🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
| ỦY BAN NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 52/2021/QĐ-UBND | Kon Tum, ngày 31 tháng 12 năm 2021 |
QUYẾT ĐỊNH
Quy định Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum
__________________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 44/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về giá đất;
Căn cứ Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 135/2016/NĐ-CP ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Nghị định số 123/2017/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2017 của Chính phủ Sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định quy định về thu tiền sử dụng đất, thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 76/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền sử dụng đất;
Căn cứ Thông tư số 77/2014/TT-BTC ngày 16 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước;
Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;
Thực hiện Thông báo số 43/TB-TTHĐND ngày 29 tháng 12 năm 2021 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc cho ý kiến đối với Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum;
Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 4754/TTr-STC ngày 24 tháng 11 năm 2021, Báo cáo số 5311/BC-STC ngày 30 tháng 12 năm 2021 và Văn bản số 5325/STC-QLGCS ngày 30 tháng 12 năm 2021.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum, chi tiết có 07 Phụ lục kèm theo.
Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 trên địa bàn tỉnh Kon Tum là căn cứ để xác định giá đất cụ thể đối với những trường hợp pháp luật quy định giá đất cụ thể được xác định bằng phương pháp hệ số điều chỉnh giá đất.
Điều 2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường, Xây dựng, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn; Cục trưởng Cục Thuế tỉnh Kon Tum, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2022./.
|
| TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
PHỤ LỤC I
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG LÚA NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
| STT | Tên đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 (lần) |
| (1) | (2) | (3) |
| I | THÀNH PHỐ KON TUM | |
| 1 | Tại các phường: | |
| a | Đất trồng lúa nước 2 vụ | 1,95 |
| b | Đất trồng lúa nước 1 vụ | 1,90 |
| 2 | Tại các xã: | |
| a | Đất trồng lúa nước 2 vụ | 1,85 |
| b | Đất trồng lúa nước 1 vụ | 1,85 |
| II | HUYỆN ĐĂK HÀ | |
| 1 | Tại thị trấn | |
| a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1,50 |
| b | Đất ruộng còn lại | 1,50 |
| 2 | Tại các xã | |
| a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1,40 |
| b | Đất ruộng còn lại | 1,40 |
| III | HUYỆN ĐĂK TÔ | |
| 1 | Tại thị trấn | |
| a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1,19 |
| b | Đất ruộng còn lại | 1,26 |
| 2 | Tại các xã | |
| a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1,19 |
| b | Đất ruộng còn lại | 1,22 |
| IV | HUYỆN NGỌC HỒI | |
| 1 | Tại thị trấn Plei Kần | |
| a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1,80 |
| b | Đất ruộng còn lại | 1,60 |
| 2 | Tại các xã | |
| a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1,80 |
| b | Đất ruộng còn lại | 1,60 |
| V | HUYỆN ĐĂK GLEI | |
| 1 | Tại thị trấn | |
| a | Đất trồng lúa 2 vụ | 1,70 |
| b | Đất ruộng còn lại | 1,75 |
| 2 | Tại các xã | |
| a | Đất trồng lúa 2 vụ | 1,63 |
| b | Đất ruộng còn lại | 1,60 |
| VI | HUYỆN SA THẦY | |
| 1 | Tại thị trấn | |
| a | Đất trồng lúa 2 vụ | 1,70 |
| b | Đất trồng lúa còn lại | 1,70 |
| 2 | Tại các xã | |
| a | Đất trồng lúa 2 vụ | 1,50 |
| b | Đất trồng lúa còn lại | 1,40 |
| VII | HUYỆN KON RẪY | |
| 1 | Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đăk Ruồng, xã Đăk Tờ Re | |
| a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1,95 |
| b | Đất ruộng còn lại | 1,75 |
| 2 | Tại các xã còn lại | |
| a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1,70 |
| b | Đất ruộng còn lại | 1,60 |
| VIII | HUYỆN KON PLÔNG | |
| 1 | Tại thị trấn Măng Đen và các xã Hiếu, Măng Cành, Pờ Ê | |
| a | Đất trồng lúa nước 2 vụ | 1,90 |
| b | Đất trồng lúa nước 1 vụ | 2,00 |
| 2 | Tại các xã còn lại | |
| a | Đất trồng lúa nước 2 vụ | 1,80 |
| b | Đất trồng lúa nước 1 vụ | 1,90 |
| IX | HUYỆN TU MƠ RÔNG | |
| 1 | Tại các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | |
| a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1,60 |
| b | Đất ruộng còn lại | 1,60 |
| 2 | Tại các xã còn lại | |
| a | Đất ruộng lúa 2 vụ | 1,50 |
| b | Đất ruộng còn lại | 1,45 |
| X | HUYỆN IA H'DRAI | |
| 1 | Đất ruộng lúa 2 vụ toàn bộ các xã | 1,40 |
| 2 | Đất ruộng còn lại toàn bộ các xã | 1,40 |
PHỤ LỤC II
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY HÀNG NĂM KHÁC NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
| STT | Tên đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 (lần) |
| (1) | (2) | (3) |
| I | THÀNH PHỐ KON TUM | |
| 1 | Tại các phường | 2,10 |
| 2 | Tại các xã | 2,00 |
| II | HUYỆN ĐĂK HÀ | |
| 1 | Tại thị trấn và các xã | 1,80 |
| III | HUYỆN ĐĂK TÔ | |
