Nghị quyết số 52/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành chế độ, định mức chi ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

Nghị quyết số 52/2007/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định mức chi ngân sách cho các hoạt động quân sự, dân quân tự vệ, công tác tuyển quân và một số khoản hỗ trợ khác tại cấp xã, phường, thị trấn. Mức chi tối đa được nêu rõ trong nghị quyết.

文号52/2007/NQ-HĐND
文件类型决议
发布机关An Giang
签署人Trương Quốc Tuấn — Chủ tịch
更新26/07/2026
领域Chưa Phân Loại
发布日期01/07/2007
生效日期11/07/2007
失效日期23/01/2010
状态已失效
✦ 智能摘要

Nghị quyết số 52/2007/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang quy định mức chi ngân sách cho các hoạt động quân sự, dân quân tự vệ, công tác tuyển quân và một số khoản hỗ trợ khác tại cấp xã, phường, thị trấn. Mức chi tối đa được nêu rõ trong nghị quyết.

适用范围

Các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

要点

  • Lực lượng diễn tập quân sự và dân quân tự vệ cấp xã: Mức chi tiền ăn tối đa không quá 20.000 đồng/người/ngày.
  • Lực lượng tập trung huấn luyện, đào tạo dân quân tự vệ hàng năm cho cấp xã: Mức chi tiền ăn tối đa không quá 17.000 đồng/người/ngày.
  • Lực lượng dân quân tự vệ tham gia huấn luyện: Mức hỗ trợ ngày công lao động tối đa không quá 18.000 đồng/người/ngày.
  • Dân quân thường trực ở các xã biên giới, hải đảo và chốt gác biên giới: Mức trợ cấp là 540.000 đồng/người/tháng.
  • Chi công tác tuyển quân tại xã hàng năm: Mức chi tối đa 300.000 đồng/quân nhân.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Cung cấp mức hỗ trợ cụ thể cho lực lượng dân quân tự vệ, giúp nâng cao chất lượng huấn luyện và sẵn sàng chiến đấu.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng lên do các khoản chi mới được quy định.

❓ 常见问题

Mức chi tiền ăn cho lực lượng diễn tập quân sự là bao nhiêu?

Mức chi tiền ăn tối đa không quá 20.000 đồng/người/ngày (Điều 1, Điểm 1).

Lực lượng nào được hỗ trợ ngày công lao động khi tham gia huấn luyện?

Lực lượng dân quân tự vệ khi tham gia huấn luyện dân quân tự vệ (Điều 1, Điểm 3).

Mức chi công tác tuyển quân tại xã hàng năm là bao nhiêu?

Mức chi tối đa 300.000 đồng/quân nhân (Điều 1, Điểm 5).

Dân quân thường trực ở các xã biên giới được hỗ trợ mức bao nhiêu?

Dân quân thường trực ở các xã biên giới, hải đảo và chốt gác biên giới được hỗ trợ mức trợ cấp là 540.000 đồng/người/tháng (Điều 1, Điểm 4).

Mức chi tiền ăn cho đại hội hết nhiệm kỳ của các đoàn thể cấp xã là bao nhiêu?

Chi thực hiện theo Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/03/2007 của Bộ Tài chính về chi hội nghị cấp xã (Điều 1, Điểm 9).

全文

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành chế độ, định mức chi ngân sách xã, phường, thị trấn

trên địa bàn tỉnh Kiên Giang

_____________

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH KIÊN GIANG

KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ MƯỜI LĂM

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002; Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21 tháng 03 năm 2007 của Bộ Tài chính quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan Nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập;

Căn cứ Thông tư Liên tịch 46/2005/TTLT-BQP-BKH&ĐT-BTC-BLĐTB&XH ngày 20/04/2005 của Bộ Quốc phòng, Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội hướng dẫn một số điều của Nghị định số 184/2004/NĐ-CP ngày 02/11/2004 của Chính phủ quy định chi tiết về thi hành Pháp lệnh Dân quân tự vệ; khả năng cân đối ngân sách cấp xã hàng năm.

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kiên Giang về việc ban hành chế độ, định mức chi ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang; Báo cáo thẩm tra số 45/BC-BKTNS ngày 29/06/2007 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến của các vị đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

 

QUYẾT NGHỊ:

 

Điều 1. Hội đồng nhân dân tỉnh tán thành Tờ trình số 31/TTr-UBND ngày 22 tháng 6 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành chế độ, định mức chi ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang, nội dung như sau:

  1. Mức chi tiền ăn cho lực lượng diễn tập quân sự theo kế hoạch được duyệt hàng năm cho cấp xã; lực lượng dân quân tự vệ được điều động làm nhiệm vụ khắc phục hậu quả thiên tai, hỏa hoạn (từ Chủ tịch UBND cấp xã trở lên điều động) tối đa không quá 20.000 đồng/người/ngày.

