù và quy định thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn cho tài sản cố định vô hình tại các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lâm Đồng. Quyết định áp dụng cho Sở, ban ngành, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu.

Document No.50/2026/QĐ-CTUBND
Document typeDecision
Issuing authorityCt Ubnd Tỉnh Lâm Đồng
Signed byVõ Ngọc Hiệp — Phó Chủ tịch
Updated04/08/2026
SectorTài Chính
FieldQuản LýSử Dụng Tài Sản Công
Issued date31/07/2026
Effective date12/08/2026
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định này ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù và quy định thời gian tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn cho tài sản cố định vô hình tại các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lâm Đồng. Quyết định áp dụng cho Sở, ban ngành, đơn vị sự nghiệp công lập của tỉnh và Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu.

Scope of application

Sở, ban, ngành (cơ quan chuyên môn và tổ chức hành chính khác) và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng; Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu.

Key points

  • Các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lâm Đồng được quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù và thời gian sử dụng để tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn cho tài sản cố định vô hình.
  • Thời gian sử dụng để tính hao mòn của các loại phần mềm ứng dụng là 20 năm với tỷ lệ hao mòn 5% mỗi năm.
  • Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất) có thời gian sử dụng để tính hao mòn là 20 năm và tỷ lệ hao mòn là 5% mỗi năm.
  • Danh mục tài sản cố định đặc thù bao gồm các loại cổ vật, hiện vật kim loại, nhựa, thủy tinh, đồ gỗ, tre, nứa, vải, giấy, phim ảnh, da, xương, sừng, ngà, gốm, sành, sứ, đất, gạch, đá, bằng đồng, hữu cơ, mẫu động thực vật, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia, cấp tỉnh và được xếp hạng khác; các quyền thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về sở hữu trí tuệ (tác giả, sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp); thương hiệu đơn vị sự nghiệp công lập.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 8 năm 2026.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý, sử dụng tài sản cố định vô hình một cách khoa học và hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong quá trình thực hiện do cần cập nhật thông tin thường xuyên về các loại tài sản cố định đặc thù.

❓ Frequently asked questions

Các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lâm Đồng được quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù?

Được quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù bao gồm các loại cổ vật, hiện vật kim loại, nhựa, thủy tinh, đồ gỗ, tre, nứa, vải, giấy, phim ảnh, da, xương, sừng, ngà, gốm, sành, sứ, đất, gạch, đá, bằng đồng, hữu cơ, mẫu động thực vật, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia, cấp tỉnh và được xếp hạng khác; các quyền thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về sở hữu trí tuệ (tác giả, sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp); thương hiệu đơn vị sự nghiệp công lập.

Thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn của tài sản cố định vô hình khác là bao nhiêu?

Thời gian sử dụng để tính hao mòn của tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất) là 20 năm với tỷ lệ hao mòn 5% mỗi năm.

Các cơ quan, đơn vị thuộc tỉnh Lâm Đồng cần thực hiện quy định này khi nào?

Quyết định này có hiệu lực từ ngày 12 tháng 8 năm 2026.

Danh mục tài sản cố định đặc thù bao gồm những loại tài sản gì?

Danh mục tài sản cố định đặc thù bao gồm các loại cổ vật, hiện vật kim loại, nhựa, thủy tinh, đồ gỗ, tre, nứa, vải, giấy, phim ảnh, da, xương, sừng, ngà, gốm, sành, sứ, đất, gạch, đá, bằng đồng, hữu cơ, mẫu động thực vật, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia, cấp tỉnh và được xếp hạng khác; các quyền thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về sở hữu trí tuệ (tác giả, sáng chế, giải pháp hữu ích, kiểu dáng công nghiệp); thương hiệu đơn vị sự nghiệp công lập.

Tài sản cố định vô hình khác có thời gian sử dụng để tính hao mòn bao lâu?

Thời gian sử dụng để tính hao mòn của tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất) là 20 năm.

Full text

5

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LÂM ĐỒNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 50/2026/QĐ-CTUBND

Lâm Đồng, ngày 31 tháng 7 năm 2026

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; quy định danh mục,

thời gian tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 64/2020/QH14, Luật số 07/2022/QH15, Luật số 24/2023/QH15, Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15, Luật số 56/2024/QH15 và Luật số 90/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 186/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản công;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính;

Chủ tịch Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù; quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

1. Quyết định này quy định Danh mục tài sản cố định đặc thù; quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình tại các cơ quan, đơn vị thuộc phạm vi quản lý của tỉnh Lâm Đồng, bao gồm:

a) Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù quy định tại điểm c khoản 1 Điều 4 Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp.

b) Quy định Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình quy định tại khoản 2 Điều 13 Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính.