| 1 | Tại thị trấn Đăk Tô, xã Tân Cảnh, xã Diên Bình | 1,50 |
| 2 | Xã Pô Kô, xã Kon Đào |
|
| a | Xã Pô Kô | 1,33 |
| b | Xã Kon Đào | 1,39 |
| 3 | Xã Ngọc Tụ, xã Đăk Trăm |
|
| a | Xã Ngọc Tụ | 1,31 |
| b | Xã Đăk Trăm | 1,25 |
| 4 | Xã Đăk Rơ Nga, xã Văn Lem | 1,36 |
| IV | HUYỆN NGỌC HỒI | |
| 1 | Tại thị trấn | 2,00 |
| 2 | Tại các xã | 1,75 |
| V | HUYỆN ĐĂK GLEI | |
| 1 | Tại thị trấn | 2,00 |
| 2 | Tại các xã | 2,03 |
| VI | HUYỆN SA THẦY | |
| 1 | Tại thị trấn | 1,70 |
| 2 | Tại các xã | 1,50 |
| VII | HUYỆN KON RẪY | |
| 1 | Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đăk Ruồng, xã Đăk Tờ Re | 1,85 |
| 2 | Các xã còn lại | 1,55 |
| VIII | HUYỆN KON PLÔNG | |
| 1 | Tại thị trấn và các xã | 2,00 |
| IX | HUYỆN TU MƠ RÔNG | |
| 1 | Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | 2,20 |
| 2 | Các xã còn lại | 1,95 |
| X | HUYỆN IA H’DRAI |
|
| 1 | Toàn bộ các xã | 1,5 |
PHỤ LỤC III
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT TRỒNG CÂY LÂU NĂM NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
| STT | Tên đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 (lần) |
| (1) | (2) | (3) |
| I | THÀNH PHỐ KON TUM | |
| 1 | Tại các phường | 2,05 |
| 2 | Tại các xã | 1,95 |
| II | HUYỆN ĐĂK HÀ | |
| 1 | Tại thị trấn và các xã | 1,90 |
| III | HUYỆN ĐĂK TÔ | |
| 1 | Tại thị trấn Đăk Tô, xã Tân Cảnh, xã Diên Bình | 1,50 |
| 2 | Xã Pô Kô, xã Kon Đào |
|
| a | Xã Pô Kô | 1,33 |
| b | Xã Kon Đào | 1,39 |
| 3 | Xã Ngọc Tụ, xã Đăk Trăm |
|
| a | Xã Ngọc Tụ | 1,31 |
| b | Xã Đăk Trăm | 1,25 |
| 4 | Xã Đăk Rơ Nga, xã Văn Lem | 1,36 |
| IV | HUYỆN NGỌC HỒI | |
| 1 | Tại thị trấn | 2,00 |
| 2 | Tại các xã | 1,75 |
| V | HUYỆN ĐĂK GLEI | |
| 1 | Tại thị trấn | 2,00 |
| 2 | Tại các xã | 2,03 |
| VI | HUYỆN SA THẦY | |
| 1 | Tại thị trấn | 1,70 |
| 2 | Tại các xã | 1,50 |
| VII | HUYỆN KON RẪY | |
| 1 | Tại thị trấn Đăk Rve, xã Tân Lập, xã Đăk Ruồng, xã Đăk Tờ Re | 1,85 |
| 2 | Các xã còn lại | 1,55 |
| VIII | HUYỆN KON PLÔNG | |
| 1 | Tại thị trấn và các xã | 2,00 |
| IX | HUYỆN TU MƠ RÔNG | |
| 1 | Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | 2,05 |
| 2 | Các xã còn lại | 1,85 |
| X | HUYỆN IA H’DRAI |
|
| 1 | Toàn bộ các xã | 1,5 |
PHỤ LỤC IV
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT RỪNG SẢN XUẤT NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 52 /2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
| STT | Tên đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 (lần) |
| (1) | (2) | (3) |
| I | THÀNH PHỐ KON TUM |
|
| 1 | Toàn bộ các xã, phường | 1,40 |
| II | HUYỆN ĐĂK HÀ | |
| 1 | Tại thị trấn và các xã | 1,40 |
| III | HUYỆN ĐĂK TÔ | |
| 1 | Tại thị trấn Đăk Tô, xã Diên Bình, Tân Cảnh | 1,20 |
| 2 | Tại xã Kon Đào, xã Pô Kô | 1,29 |
| 3 | Tại xã Ngọc Tụ, Đăk Trăm | 1,40 |
| 4 | Tại xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga | 1,25 |
| IV | HUYỆN NGỌC HỒI | |
| 1 | Tại thị trấn và các xã | 1,30 |
| V | HUYỆN ĐĂK GLEI | |
| 1 | Tại thị trấn và các xã | 1,30 |
| VI | HUYỆN SA THẦY | |
| 1 | Tại thị trấn và các xã | 1,00 |
| VII | HUYỆN KON RẪY | |
| 1 | Tại thị trấn và các xã | 1,30 |
| VIII | HUYỆN KON PLÔNG | |
| 1 | Tại thị trấn Măng Đen và các xã Hiếu, Măng Cành, Pờ Ê | 1,90 |
| 2 | Các xã còn lại | 1,70 |
| IX | HUYỆN TU MƠ RÔNG | |
| 1 | Tại các xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | 1,55 |
| 2 | Các xã còn lại | 1,45 |
| X | HUYỆN IA H’DRAI | |
| 1 | Toàn bộ các xã | 1,30 |
PHỤ LỤC V
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT NUÔI TRỒNG THỦY SẢN NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
| STT | Tên đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 (lần) |
| (1) | (2) | (3) |
| I | THÀNH PHỐ KON TUM |
|
| 1 | Tại các phường | 1,85 |
| 2 | Tại các xã | 1,95 |
| II | HUYỆN ĐĂK HÀ |
|
| 1 | Tại thị trấn | 1,90 |
| 2 | Tại các xã | 1,80 |
| III | HUYỆN ĐĂK TÔ |
|
| 1 | Tại thị trấn | 1,35 |
| 2 | Tại các xã | 1,33 |
| IV | HUYỆN NGỌC HỒI |
|
| 1 | Tại thị trấn | 1,75 |
| 2 | Tại các xã | 1,45 |
| V | HUYỆN ĐĂK GLEI |
|
| 1 | Tại thị trấn | 2,10 |
| 2 | Tại các xã | 2,08 |
| VI | HUYỆN SA THẦY |
|
| 1 | Tại thị trấn | 1,70 |
| 2 | Tại các xã | 1,40 |
| VII | HUYỆN KON RẪY |
|
| 1 | Tại thị trấn và các xã | 1,15 |
| VIII | HUYỆN KON PLÔNG |
|
| 1 | Tại thị trấn và các xã | 1,55 |
| IX | HUYỆN TU MƠ RÔNG |
|
| 1 | Tại xã Đăk Hà, Đăk Tờ Kan, Đăk Rơ Ông, Đăk Sao, Đăk Na | 2,50 |
| 2 | Các xã còn lại | 2,30 |
| X | HUYỆN IA H'DRAI |
|
| 1 | Toàn bộ các xã | 1,30 |
PHỤ LỤC VI
HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN; GIÁ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN; GIÁ ĐẤT SẢN XUẤT KINH DOANH PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI LÀ ĐẤT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ TẠI NÔNG THÔN NĂM 2022
(Kèm theo Quyết định số 52/2021/QĐ-UBND ngày 31 tháng 12 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Kon Tum)
I. THÀNH PHỐ KON TUM
| STT | Tên đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 (lần) |
| (1) | (2) | (3) |
| A | GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN |
|
| I | Xã Hòa Bình |
|
| 1 | Quốc lộ 14 |
|