  2. Mức chi tiền ăn cho lực lượng tập trung huấn luyện, đào tạo dân quân tự vệ và dự bị động viên hàng năm cho cấp xã tối đa không quá 17.000 đồng/người/ngày.

  3. Mức hỗ trợ ngày công lao động cho lực lượng dân quân tự vệ khi tham gia huấn luyện dân quân tự vệ tối đa không quá 18.000 đồng/người/ngày.

  4. Mức trợ cấp đối với lực lượng dân quân thường trực ở các xã trên tuyến biên giới, hải đảo (xã Tiên Hải, Mỹ Đức, phường Đông Hồ của thị xã Hà Tiên; xã Phú Mỹ, Phú Lợi, Tân Khánh Hoà, Vĩnh Điều, Vĩnh Phú của huyện Kiên Lương; xã Bãi Thơm, Cửa Cạn, Gành Dầu, Thổ Châu của huyện Phú Quốc) và dân quân trực ở các chốt gác biên giới (6 chốt) là 540.000 đồng/người/tháng.

5. Mức chi công tác tuyển quân tại xã hàng năm theo quy định giao quân cho huyện là 300.000 đồng/quân nhân (bao gồm: khám sức khỏe, hiệp thương, công tác phí…).

6. Mức chi hỗ trợ thăm viếng, phúng điếu cho những hộ gia đình chính sách, hộ nghèo neo đơn đặc biệt khó khăn không quá 200.000 đồng/suất.

7. Mỗi xã, phường, thị trấn được trang bị 01 máy fax (Văn phòng HĐND - UBND) và 05 điện thoại cố định (Văn phòng HĐND - UBND 01, Đảng ủy 01, Mặt trận 01, Công an 01, Xã đội và các bộ phận khác 01). Riêng những xã, phường, thị trấn có các ban, bộ phận không tập trung tại trụ sở chính thì Chủ tịch UBND cấp xã sắp xếp, bố trí cho phù hợp nhưng không quá 05 điện thoại cố định cho mỗi xã.    

8. Mức chi cước phí điện thoại cố định không quá 200.000 đồng/tháng/máy.

9. Mức chi hỗ trợ tiền ăn cho cán bộ trực tại xã là 10.000 đồng/người/ngày và không quá 10 người/ngày.

10. Mức chi tiền ăn, nước uống cho đại hội hết nhiệm kỳ của các đoàn thể cấp xã thực hiện theo Thông tư số 23/2007/TT-BTC ngày 21/03/2007 của Bộ Tài chính về chi hội nghị cấp xã. Riêng tiền trang trí, in ấn tài liệu... thanh toán theo thực tế.

* Nguồn kinh phí ngân sách cấp xã tự cân đối trong dự toán hàng năm.

 

Điều 2. Thời gian thực hiện: sau 10 ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.

 

Điều 3. Tổ chức thực hiện:

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh chỉ đạo, triển khai các cấp, các ngành, các địa phương thực hiện nghị quyết của Hội đồng nhân dân tỉnh.

Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh căn cứ chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát chặt chẽ việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Kiên Giang Khóa VII, Kỳ họp thứ mười lăm thông qua./.

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

下载

本文件的原始文件正在更新中,请先查看全文,稍后再来查看。

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 10
01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 已失效 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 已失效 23/2007/TT-BTC Thông tư số 23/2007/TT-BTC Quy định chế độ công tác phí, chế độ chi tổ chức các cuộc hội nghị đối với các cơ quan nhà nước và đơn vị sự nghiệp công lập 已失效 46/2005/TTLT/BQP-BKHĐT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 46/2005/TTLT/BQP-BKHĐT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 184/2004/NĐ-CP ngày 02/11/2004 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Dân quân tự vệ 已失效 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 已失效 26/2007/QĐ-UBND Quyết định số 26/2007/QĐ-UBND Về việc ban hành chế độ, định mức chi ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang 已失效 45/2007/QĐ-UBND Quyết định số 45/2007/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí địa chính 已失效 46/2007/QĐ-UBND Quyết định số 46/2007/QĐ-UBND V/v Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp 已失效 63/2007/QĐ-UBND Quyết định số 63/2007/QĐ-UBND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn thành phố Đà Nẵng 已失效 47/2007/QĐ-UBND Quyết định số 47/2007/QĐ-UBND V/v quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí thẩm định kết quả đấu thầu 已失效
52/2007/NQ-HĐND
Nghị quyết số 52/2007/NQ-HĐND Về việc ban hành chế độ, định mức chi ngân sách xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Kiên Giang
已失效

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。