2. Các nội dung khác liên quan đến chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại các cơ quan, đơn vị và tài sản cố định do Nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp không quy định tại Quyết định này thì thực hiện theo quy định tại Thông tư số 141/2025/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính và các văn bản pháp luật khác có liên quan.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Sở, ban, ngành (gồm: các cơ quan chuyên môn và tổ chức hành chính khác) và đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu.

Điều 3. Ban hành Danh mục tài sản cố định đặc thù và quy định danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn, tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình

1. Danh mục tài sản cố định đặc thù được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Danh mục, thời gian sử dụng để tính hao mòn và tỷ lệ hao mòn tài sản cố định vô hình được quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 12 tháng 8 năm 2026.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành, đơn vị sự nghiệp công lập thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, tổ chức, cá nhân, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Tài chính (Vụ Pháp chế);

- Cục KTVB và TCTHPL - Bộ Tư pháp;

- Thường trực Tỉnh ủy, Thường trực HĐND tỉnh;

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Như Điều 4;

- LĐVP UBND tỉnh;

- Kho bạc Nhà nước khu vực XVI;

- Báo và PTTH Lâm Đồng;

- Các Trung tâm: Hạ tầng dữ liệu và

Chuyển đổi số tinh, Lưu trữ lịch sử tỉnh;

- Lưu: VT, HCQT, KTTH (KS)

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

Võ Ngọc Hiệp

 

 

 

Phụ lục

(Ban hành kèm theo Quyết định số ……./2026/QĐ-CTUBND)

Phụ lục I

DANH MỤC TÀI SẢN CỐ ĐỊNH ĐẶC THÙ

 

STT

Danh mục

I

Loại 1: Những tài sản không xác định được chi phí hình thành và không đánh giá được giá trị thực nhưng yêu cầu phải quản lý chặt chẽ về hiện vật

1

Nhóm cổ vật, hiện vật kim loại

2

Nhóm cổ vật, hiện vật nhựa

3

Nhóm cổ vật, hiện vật thủy tinh

4

Nhóm cổ vật, hiện vật đồ gỗ, tre, nứa

5

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu vải

6

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu giấy

7

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu phim ảnh

8

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu đồ da

9

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu xương, sừng, ngà

10

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu gốm, sành, sứ

11

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu đất, gạch, đá

12

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu bằng đồng, hữu cơ

13

Nhóm cổ vật, hiện vật chất liệu tổng hợp

14

Các tiêu bản mẫu động, thực vật

15

Di tích quốc gia đặc biệt

16

Di tích quốc gia

17

Di tích cấp tỉnh

18

Di tích được xếp hạng khác

II

Loại 2: Các quyền thuộc phạm vi điều chỉnh của pháp luật về sở hữu trí tuệ (gồm quyền tác giả, quyền liên quan đến quyền tác giả, quyền sở hữu công nghiệp, quyền đối với giống cây trồng)

 

Quyền tác giả, quyền liên quan đến tác giả

1

Tác phẩm văn học, nghệ thuật, nhiếp ảnh, khoa học

2

Tác phẩm báo chí

3

Tác phẩm âm nhạc

4

Tác phẩm tạo hình, mỹ thuật ứng dụng

5

Tác phẩm kiến trúc

 

Quyền sở hữu công nghiệp

6

Bằng phát minh, sáng chế

7

Giải pháp hữu ích

8

Kiểu dáng công nghiệp

9

Thiết kế bố trí mạch tích hợp bán dẫn

10

Nhãn hiệu, tên thương mại

 

Quyền đối với giống cây trồng

11

Bằng bảo hộ giống cây thân gỗ

12

Bằng bảo hộ giống cây trồng khác

III

Loại 3: Thương hiệu của đơn vị sự nghiệp công lập

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phụ lục II

QUY ĐỊNH THỜI GIAN SỬ DỤNG ĐỂ TÍNH HAO MÒN VÀ TỶ LỆ HAO MÒN TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÔ HÌNH

 

STT

Danh mục

Thời gian sử dụng để tính hao mòn (năm)

Tỷ lệ

hao mòn
(% năm)

I

Sản phẩm phần mềm

 

 

1

Phần mềm ứng dụng cơ bản

20

5

2

Phần mềm ứng dụng đa ngành

20

5

3

Phần mềm ứng dụng chuyên ngành

20

5

4

Phần mềm ứng dụng khác

20

5

II

Tài sản cố định vô hình khác (trừ quyền sử dụng đất)

20

5

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

No relations map for this document yet.