| - | Ranh giới phường Trần Hưng Đạo - Đất dòng tu thôn 2 | 1,60 |
| - | Đất dòng tu thôn 2 - Cống nước thôn 2 | 1,50 |
| - | Cống nước thôn 2 - Đường vào mỏ đá Sao Mai | 1,60 |
| - | Đường vào mỏ đá Sao Mai - Hết ranh giới xã Hòa Bình | 1,60 |
| 2 | Quốc lộ 14B |
|
| - | Đoạn từ giáp phường Trần Hưng Đạo - Ngã ba đập Đăk Yên | 1,70 |
| - | Đoạn từ ngã ba đập Đăk Yên - Ngã ba đi thôn Plei Cho và thôn 5 | 2,00 |
| - | Đoạn đường thôn PleiCho và thôn 5 | 1,90 |
| 3 | Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn |
|
| - | Đường vào UBND xã Hòa Bình | 2,40 |
| - | Đường số 1 (từ ngã ba thôn 4, thôn 2 đến trường Nguyễn Văn Trỗi) | 2,40 |
| - | Đường số 2 | 2,30 |
| - | Đường số 3 | 2,40 |
| - | Thôn 1, 2, 3, 4 | 2,20 |
| 4 | Giá đất tại khu công nghiệp Sao Mai | 1,20 |
| 5 | Các khu dân cư còn lại trong xã | 2,20 |
| II | Xã la Chim |
|
| 1 | Tỉnh lộ 671 |
|
| - | Ranh giới xã Đoàn Kết - Cây xăng xã Ya Chim | 1,60 |
| - | Cây xăng xã Ya Chim - Quán cà phê Hoa Tím | 1,70 |
| - | Quán cà phê Hoa Tím - Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim | 2,20 |
| - | Trụ sở Nông trường Cao su Ia Chim - Hội trường thôn Nghĩa An | 1,80 |
| - | Hội trường thôn Nghĩa An - Ngã ba KLâuLah | 1,60 |
| 2 | Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn |
|
| - | Thôn Nghĩa An | 1,50 |
| - | Thôn Tân An: |
|
| + | Khu vực trung tâm (từ ngã ba thôn Tân An - tỉnh lộ 671) đến quán Sáng, Bích và từ ngã ba nhà Ông Thủy đến đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư | 1,80 |
| + | Đường đất rẽ vào nhà ông Phạm Tư - Lô Cao su | 1,60 |
| + | Quán Sáng, Bích - Đường rẽ vào Khu tập thể chế biến của Công ty Cao su | 1,80 |
| + | Các khu còn lại thôn Tân An | 1,80 |
| - | Thôn PleiSar (từ đoạn tỉnh lộ 671 đi qua) |
|
| + | Từ ngã ba xã Ya Chim đến ranh giới xã Đăk Năng | 1,80 |
| + | Các khu còn lại trong thôn | 1,60 |
| 3 | Các khu dân cư còn lại trong xã | 2,00 |
| III | Xã Đăk BLà |
|
| 1 | Quốc lộ 24 |
|
| - | Cầu Chà Mòn đến đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng | 2,00 |
| - | Từ đường vào trường tiểu học Kơ Pa Kơ Lơng - Hết cầu Đăk Kơ Wet | 2,20 |
| - | Từ Cầu Đăk Kơ Wet - Hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang | 1,80 |
| - | Từ hết ngã tư đường vào thôn Đăk Hưng, thôn Kon Rơ Lang - Hết cầu Đăk Rê | 1,80 |
| - | Từ hết cầu Đăk Rê - Hết ranh giới xã Đăk Blà | 1,90 |
| 2 | Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn |
|
| - | Thôn Kon Drei | 2,40 |
| - | Thôn Kon Tu I, Kon Tu II | 2,40 |
| 3 | Các khu dân cư còn lại trong xã | 2,40 |
| IV | Xã Vinh Quang |
|
| 1 | Tỉnh lộ 675 |
|
| - | Từ cầu số 1 - Cầu số 2 | 1,20 |
| 2 | Cầu Loh Rẽ đến Cầu Đắk Cấm (Đường từ làng Plei Đôn đi Trung tâm xã Ngọc Bay (tỉnh lộ 666 cũ)) | 1,70 |
| 3 | Các khu dân cư còn lại trong xã | 2,50 |
| V | Xã Ngọc Bay |
|
| 1 | Tỉnh lộ 675 |
|
| - | Ranh giới xã Vinh Quang - Ranh giới xã Kroong | 1,50 |
| 2 | Các khu dân cư còn lại trong xã | 1,80 |
| VI | Xã Kroong |
|
| 1 | Tỉnh lộ 675 |
|
| - | Ranh giới xã Ngọc Bay - Trạm y tế công trình thủy điện | 1,50 |
| - | Trạm y tế công trình thủy điện - Hết ranh giới xã Kroong | 1,40 |
| - | Đường vào các khu công nhân công trình thủy điện Plei Krông | 1,30 |
| 2 | Đường đất hai bên song song với tỉnh lộ 675 | 1,50 |
| 3 | Các khu dân cư còn lại trong xã | 2,00 |
| VII | Xã Đoàn Kết |
|
| 1 | Tỉnh lộ 671 |
|
| - | Cầu Đăk Tía - Cầu sắt trại giống | 1,10 |
| - | Cầu sắt trại giống - Hết ranh giới xã Đoàn Kết và xã Ia Chim | 1,10 |
| 2 | Thôn 5, 6, 7 | 1,60 |
| 3 | Các khu dân cư còn lại trong xã | 1,60 |
| VIII | Xã Chư Hreng |
|
| 1 | Tỉnh lộ 671 |
|
| - | Ranh giới P. Lê Lợi và xã Chư Hreng - Ngã ba đường vào làng Plei Groi (đường đi UBND phường Lê Lợi) | 1,80 |
| - | Ngã ba đường vào làng PleiGroi - UBND xã Chư Hreng | 1,90 |
| - | UBND xã Chư Hreng - Suối Đắk Lái | 1,70 |
| - | Suối Đắk Lái - Giáp ranh giới xã Đăk Rơ Wa | 1,80 |
| 2 | Đường bao khu dân cư phía Nam (Đoạn đường thuộc khu vực xã Chư Hreng) | 2,00 |
| 3 | Các khu dân cư còn lại trong xã | 2,50 |
| IX | Xã Đăk Rơ Wa |
|
| 1 | Tỉnh lộ 671 |
|
| - | Cầu treo KonKlo - Ngã ba Trạm y tế xã | 1,80 |
| - | Ngã ba Trạm y tế xã - Trụ sở UBND xã | 2,00 |
| - | Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum Kơ Nâm | 1,80 |
| 2 | Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn |
|
| - | Ngã ba Trạm Y tế xã - Thôn Kon Tum KPơng 2 (điểm trường thôn) | 2,50 |
| - | Điểm trường thôn Kon Tum KPơng 2 - Hết thôn Kon Tum KNâm 2 | 2,30 |
| - | Ngã ba Trạm Y tế xã - Suối Đăk Rơ Wa | 2,10 |
| - | Suối Đăk Rơ Wa - Thôn Kon JơRi và Thôn Kon KTu | 2,50 |
| - | Trụ sở UBND xã - Nghĩa địa thôn Kon Tum KNâm 2 | 2,30 |
| - | Đường bê tông nội thôn Kon Klor 2: Từ nhà ông Tài - Nhà ông Nguyễn Chu Toàn | 2,50 |
| 3 | Các khu dân cư còn lại trong xã | 2,50 |
| X | Xã Đắk Cấm |
|
| 1 | Võ Nguyên Giáp |
|
| - | Ranh giới xã Đăk Cấm và P. Duy Tân đến ngã tư đường vào kho đạn | 1,40 |
| - | Từ ngã tư đường vào kho đạn đến đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm | 2,00 |
| - | Từ đầu trụ sở UBND xã Đăk Cấm đến ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (đồng ruộng) | 1,40 |
| - | Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (đồng ruộng) đến ranh giới xã Đăk Cấm, Duy Tân | 1,10 |
| 2 | Tỉnh lộ 671 |
|
| - | Từ ngã ba giao nhau giữa đường Võ Nguyên Giáp và Tỉnh lộ 671 (khu vực đồng ruộng) đến hết ranh giới xã Đăk Cấm (đường đi xã Ngọc Réo) | 1,10 |
| 3 | Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn |
|
| - | Tuyến 2 (từ ranh giới P. Trường Chinh - Ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn) | 1,60 |
| - | Tuyến 2 (từ Ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Ngã tư thôn 9, thôn 8) | 1,90 |
| - | Thôn 1, 2, 6, 8 | 2,00 |
| - | Thôn 3, 4 | 2,00 |
| - | Thôn 5 | 2,00 |
| - | Thôn 7 | 1,90 |
| - | Thôn 9: |
|
| + | Các đường trong khu dân cư Hoàng Thành | 1,80 |
| + | Ngã tư thôn 9, thôn 8 - Đi ngã ba thôn 9 cầu tràn xã Đăk Blà | 1,40 |
| + | Từ ngã tư tuyến 2 đường vào kho đạn - Đi cầu tràn xã Đăk Blà | 1,70 |
| + | Các đoạn đường còn lại thuộc khu vực thôn 9 | 1,70 |
| XI | Xã Đăk Năng |
|
| 1 | Thôn Gia Hội |
|
| + | Trục đường chính | 1,40 |
| + | Các tuyến còn lại | 1,40 |
| 2 | Thôn Rơ Wăk |
|
| + | Đoạn chính qua trung tâm xã (từ cổng chào Rơ Wăk - Quán bà Lai) | 1,40 |
| + | Các tuyến còn lại | 1,40 |
| 3 | Thôn Ngô Thạnh | 1,40 |
| 4 | Thôn Dơ JRợp, Ya Kim | 1,40 |
| B | Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm tại nông thôn | 1,10 |
| C | Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản | 1,10 |
| D | Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: | 1,30 |
II. HUYỆN ĐĂK HÀ
| STT | Tên đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 (lần) |
| (1) | (2) | (3) |
| A | GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN |
|
| I | Xã Hà Mòn |
|
| 1 | Quốc lộ 14 |
|
| - | Đoạn từ giáp ranh đất thị trấn phía nam đến trụ sở Trạm bảo vệ thực vật | 1,20 |
| - | Đoạn từ đất Trạm bảo vệ thực vật đến hết đất Nhà văn hóa thôn 5 | 1,20 |
| - | Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 5 đến giáp ranh giới xã Đăk La | 1,10 |
| 2 | Tỉnh lộ 671 |
|
| - | Đoạn từ đường Hùng Vương đến đường vào Nhà văn hóa thôn 1 | 1,10 |
| - | Đoạn từ Nhà văn hóa thôn 1 đến ngã ba của 3 xã | 1,10 |
| - | Đoạn từ ngã ba của 3 xã đến giáp ranh giới xã Ngọc Wang (giáp ngầm 2) | 1,10 |
| 3 | Đường Lê Lợi nối dài |
|
| - | Đoạn từ Hùng Vương đến đường Trương Định | 1,20 |
| - | Đoạn từ đường Trương Định đến hết đất tạo vốn đoạn nhà ông Dương Văn Dỹ | 1,10 |
| 4 | Từ đường Quốc lộ 14 vào xã Hà Mòn (đường Trường Chinh kéo dài) |
|
| - | Đoạn từ đất giáp thị trấn đến hết đất nhà ông Đoàn Văn Tiền | 1,00 |
| - | Đoạn từ sau phần đất nhà ông Đoàn Văn Tiền đến ngã ba đi xóm 3 thôn Thống Nhất (phía tây đường) | 1,20 |
| - | Đoạn từ ngã ba xóm 3 thôn Thống Nhất đến ngã ba Hà Mòn (phía tây đường) | 1,30 |
| - | Đoạn từ hết phần nhà ông Dương Văn Dỹ - hết đất thôn 3 (bên mương thủy lợi) | 1,20 |
| - | Từ hết đất thôn 3 - Ngã ba Hà Mòn (bên mương thủy lợi) | 1,10 |
| 5 | Đường thôn Quyết Thắng (đường đi thôn Quyết Thắng cũ) |
|
| - | Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn đến hết đất Trạm y tế xã | 1,10 |
| - | Đoạn từ hết đất Trạm y tế xã đến trường Trung học cơ sở Hà Mòn | 1,20 |
| - | Đoạn từ trường Trung học cơ sở Hà Mòn đến giáp lòng hồ | 1,10 |
| 6 | Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn vào thôn Hải Nguyên (cũ) |
|
| - | Đoạn từ ngã ba xã Hà Mòn đến giáp đất nhà ông Đào Anh Thư | 1,30 |
| - | Đoạn từ đất nhà ông Đào Anh Thư đến hết ngã ba đường đi thôn 4 | 1,00 |
| - | Đoạn từ ngã ba đường đi thôn 4 đến hết phần đất nhà ông Uông Hai | 1,20 |
| - | Đoạn từ hết phần đất nhà ông Uông Hai đến hết đất nhà ông Võ Thái Sơn | 1,30 |
| 7 | Đoạn từ ngã ba thôn Hải Nguyên đi vào thôn Bình Minh |
|
| - | Đoạn từ quán Hạnh Ba đến hết đất Nhà văn hóa thôn 4 | 1,20 |
| - | Đoạn từ hết đất Nhà văn hóa thôn 4 đến hết đất nhà ông Lê Chính Ủy | 1,30 |
| 8 | Các đường trong khu quy hoạch |
|
| - | Đường Nguyễn Bỉnh Khiêm | 1,75 |
| - | Đường Ngô Tiến Dũng | 1,39 |
| - | Đường Phạm Ngọc Thạch | 1,33 |
| - | Đường Trương Định | 1,40 |
| - | Đường Lê Văn Hiến | 1,50 |
| 9 | Đường Nguyễn Đình Chiểu |
|
| - | Đoạn từ Hùng Vương đến đường Ngô Tiến Dũng | 4,00 |
| - | Đoạn từ đường Ngô Tiến Dũng đến đường Lê Văn Hiến | 2,70 |
| - | Đoạn từ đường Lê Văn Hiến đến hết đất tạo vốn | 2,00 |
| 10 | Các đường còn lại | 1,20 |
| II | Xã Đăk La |
|
| 1 | Từ giáp ranh xã Hà Mòn đến hết phần đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) | 1,30 |
| 2 | Từ hết đất nhà bà Nguyễn Thị Mến (thôn 3) đến hết phần đất ngã tư đường vào thôn 4 | 1,30 |
| 3 | Từ hết đất ngã tư vào thôn 4 đến hết phần đất ông Phan Văn Tẩn (thôn 1B) | 1,30 |
| 4 | Từ hết phần đất ông Phan Văn Tẩn đến ranh giới thành phố Kon Tum | 1,30 |
| 5 | Từ sau phần đất nhà ông Nguyễn Long Cường đến hết đất nhà ông Võ Đức Kính thôn 6 | 1,20 |
| 6 | Từ hết đất nhà ông Võ Đức Kính đến cầu Đăk Xít thôn 7 | 1,20 |
| 7 | Từ cầu Đăk Xít đến hết thôn 10 (Đăk Chót) | 1,10 |
| 8 | Từ ngã ba thôn 5, thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Trúc | 1,10 |
| 9 | Từ sau nhà ông Nguyễn Lưu đến hết đường chính thôn 3 | 1,20 |
