Nghị quyết này quy định mức thanh toán cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình, áp dụng từ ngày 13 tháng 4 năm 2025. Mức thanh toán là 0,8% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng bảo trợ xã hội, do ngân sách địa phương bố trí.
적용 범위
Các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội; Cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình; Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
핵심 사항
- Các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội → được thanh toán 0,8% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng bảo trợ xã hội → từ ngày 13 tháng 4 năm 2025.
- Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách địa phương bố trí theo phân cấp → không nêu cụ thể mức hoặc ngưỡng.
- Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả → không nêu chi tiết về thời hạn báo cáo.
- Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ Đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật → không nêu cụ thể về thời gian hoặc nội dung giám sát.
- Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 13 tháng 4 năm 2025 → không nêu chi tiết về thời hạn áp dụng.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội có nguồn thu ổn định, đảm bảo hoạt động.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho ngân sách địa phương nếu số lượng đối tượng bảo trợ xã hội tăng.
❓ 자주 묻는 질문
Mức thanh toán là bao nhiêu?
Mức thanh toán là 0,8% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng bảo trợ xã hội.
Ai được hưởng mức thanh toán này?
Các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội được hưởng mức thanh toán này.
Thời gian áp dụng nghị quyết là bao lâu?
Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 13 tháng 4 năm 2025, không nêu thời hạn cụ thể.
Ngân sách địa phương bố trí kinh phí như thế nào?
Nguồn kinh phí thực hiện là Ngân sách địa phương bố trí theo phân cấp, nhưng không nêu chi tiết về mức hoặc ngưỡng.
Có thời hạn báo cáo kết quả thực hiện nghị quyết không?
Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả theo quy định của pháp luật, nhưng không nêu chi tiết về thời hạn.
전문
TỈNH HÒA BÌNH
NGHỊ QUYẾT
Quy định mức thanh toán cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
_____________________
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 19 tháng 02 năm 2025;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;
Căn cứ Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội; Nghị định số 76/2024/NĐ-CP ngày 01 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
Căn cứ Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội; Thông tư số 50/2024/TT-BTC ngày 17 tháng 7 năm 2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 76/2021/TT-BTC ngày 15 tháng 9 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn khoản 1 và khoản 2 Điều 31 Nghị định số 20/2021/NĐ-CP ngày 15 tháng 3 năm 2021 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội;
Xét Tờ trình số 36/TTr-UBND ngày 25 tháng 3 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Hoà Bình về dự thảo Nghị quyết quy định mức chi phí chi trả cho tổ chức dịch vụ chi trả trợ giúp xã hội cho các đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội của Hội đồng nhân dân tỉnh; Ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp;
Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình ban hành nghị quyết Quy định mức thanh toán cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng
1. Phạm vi điều chỉnh:
Nghị quyết này quy định mức thanh toán cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình.
2. Đối tượng áp dụng:
a) Các tổ chức cung cấp dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội;
b) Cơ quan, đơn vị, tổ chức thực hiện chính sách trợ giúp xã hội trên địa bàn tỉnh Hòa Bình;
c) Cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan.
Điều 2. Mức thanh toán chi trả và nguồn kinh phí thực hiện
1. Mức thanh toán cho tổ chức dịch vụ chi trả chính sách trợ giúp xã hội được tính bằng 0,8% trên tổng số tiền chi trả cho các đối tượng bảo trợ xã hội.
2. Nguồn kinh phí thực hiện: Ngân sách địa phương bố trí theo phân cấp.
Điều 3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện
1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này và báo cáo kết quả thực hiện cho Hội đồng nhân dân tỉnh theo quy định của pháp luật.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ Đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc tổ chức triển khai, thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Điều 4. Điều khoản thi hành
Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 13 tháng 4 năm 2025.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hòa Bình Khóa XVII, Kỳ họp thứ 26 thông qua ngày 03 tháng 4 năm 2025.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.