Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND quy định mức thu học phí đối với trường trung cấp nghề và cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh Hà Nam quản lý trong năm học 2014 - 2015. Mức học phí được nêu rõ cho từng ngành học.
Scope of application
Học sinh, sinh viên theo học tại các trường trung cấp nghề và cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh Hà Nam quản lý trong năm học 2014 - 2015.
Key points
- Học sinh ngành Điện dân dụng (trung cấp): 220.000 đ/tháng
- Học sinh ngành Hàn (trung cấp): 230.000 đ/tháng
- Sinh viên ngành Kế toán doanh nghiệp (cao đẳng): 200.000 đ/tháng
- Sinh viên ngành Điện công nghiệp (cao đẳng): 250.000 đ/tháng
- Học phí áp dụng cho các năm học từ 19/12/2014 đến hết năm học 2014 - 2015.
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Giúp học sinh, sinh viên có điều kiện tiếp cận với giáo dục nghề nghiệp.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng tài chính cho gia đình học sinh, sinh viên theo ngành học có mức phí cao.
❓ Frequently asked questions
Mức học phí bao nhiêu?
Học phí dao động từ 200.000 đến 250.000 đ/tháng/sinh viên cho các ngành học tại cao đẳng nghề, và từ 220.000 đến 230.000 đ/tháng/học sinh cho các ngành trung cấp nghề.
Quyết định này áp dụng cho năm học nào?
Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND áp dụng cho năm học 2014 - 2015.
Có miễn, giảm học phí không?
Việc miễn, giảm học phí được quy định trong Nghị định số 49/2010/NĐ-CP và Nghị định 74/2013/NĐ-CP, người dân có thể tham khảo để xem xét trường hợp của mình.
Có thời hạn thi hành không?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở, ngành liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Hiệu trưởng các trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
Full text
|
UỶ BAN NHÂN DÂN |
CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
|
TỈNH HÀ NAM |
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc |
|
______ |
______________________ |
|
Số: 51/2014/QĐ-UBND |
Hà Nam, ngày 19 tháng 12 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
Về mức thu học phí đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập
thuộc tỉnh quản lý năm học 2014 - 2015
_________
UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Dạy nghề năm 2006;
Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí; hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;
Căn cứ Nghị định 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí; hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;
Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí; hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh, khoá XVII, kỳ họp thứ mười một, về mức thu học phí đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2014 - 2015;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 223/TTr-LĐTBXH ngày 18 tháng 12 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2014 - 2015, như sau:
1. Hệ trung cấp nghề
- Nghề Điện dân dụng: 220.000 đ/tháng/học sinh
- Nghề Điện công nghiệp: 220.000 đ/tháng/học sinh
- Nghề Hàn: 230.000 đ/tháng/học sinh
- Nghề Công nghệ ô tô: 220.000 đ/tháng/học sinh
- Nghề Cơ điện nông thôn: 220.000 đ/tháng/học sinh
- Nghề Quản trị mạng máy tính: 220.000 đ/tháng/học sinh
- Nghề sửa chữa và lắp đặt máy tính: 220.000 đ/tháng/học sinh
- Nghề cơ điện tử: 230.000 đ/tháng/học sinh
- Nghề Vận hành máy xây dựng: 230.000 đ/tháng/học sinh
2. Hệ cao đẳng nghề
- Nghề Kế toán doanh nghiệp: 200.000 đ/tháng/sinh viên
- Nghề Điện dân dụng: 250.000 đ/tháng/sinh viên
- Nghề Điện công nghiệp: 250.000 đ/tháng/sinh viên
- Nghề Hàn: 250.000 đ/tháng/sinh viên
- Nghề Công nghệ ô tô: 250.000 đ/tháng/sinh viên
- Nghề Cơ điện nông thôn: 250.000 đ/tháng/sinh viên
- Nghề Quản trị mạng máy tính: 250.000 đ/tháng/sinh viên
- Nghề sửa chữa và lắp đặt máy tính: 250.000 đ/tháng/sinh viên.
Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Hiệu trưởng các trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
|
TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH |
|
|
CHỦ TỊCH |
|
|
Nguyễn Xuân Đông |
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.