| 10 | Từ sau phần đất nhà bà Nguyễn Thị Thành đến hết đường chính thôn 4 | 1,10 |
| 11 | Từ đất nhà ông Lê Tấn Tĩnh thôn 6 đến hết đất nhà ông Nguyễn Thanh Hiệp | 1,20 |
| 12 | Tất cả các đường chính của thôn 2 | 1,10 |
| 13 | Sau UBND xã Đăk La đến hết đất nhà ông Trần Văn Minh | 1,10 |
| 14 | Sau phần đất nhà ông Trần Xuân Thanh đến hết đất nhà ông Trần Đức Danh | 1,20 |
| 15 | Sau hội trường cũ thôn 1B đến trạm trộn bê tông | 1,10 |
| 16 | Từ ngã ba nhà ông Nguyễn Văn Uốt đến hết đất nhà ông Phạm Văn Lộc thôn 1B | 1,10 |
| 17 | Từ hết phần đất nhà ông Nguyễn Văn Giác đến hết đất nhà ông Phan Khắc Vịnh thôn 1B | 1,20 |
| 18 | Tất cả các đường còn lại | 1,20 |
| III | Xã Đăk Mar |
|
| 1 | Đường Quốc lộ 14: Từ ranh giới thị trấn đến giáp mương rừng đặc dụng | 1,90 |
| 2 | Từ giáp mương rừng đặc dụng đến đường vào thôn Kon Klốc | 1,60 |
| 3 | Từ đường vào thôn Kon Klốc đến giáp ranh giới xã Đăk Hring | 1,50 |
| 4 | Từ ngã ba Quốc lộ 14 đến hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 | 1,80 |
| 5 | Từ hết đất trụ sở Công ty TNHH MTV cà phê 734 đến giáp mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5) | 2,27 |
| 6 | Từ mương (giáp ranh giữa thôn 4 và thôn 5) đến hết Hội trường thôn 5 | 1,75 |
| 7 | Từ hết Hội trường thôn 5 đến hết đất làng Kon Gung - Đăk Mút | 1,80 |
| 8 | Khu vực đường mới thôn 1: Từ ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 đến giáp mương | 1,67 |
| 9 | Từ cổng chào thôn 1 đến mương thủy lợi cấp I | 1,75 |
| 10 | Từ ngã ba cổng chào xóm 2 (thôn 1) đến ngã ba đường Thanh niên tự quản thôn 1 | 2,20 |
| 11 | Các đường quy hoạch khu giao đất có thu tiền tại thôn 3 xã Đăk Mar | 1,50 |
| 12 | Đoạn từ Quốc lộ 14 đến cổng chào thôn Kon Klốc | 1,67 |
| 13 | Đoạn từ cổng chào thôn Kon Klốc đến đập hồ 707 | 1,67 |
| 14 | Các đường còn lại | 1,80 |
| IV | Xã Đăk Ui |
|
| 1 | Từ cầu thôn 8 đến cầu Đăk Prông thôn 1B (thôn Kon Năng Treang) | 1,30 |
| 2 | Từ cầu Đăk Prông thôn 1B (thôn Kon Năng Treang) đến hết thôn 1A (thôn Kon Pông) | 1,40 |
| 3 | Từ ngã 3 thôn 7 (thôn Kon Rngâng) đến hết nhà rông thôn 5B (thôn Mnhuô Mriang) | 1,40 |
| 4 | Các đường còn lại | 1,20 |
| V | Xã Đăk Hring |
|
| 1 | Quốc lộ 14 |
|
| - | Đoạn từ ranh giới xã Đăk Mar đến đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) | 1,60 |
| - | Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã (hết quán Lan Thông) đến đường vào mỏ đá. | 1,60 |
| - | Đoạn từ đường vào mỏ đá đến đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring | 1,50 |
| - | Đoạn từ đường cạnh Nông trường cao su Đăk Hring đến hết Trụ sở UBND xã | 1,50 |
| - | Đoạn từ hết Trụ sở UBND xã đến ranh giới xã Diên Bình huyện Đăk Tô. | 1,40 |
| 2 | Trục giao thông Tỉnh lộ 677 (Đăk Hring - Đăk Long - Đăk Pxi) |
|
| - | Đoạn từ ngã ba QL14 đến ngã ba đường cuối thị tứ | 1,40 |
| - | Đoạn từ ngã ba đường cuối thị tứ đến cầu Tua Team | 2,00 |
| - | Đoạn từ đường vào nghĩa địa xã đến đường vào mỏ đá (đường lô 2) | 1,60 |
| - | Đoạn từ ngã ba đường vào thôn 8 đến khu thị tứ | 1,60 |
| - | Các đường quy hoạch khu thị tứ | 1,20 |
| - | Đoạn từ ngã ba QL14 (giáp xã Diên Bình) đến hết đất ông Nguyễn Văn Thanh | 1,20 |
| - | Đoạn từ ngã ba QL14 (đường vào xóm Huế) đến đầu đất ông Nguyễn Văn Thanh | 1,40 |
| - | Đoạn từ tỉnh lộ 677 đến đất trụ sở của Chi nhánh Công ty Cà phê Đắk Ui I (cũ) | 2,20 |
| 3 | Khu quy hoạch 3.7 |
|
| - | Đường Quy hoạch số 1 (song song QL 14) | 1,10 |
| - | Đường Quy hoạch số 2 (song song với đường QH số 1) | 1,10 |
| - | Đường Quy hoạch số 3 (song song với đường QH số 2) | 1,10 |
| - | Đường Quy hoạch số 4 (song song với đường QH số 3) | 1,10 |
| - | Đường Quy hoạch số 5 (song song với đường QH số 4) | 1,10 |
| - | Đường Quy hoạch số 6 (song song với đường QH số 5) | 1,10 |
| - | Đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) | 1,10 |
| - | Đường Quy hoạch số 7 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) | 1,10 |
| - | Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) | 1,10 |
| - | Đường Quy hoạch số 8 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) | 1,10 |
| - | Đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) | 1,10 |
| - | Đường Quy hoạch số 9 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) | 1,10 |
| - | Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) | 1,10 |
| - | Đường Quy hoạch số 10 (đoạn từ đường QH số 3 đến hết đường) | 1,10 |
| - | Đường Quy hoạch số 11 (đoạn từ đường QH số 1 đến giáp đường QH số 3) | 1,10 |
| - | Đường Quy hoạch số 11 (từ đường QH số 3 đến hết đường) | 1,10 |
| 4 | Đoạn từ ngã ba vào thôn 8 đến đập hồ thôn 9 | 1,10 |
| 5 | Các đường còn lại. | 1,40 |
| VI | Xã Đăk Pxi: |
|
| 1 | Từ cầu Đăk Vet đến hết đất thôn 6 cũ (thôn Đăk Kơ Đương) | 1,20 |
| 2 | Từ hết đất thôn 6 đến hết đất thôn 7 cũ (thôn Kon Pao Kơ La) | 1,00 |
| 3 | Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 10 cũ (Krong Đuân) | 1,00 |
| 4 | Từ ngã ba trụ sở xã đến ngã ba đường tránh lũ | 1,20 |
| 5 | Đường tránh lũ: |
|
| + | Đoạn từ giáp ranh xã Đăk Long - Đến hết đất thôn Đăk Rơ Vang | 1,20 |
| + | Đoạn từ hết đất thôn Đăk Rơ Vang - Đến hết đường tránh lũ | 1,20 |
