Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND của UBND tỉnh Bình Định sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND.
Đối tượng áp dụng
Cơ sở kinh doanh xe máy, người nộp lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định.
Các điểm cốt lõi
- Cơ sở kinh doanh xe máy và người nộp lệ phí trước bạ phải sử dụng Bảng giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ theo quy định mới.
- Giá trị tài sản mới 100% của các loại xe ga: SAPPHIRE 125 (22.800.000 đồng), YMT FORCE 125 (15.900.000 đồng), YAMAHA BREEZE XC125BR (40.400.000 đồng).
- Giá trị tài sản mới 100% của các loại xe số có dung tích xi lanh từ trên 50cm3 đến 111 cm3: AMIGO II (SA1) (9.450.000 đồng), ANGEL II (VAD) (11.600.000 đồng), ANWEN C110 (6.450.000 đồng).
- Giá trị tài sản mới 100% của các loại xe số có dung tích xi lanh từ trên 111cm3 đến 125cm3: SUZUKI SHOGUN FD125 XSD (22.500.000 đồng), HONDA FUTURE NEO LVLA (21.500.000 đồng).
- Giá trị tài sản mới 100% của các loại xe số có dung tích xi lanh từ trên 125cm3 đến 150cm3: YAMAHA EXCITER 1S91 (27.500.000 đồng), YAMAHA EXCITER 1S92 (28.900.000 đồng).
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Người dân và doanh nghiệp sẽ phải tuân thủ theo giá mới được quy định, có thể ảnh hưởng đến chi phí mua xe.
- Cơ sở kinh doanh xe máy cần cập nhật bảng giá mới để tính lệ phí trước bạ chính xác.
❓ Câu hỏi thường gặp
Quyết định này áp dụng cho loại xe nào?
Quyết định này áp dụng cho các loại xe hai bánh gắn máy, bao gồm cả xe ga và xe số.
Giá trị tài sản mới 100% của SAPPHIRE 125 là bao nhiêu?
Giá trị tài sản mới 100% của SAPPHIRE 125 là 22.800.000 đồng.
Có loại xe nào có giá trị tài sản mới 100% dưới 6.500.000 đồng không?
Không, tất cả các loại xe trong bảng đều có giá trị tài sản mới 100% từ 4.700.000 đồng trở lên.
Quyết định này có hiệu lực khi nào?
Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Có loại xe nào trong bảng giá mới có dung tích xi lanh trên 150cm3 không?
Không, tất cả các loại xe trong bảng đều có dung tích xi lanh dưới hoặc bằng 150cm3.
Toàn văn
TỈNH BÌNH ĐỊNH
QUYẾT ĐỊNH
Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá tối thiểu
một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Nghị định số 176/1999/NĐ-CP ngày 21/12/1999 của Chính phủ;
Căn cứ Quyết định số 41/2002/QĐ-TTg ngày 18/3/2002 của Thủ tướng Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 95/2005/TT-BTC ngày 26/10/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về lệ phí trước bạ;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 1256/TTr-CT ngày 15/5/2006,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Bảng phụ lục sửa đổi, bổ sung về giá tối thiểu một số loại xe hai bánh gắn máy để tính lệ phí trước bạ trên địa bàn tỉnh Bình Định".
