Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND Về mức thu học phí đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2014 - 2015

문서 번호51/2014/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Ninh Bình
서명자Nguyễn Xuân Đông — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo
분야Chưa Phân Loại
발행일19. 12. 2014
발효일29. 12. 2014
효력 만료일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

 

UỶ BAN NHÂN DÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH HÀ NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

______

______________________

Số: 51/2014/QĐ-UBND

Hà Nam, ngày 19 tháng 12 năm 2014

 

 

QUYẾT ĐỊNH

Về mức thu học phí đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập

thuộc tỉnh quản lý năm học 2014  - 2015

_________

 

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ NAM

 

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Dạy nghề năm 2006;

Căn cứ Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí; hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Nghị định 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí; hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH ngày 30 tháng 5 năm 2014 của Bộ Giáo dục và Đào tạo, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội, hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí; hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2014/NQ-HĐND ngày 02 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh, khoá XVII, kỳ họp thứ mười một, về mức thu học phí đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2014 - 2015;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tại Tờ trình số 223/TTr-LĐTBXH ngày 18 tháng 12 năm 2014,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định mức thu học phí đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2014 - 2015, như sau:

1. Hệ trung cấp nghề

- Nghề Điện dân dụng: 220.000 đ/tháng/học sinh

- Nghề Điện công nghiệp: 220.000 đ/tháng/học sinh

- Nghề Hàn: 230.000 đ/tháng/học sinh

- Nghề Công nghệ ô tô: 220.000 đ/tháng/học sinh

- Nghề Cơ điện nông thôn: 220.000 đ/tháng/học sinh

- Nghề Quản trị mạng máy tính: 220.000 đ/tháng/học sinh

- Nghề sửa chữa và lắp đặt máy tính: 220.000 đ/tháng/học sinh

- Nghề cơ điện tử: 230.000 đ/tháng/học sinh

- Nghề Vận hành máy xây dựng: 230.000 đ/tháng/học sinh

2. Hệ cao đẳng nghề

- Nghề Kế toán doanh nghiệp: 200.000 đ/tháng/sinh viên

- Nghề Điện dân dụng: 250.000 đ/tháng/sinh viên

- Nghề Điện công nghiệp: 250.000 đ/tháng/sinh viên

- Nghề Hàn: 250.000 đ/tháng/sinh viên

- Nghề Công nghệ ô tô: 250.000 đ/tháng/sinh viên

- Nghề Cơ điện nông thôn: 250.000 đ/tháng/sinh viên

- Nghề Quản trị mạng máy tính: 250.000 đ/tháng/sinh viên

- Nghề sửa chữa và lắp đặt máy tính: 250.000 đ/tháng/sinh viên.

Điều 2. Quyết định có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở, ngành: Lao động - Thương binh và Xã hội, Tài chính, Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Hiệu trưởng các trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập trên địa bàn tỉnh chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH

 

CHỦ TỊCH

 

Nguyễn Xuân Đông

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 20/2014/TTLT-BGDĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 - 2015 và Nghị định số 74/2013/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2013 của chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP 만료됨 74/2013/NĐ-CP Nghị định số 74/2013/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 49/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 - 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨 76/2006/QH11 Luật Dạy nghề số 76/2006/QH11 만료됨 49/2010/NĐ-CP Nghị định số 49/2010/NĐ-CP Quy định về miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập và cơ chế thu, sử dụng học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân từ năm học 2010 – 2011 đến năm học 2014 – 2015 만료됨
51/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2014/QĐ-UBND Về mức thu học phí đối với trường trung cấp nghề, cao đẳng nghề công lập thuộc tỉnh quản lý năm học 2014 - 2015
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.