| 6 | Các đường còn lại. | 1,20 |
| VII | Xã Ngọc Wang |
|
| 1 | Từ ranh giới xã Hà Mòn đến hết đất thôn 7 | 1,00 |
| 2 | Từ hết đất thôn 7 đến hết đất thôn 5 (thôn Kon Gu 1) | 1,00 |
| 3 | Từ hết đất thôn 5 (thôn Kon Gu 1) đến ngã ba xã Ngọc Réo | 1,00 |
| 4 | Từ ngã ba đi xã Ngọc Réo đến hết đất thôn 4 (thôn Kon Stiu II) | 1,00 |
| 5 | Từ ngã ba đi Ngọc Réo đến hết khu dân cư thôn 3 (vùng tái định cư) Trường A Dừa | 1,00 |
| 6 | Đường QH đấu giá số 1 từ nhà ông Lừng đến hết đường QH đấu giá | 1,00 |
| 7 | Đường QH đấu giá số 2 từ nhà ông Phú đến hết đường QH đấu giá | 1,00 |
| 8 | Đoạn đường từ hết thôn 3 (thôn Kon Jri) đến hết thôn 1 (thôn Đăk Duông) (đường liên xã Ngọc Wang - Đăk Ui) | 1,00 |
| 9 | Các đường còn lại | 1,00 |
| VIII | Xã Ngọk Réo |
|
| 1 | Đường tỉnh lộ 671: |
|
| - | Đoạn từ giáp ranh giới xã Ngọc Wang đến hết thôn Kon Rôn | 1,00 |
| - | Từ hết thôn Kon Rôn đến ranh giới TP Kon Tum | 1,00 |
| 2 | Các đường còn lại | 1,00 |
| IX | Xã Đắk Long |
|
| 1 | Trục giao thông tỉnh lộ 677 |
|
| - | Đoạn từ cầu Tua Team - Đến hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa | 1,30 |
| - | Đoạn từ hết nhà ông Nguyễn Trọng Nghĩa - Đến ranh giới xã Đăk Pxi | 1,00 |
| 2 | Đường tránh lũ |
|
| - | Đoạn từ giáp ranh giới xã Diên Bình (huyện Đăk Tô) - Đến cầu Đăk Pơ Ê (thôn Kon Đao Yốp) | 1,00 |
| - | Đoạn từ cầu Đăk Pơ Ê (thôn Kon Đao Yốp)- Đến giáp ranh giới xã Đăk Pxi ( thôn Kon Teo, Đăk Lấp) | 1,00 |
| 3 | Các đường còn lại | 1,00 |
| X | Xã Đăk Ngọk |
|
| 1 | Tỉnh lộ 671: Đoạn từ ngã ba 3 xã đến ranh giới xã Ngọc Wang | 1,00 |
| 2 | Đoạn đường từ sau nhà ông Lê Văn Tính (ông Nguyễn Văn Đích)(đường dây 500kV) đến giáp đất Công ty Cà phê 704 | 1,00 |
| 3 | Đường từ nhà ông Lê Văn Tính (ông Nguyễn Văn Đích) (đường dây 500kV) đến giáp Công ty Cà phê 704 | 1,10 |
| 4 | Đoạn đường từ hết đất nhà ông Ngô Hữu Thiệt đến cầu tràn (thôn 7 (thôn Đăk Tin)) | 1,00 |
| 5 | Đoạn đường từ cầu tràn (thôn 7 (thôn Đăk Tin)) đến giáp kênh Nam | 1,00 |
| 6 | Đoạn đường từ Hội trường thôn 1 (thôn Đăk Bình) đến cầu vồng | 1,00 |
| 7 | Đoạn từ ngã ba Công ty Cà phê 704 đến hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuần | 1,00 |
| 8 | Từ hết đất nhà ông Nguyễn Văn Tuần đến ngã ba vào đập Đăk Uy | 1,00 |
| 9 | Từ ngã ba vào đập Đăk Uy đến cầu Đăk Peng (ranh giới Đăk Ui) | 1,00 |
| 10 | Các đường còn lại | 1,00 |
| B | Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm tại nông thôn | 1,20 |
| C | Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản | 1,10 |
| D | Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở, nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn | 1,20 |
III. HUYỆN ĐĂK TÔ
| STT | Tên đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 (lần) |
| (1) | (2) | (3) |
| A | GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN |
|
| I | Xã Diên Bình |
|
| 1 | Trục đường giao thông chính QL14 |
|
| - | Ranh giới thị trấn - Viền ngập (phía Bắc lòng hồ) |
|
| + | Phía Đông Quốc lộ 14 | 1,14 |
| + | Phía Tây Quốc lộ 14 | 1,12 |
| - | Viền ngập phía Nam - Đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng | 1,07 |
| - | Từ đường 135 vào thôn Đăk Kang Peng - Đường Nhựa vào khu chiến tích | 1,20 |
| - | Từ đường nhựa vào khu chiến tích - Giáp xã Đăk Hring | 1,05 |
| 2 | Khu vực thôn 8 |
|
| - | Khu tái định cư: |
|
| + | Trục A1-A2 (Lô 1 song song với Quốc lộ 14) | 1,06 |
| + | Trục B1-B2 (Lô 2 song song với Quốc lộ 14) | 1,07 |
| + | Trục C1-C2 (Lô 3 song song với Quốc lộ 14) | 1,08 |
| + | Trục D1-D2 (Lô 4 song song với Quốc lộ 14) | 1,08 |
| + | Trục E1-E2 (Lô 5 song song với Quốc lộ 14) | 1,09 |
| + | Trục G1-G2 (Lô 6 song song với Quốc lộ 14) | 1,05 |
| - | Đoạn từ Quốc lộ 14 đến đập C19 | 1,10 |
| - | Đoạn từ Quốc lộ 14 đến ngã ba đường vào thôn Đăk Kang Pêng | 1,10 |
| - | Các vị trí còn lại | 1,10 |
| 3 | Khu vực thôn 4 |
|
| - | Quốc lộ 14 - Cống mương thuỷ lợi C19 | 1,10 |
| - | Các đường nhánh còn lại | 1,10 |
| 4 | Khu vực thôn 2 |
|
| - | Từ QL 14 vào nghĩa địa thôn 2 | 1,09 |
| - | Từ QL 14 đi vào xóm chùa | 1,16 |
| - | Từ ngã tư (sân vận động thôn 2) - Hết đất nhà ông Hùng (thôn 2) | 1,13 |
| - | Từ ngã ba (nhà ông Mai Trợ thôn 2) - Hết đất nhà ông Quang (thôn 2) | 1,13 |
| - | Khu vực thôn 2 còn lại | 1,10 |
| 5 | Khu vực thôn 5 (thôn Kon Hring) |
|
| - | Quốc lộ 14 - Ngã ba Bia chiến tích (cả 2 tuyến) | 1,05 |
| - | Từ ngã ba Bia chiến tích - Hết làng | 1,06 |
| - | Các vị trí còn lại của thôn 5 | 1,15 |
| 6 | Khu vực thôn 1 và thôn 3 |
|
| - | Từ Quốc Lộ 14 - Hết đất nhà ông Phan Cảnh Đồng ( thôn 1) | 1,10 |
| - | Từ Quốc Lộ 14 - Khu hầm đá cũ ( thôn 3) | 1,15 |
| - | Các vị trí còn lại của thôn 1 và thôn 3 | 1,15 |
| 7 | Thôn Đăk Kang Pêng | 1,14 |
| II | Xã Tân Cảnh |
|
| 1 | Quốc lộ 14 |
|
| - | Từ thị trấn - Cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn 1) | 1,05 |
| - | Từ cống nhà ông Nguyễn Hồng Liên (thôn 1) - Cầu Tri Lễ | 1,05 |
| - | Cầu Tri Lễ - Cống nhà ông Mâu | 1,05 |
| - | Cống nhà ông Mâu - Cầu Đăk Mốt | 1,05 |
| 2 | Các đường nhánh nối quốc lộ 14 |
|
| - | Đoạn từ quốc lộ 14 - Đến cổng nhà máy mì. | 1,15 |
| - | Đoạn từ quốc lộ 14 - Đến Trung đoàn 24. | 1,15 |