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và bổ sung, điều chỉnh Quyết định số 36/2006/QĐ-UBND ngày 06/4/2006 của UBND tỉnh.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Thủ trưởng các cơ quan liên quan, các cơ sở kinh doanh xe máy và các đối tượng nộp lệ phí trước bạ chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Thiện
BẢNG PHỤ LỤC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG VỀ GIÁ TỐI THIỂU
MỘT SỐ LOẠI XE 2 BÁNH GẮN MÁY ĐỂ TÍNH LỆ PHÍ TRƯỚC BẠ
(Kèm theo Quyết định số 52/2006/QĐ-UBND ngày 31/5/2006 của UBND tỉnh)
Đơn vị tính: Đồng
|
STT |
ĐẶC ĐIỂM CỦA TÀI SẢN |
GIÁ TRỊ TÀI SẢN MỚI 100% |
GHI CHÚ |
|
|---|---|---|---|---|
|
TÊN NHÃN HIỆU XE |
SỐ LOẠI |
|||
|
|
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG |
|
||
|
A. CÁC LOẠI XE GA |
|
|||
|
|
SAPPHIRE |
125 |
22.800.000 |
|
|
|
YMT |
FORCE 125 |
15.900.000 |
|
|
|
YAMAHA |
BREEZE XC125BR |
40.400.000 |
|
|
B. CÁC LOẠI XE SỐ |
||||
|
I. |
Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 50cm3 đến 111 cm3 |
|
||
|
1. |
AMIGO |
II (SA1) |
9.450.000 |
|
|
2. |
ANGEL |
II (VAD) |
11.600.000 |
|
|
3. |
ANGEL |
II (VAG) |
12.300.000 |
|
|
4. |
ANGEL |
VA8, VA6 |
12.300.000 |
|
|
5. |
ANWEN |
C110 |
6.450.000 |
|
|
6. |
ARROW |
110-6 |
6.500.000 |
|
|
7. |
BOSS |
SB1 |
8.600.000 |
|
|
8. |
BOSS |
SB4 |
8.800.000 |
|
|
9. |
DAIMU |
110 |
7.400.000 |
|
|
10. |
ESPECIAL |
100H |
7.100.000 |
|
|
11. |
FETCHING |
110 |
6.400.000 |
|
|
12. |
FUZIX |
110 |
5.850.000 |
|
|
13. |
INCO |
- |
8.400.000 |
|
|
14. |
JACOSI |
- |
5.300.000 |
|
|
15. |
KINEN |
- |
4.700.000 |
|
|
16. |
KORESIAM |
110 |
7.300.000 |
|
|
17. |
KRIS |
100 |
6.550.000 |
|
|
18. |
MAGIC 110 |
VAA |
12.900.000 |
|
|
19. |
MAGIC 110R |
VA9 |
13.900.000 |
|
|
20. |
MAGIC 110RR |
VA1 |
14.900.000 |
|
|
21. |
MANDO |
- |
7.400.000 |
|
|
22. |
MASTA |
- |
5.750.000 |
|
|
23. |
MYSTIC |
110 |
5.000.000 |
|
|
24. |
NEW VMC |
110-2 |
7.500.000 |
|
|
25. |
PELIGAN |
- |
5.000.000 |
|
|
26. |
PLATCO |
110 |
4.900.000 |
|
|
27. |
PLAZIX |
110 |
4.950.000 |
|
|
28. |
PROUD |
- |
6.800.000 |
|
|
29. |
SAMWEI |
110-6 |
5.650.000 |
|
|
30. |
SASUNA |
110RS |
5.600.000 |
|
|
31. |
SPACEMAN |
100 |
5.100.000 |
|
|
32. |
SUZUKI |
SMASH FD110 XCD |
14.200.000 |
|
|
33. |
SUZUKI |
SMASH FD110 XCSD |
14.990.000 |
|
|
34. |
SUZUKI |
SMASH FD110 XCDL |
14.200.000 |
|
|
35. |
SUZUKI |
VIVA FD110 CDX |
20.500.000 |
|
|
36. |
SUZUKI |
VIVA FD110 CSD |
21.500.000 |
|
|
37. |
TIRANA |
100 H, 110 K |
5.100.000 |
|
|
38. |
TOXIC |
- |
5.200.000 |
|
|
39. |
VECSTAR |
100ZS |
4.800.000 |
|
|
40. |
VICKI |
110 |
6.550.000 |
|
|
41. |
WADER |
100 |
5.700.000 |
|
|
42. |
WADER |
110 |
7.300.000 |
|
|
43. |
WIDER |
VN |
5.250.000 |
|
|
44. |
YAMAHA |
JUPITER 2S01 |
22.600.000 |
|
|
45. |
YAMAHA |
JUPITER 2S11 |
21.600.000 |
|
|
46. |
YAMAHA |
JUPITER 4B21 |
24.000.000 |
|
|
47. |
YAMAHA |
SIRIUS 3S31 |
15.500.000 |
|
|
48. |
YAMAHA |
SIRIUS 3S41 |
16.500.000 |
|
|
II. |
Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 111cm3 đến 125cm3 |
|
||
|
1. |
SUZUKI |
SHOGUN FD125 XSD |
22.500.000 |
|
|
2. |
HONDA |
FUTURE NEO LVLA |
21.500.000 |
|
|
III. |
Các loại xe có dung tích xi lanh từ trên 125cm3 đến 150cm3 |
|
||
|
1. |
YAMAHA |
EXCITER 1S91 |
27.500.000 |
|
|
2. |
YAMAHA |
EXCITER 1S92 |
28.900.000 |
|
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.