| - | Đoạn từ quốc lộ 14 - Đường đi xã Ngọc Tụ (thôn 4). | 1,17 |
| - | Đường song song với Quốc lộ 14 (sau Hội trường thôn 2). | 1,16 |
| - | Đường song song với Quốc lộ 14 (thôn 3). | 1,16 |
| - | Các đường nhánh còn lại: |
|
| + | Từ quốc lộ 14 đến 150m | 1,16 |
| + | Từ 150m đến hết đường | 1,16 |
| - | Các tuyến đường khu quy hoạch mới (sau UBND xã) | 1,12 |
| - | Làng Đăk RiZốp, làng Đăk RiPeng 1, làng Đăk RiPeng 2 | 1,13 |
| - | Các vị trí còn lại | 1,28 |
| III | Xã Pô Kô |
|
| - | Đường nhựa trung tâm xã (đoạn từ tỉnh lộ 679 đến UBND xã Pô Kô) | 1,08 |
| 1 | Đường tỉnh lộ 679 |
|
| - | Từ cầu Đăk Tuyên 2 - Hết thôn Kon Tu Peng | 1,10 |
| - | Từ đầu Kon Tu Dốp 1 - Hết Kon Tu Dốp 2 | 1,13 |
| 2 | Các vị trí còn lại |
|
| - | Thôn Kon Tu Peng (vị trí còn lại) | 1,14 |
| - | Các vị trí còn lại của các thôn | 1,09 |
| IV | Xã Kon Đào |
|
| 1 | Quốc lộ 40B |
|
| - | Từ cầu 10 tấn - Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh | 1,04 |
| - | Từ Cây xăng ông Võ Ngọc Thanh - Cây Độc lập | 1,06 |
| - | Từ cây Độc lập - Đường nhà ông Vũ Văn Nam ( thôn 7) | 1,05 |
| - | Đường nhà ông Vũ Văn Nam ( thôn 7) - Đường vào trại sản xuất Sư 10 | 1,07 |
| - | Đường vào trại sản xuất Sư 10- Ngã ba Ngọc Tụ | 1,05 |
| 2 | Đường Kon Đào - Văn Lem (Đường ĐH 51) |
|
| - | Ngã ba quốc lộ 40B - Nhà Nguyên liệu giấy | 1,10 |
| - | Nhà Nguyên liệu giấy - Cống suối đá | 1,06 |
| - | Cống suối đá - Ngã ba đi suối nước nóng | 1,09 |
| - | Ngã ba đi suối nước nóng - Giáp xã Văn Lem | 1,08 |
| - | Ngã ba đi suối nước nóng - Suối nước nóng | 1,05 |
| 3 | Đường vào xóm tri Lễ (đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến hết đường nhựa) | 1,18 |
| 4 | Đường đi cầu bà Thanh (đoạn từ Quốc lộ 40B - Đến cầu bê tông) | 1,17 |
| 5 | Vị trí khác của thôn 6 và thôn 7 | 1,10 |
| 6 | Vị trí khác của thôn 1, 2 và thôn 3 | 1,05 |
| 7 | Vị trí khác của thôn Kon Đào 1, Kon Đào 2 và thôn Đăk Lung | 1,14 |
| V | Xã Ngọc Tụ |
|
| 1 | Quốc lộ 40B | 1,18 |
| 2 | Đường ĐH 53 |
|
| - | Từ ngã ba Ngọc Tụ - Cầu Đăk No | 1,10 |
| - | Từ cầu Đăk Nơ - Hết đất thôn Đăk No (trường THCS Ngọk Tụ) | 1,15 |
| - | Từ trường THCS đến hết thôn Đăk Nu | 1,14 |
| - | Từ thôn Đăk Nu đến giáp xã Đăk Rơ Nga ( Thôn Đăk Nu đến giáp thôn Đăk Tông ( đất ngoài khu vực quy hoạch trung tâm xã) | 1,09 |
| 3 | Đường bê tông thôn Kon Pring |
|
| - | Từ đường ĐH 53- Hết đất nhà ông A Nao | 1,10 |
| - | Từ đường ĐH 53- Hết đất nhà ông A Khoa | 1,10 |
| - | Từ đường ĐH 53- Hết đất nhà ông A On | 1,10 |
| 4 | Đường bê tông thôn Đăk Chờ |
|
| - | Từ đường ĐH 53- Hết đất nhà ông A Lương | 1,13 |
| - | Từ đường ĐH 53- Hết đất nhà ông A Thiang | 1,13 |
| - | Từ đường ĐH 53- Hết đất nhà ông A Khiên | 1,13 |
| - | Từ đường ĐH 53- Hết đất nhà ông A Thiu | 1,13 |
| - | Từ đường ĐH 53- Hết đất nhà ông A Hjan | 1,13 |
| 5 | Đường bê tông thôn Đăk No |
|
| - | Từ đường ĐH 53- Hết đất nhà ông Lê Văn Giai | 1,13 |
| 6 | Đường bê tông thôn Đăk Nu |
|
| - | Từ đường ĐH 53- Hết đất nhà ông A Yêu | 1,10 |
| 7 | Đường bê tông thôn Đăk Tông |
|
| - | Từ đường ĐH 53- Hết đất nhà rông | 1,13 |
| - | Từ đường ĐH 53- Hết đất cầu treo | 1,13 |
| 8 | Thôn Đăk Tăng |
|
| - | Từ đường ĐH 52- Hết đất trường tiểu học Đăk Tông | 1,14 |
| - | Từ thôn Đăk Nu - Hết Đăk Tông ( Từ thôn Đăk Tông đến giáp xã Đăk Rơ Nga) | 1,09 |
| - | Từ hồ 1 (đường ĐH 52): Thôn Đăk Tăng - Ngã ba đi xã Đăk Rơ Nga (thôn Đăk Manh 1) | 1,10 |
| 9 | Các vị trí còn lại | 1,09 |
| VI | Xã Đăk Rơ Nga |
|
| 1 | Đường ĐH 53 |
|
| - | Ngọc Tụ - Hết thôn Đăk Manh 1 | 1,09 |
| - | Từ cuối thôn Đăk Manh 1 - Cuối thôn Đăk Dé | 1,08 |
| - | Từ cuối thôn Đăk Dé - Hết đất thôn Đăk Pung | 1,11 |
| - | Hết đất thôn Đăk pung - Hết xã Đăk Rơ Nga | 1,13 |
| 2 | Các vị trí còn lại của các thôn gồm (Đăk Manh 1, Đăk Manh 2, Đăk Dé) | 1,13 |
| 3 | Các vị trí còn lại của các thôn gồm (Đăk Pung, Đăk Kon) | 1,14 |
| VII | Xã Đăk Trăm |
|
| 1 | Trục đường giao thông QL 40B |
|
| - | Mỏ đá Ngọk Tụ - hết thôn Đăk Dring | 1,10 |
| - | Từ thôn Đăk Dring - Cầu Đăk Rô Gia | 1,09 |
| - | Từ cầu Đăk Rô Gia - Cống thôn Tê Pheo | 1,07 |
| - | Từ cống thôn Tê Pheo - Cầu Văn Lem | 1,07 |
| - | Từ cầu Văn Lem - Cống Tea Ro (hết đất ông Tặng) | 1,09 |
| - | Từ Cống Tea Ro - Cầu Đăk Mông | 1,07 |
| - | Từ Cầu Đăk Mông - Dốc Măng Rơi | 1,04 |
| 2 | Trục đường giao thông TL 678 |
|
| - | Ngã ba QL 40B ( TL 678) - Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường) | 1,11 |
| - | Ngã tư cuối trường Tiểu học (Lâm trường) - Cầu Sắt | 1,08 |
| - | Các đường trung tâm xã | 1,11 |
| - | Đường đi từ thôn Đăk Mông - Hết đất thôn Đăk Hà ( nghĩa địa) | 1,13 |
| 3 | Các vị trí còn lại | 1,16 |
| VIII | Xã Văn Lem |
|
| 1 | Đường Kon Đào - Văn Lem (ĐH51) toàn tuyến | 1,11 |
| 2 | Đường thôn Măng Rương, thôn Đăk Xanh, thôn Tê Pên, thôn Đăk Sing | 1,13 |
| 3 | Đường thôn Tê Hơ Ô, thôn Tê Rông | 1,13 |
| 4 | Các vị trí còn lại | 1,14 |
| B | Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản | 1,00 |
| C | Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: |
|
| 1 | Xã Diên Bình, Tân Cảnh, Kon Đào | 1,18 |
| 2 | Xã Pô Kô, Ngọc Tụ | 1,17 |
| 4 | Xã Văn Lem, Đăk Rơ Nga, Đăk Trăm | 1,23 |
| D | Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm tại nông thôn | 1,00 |
IV. HUYỆN NGỌC HỒI
| STT | Tên đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 (lần) |
| (1) | (2) | (3) |
| A | GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN |
|
| I | Xã Đăk Xú |
|
| 1 | Giá đất ở ven trục đường giao thông chính |
|
| - | Từ ranh giới thị trấn đến hết ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch (dọc QL 40) | 1,20 |
| - | Từ ranh giới mở rộng thị trấn Plei Kần theo quy hoạch đến giáp ranh giới xã Pờ Y (dọc QL 40) | 1,25 |
| - | Từ ranh giới thị trấn - QL 40 (đường sau bệnh viện đi xã Đắk Xú: đường Nguyễn Huệ) | 1,50 |
| 2 | Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn |
|
| - | Khu dân cư còn lại xã Đăk Xú | 1,20 |
| II | Xã Pờ Y |
|
| 1 | Giá đất ở ven trục đường giao thông chính |
|
| - | Từ ranh giới xã Đăk Xú đến cầu thôn Bắc Phong | 1,20 |
| - | Từ cầu thôn Bắc Phong đến UBND xã Pờ Y | 1,20 |
| - | Từ phía tây UBND xã Pờ Y đến Km 13 + 200 | 1,25 |
| - | Đường D4 | 1,20 |
| - | Từ Km 13 + 200 đến biên giới Campuchia (hết đường nhựa) | 1,20 |
| - | Đoạn từ Km13 + 200 đến đồn Biên phòng | 1,30 |
| - | Đoạn từ đồn Biên phòng đến cột mốc 790 | 1,50 |
| - | Đường nội bộ quy hoạch khu kinh tế cửa khẩu | 1,10 |
| 2 | Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn |
|
| - | Khu dân cư còn lại xã Pờ Y | 1,10 |
| III | Xã Đăk Nông |
|
| 1 | Giá đất ở ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14) | 1,20 |
| 2 | Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn |
|
| a | Thôn Nông Nhầy II |
|
| - | Đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II đi vào nhà máy chế biến tinh bột sắn Kon Tum | 1,15 |
| - | Đoạn từ ngã ba thôn Nông Nhầy II đi vào nhà máy mủ cao su huyện Ngọc Hồi | 1,15 |
| b | Khu dân cư còn lại xã Đăk Nông | 1,10 |
| IV | Xã Đắk Dục |
|
| 1 | Giá đất ở ven trục đường giao thông chính (mặt tiền quốc lộ 14 đường HCM) |
|
| - | Đoạn từ ranh giới xã Đắk Nông đến ranh giới huyện Đắk Glei (Trừ vị trí Trung tâm xã - Trạm y tế đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m) | 1,30 |
| - | Đoạn từ Trung tâm xã - Trạm y tế đến qua cửa hàng xăng dầu Hương Sơn 50m | 1,50 |
| 2 | Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn |
|
| - | Khu dân cư còn lại xã Đăk Dục | 1,10 |
| V | Xã Đăk Kan |
|
| 1 | Giá đất ở ven trục đường giao thông chính (dọc mặt tiền QL 14C) |
|
| - | Từ ranh giới thị trấn đến Cầu 732 (cầu QL 14C) | 1,20 |
| - | Từ Quốc lộ 14C (cầu 732) đến hết sân vận động 732 | 1,20 |
| - | Từ hết Sân vận động 732 (cầu Bản thôn 3) - Hết ranh giới xã Đăk Kan | 1,20 |
| - | Từ cầu 732 đến hết khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan | 1,20 |
| - | Từ khu trung tâm quy hoạch xã Đăk Kan đến giáp ranh giới huyện Sa Thầy | 1,10 |
| - | Từ cổng Công ty 732 - Ngã ba đi xã Pờ Y | 1,20 |
| - | Từ Ngã ba đi xã Pờ Y - Hết thôn 4 | 1,10 |
| 2 | Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn |
|
| - | Đoạn từ ranh giới xã Đăk Kan - Hồ thủy lợi Đăk Kan | 1,10 |
| - | Khu dân cư còn lại xã Đăk Kan | 1,20 |
| VI | Xã Sa Loong |
|
| 1 | Giá đất ở ven trục đường giao thông chính |
|
| - | Từ hết ranh giới xã Đắk Kan đến suối Đăk Ri | 1,20 |
| - | Từ suối Đăk Ri đến giáp đập Đăk Wang | 1,20 |
| 2 | Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn |
|
| - | Khu dân cư còn lại xã Sa Loong | 1,20 |
| VII | Xã Đăk Ang |
|
| 1 | Toàn bộ khu dân cư xã Đăk Ang | 1,10 |
| B | Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm tại nông thôn | 1,10 |
| C | Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản | 1,10 |
| D | Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn | 1,10 |
V. HUYỆN ĐĂK GLEI
| STT | Tên đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 (lần) |
| (1) | (2) | (3) |
| A | GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN |
|
| I | Giá đất ven trục đường giao thông chính |
|
| 1 | Dọc trục đường Hồ Chí Minh |
|
| - | Từ địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Pék (cầu treo nhà ông Quang) đến Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel) | 1,25 |
| - | Từ Ngã ba Hùng Vương (đi vào Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel) đến Nam cầu Đăk Gia | 1,25 |
| - | Từ Bắc cầu Đăk Gia đến bờ phía Nam cống suối Kon Ier | 1,20 |
| - | Từ bờ Bắc cống suối Kon Ier đến phía Nam cầu Đăk Ven | 1,50 |
| - | Từ địa giới thị trấn Đăk Glei và xã Đăk Kroong đến phía Bắc cầu Đăk Wất | 1,25 |
| 2 | Đoạn từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết ranh giới xã Đăk Kroong và xã Đăk Môn (trừ đất quy hoạch trung tâm xã) |
|
| - | Từ phía Nam cầu Đăk Wất đến hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế xã Đăk Kroong) | 1,20 |
| - | Từ hết đất nhà ông Nguyễn Hải Long (đối diện Trạm y tế xã Đăk Kroong) đến phía Bắc cầu Đăk Túc | 1,20 |
| - | Từ phía Nam cầu Đăk Túc đến Cống Đăk Tra | 1,20 |
| - | Từ phía Nam trạm Kiểm lâm đến hết khu dân cư làng Đăk Giấc | 1,10 |
| - | Từ hết khu dân cư làng Đăk Giấc đến giáp huyện Ngọc Hồi. | 1,20 |
| 3 | Các đường nhánh chính còn lại |
|
| - | Từ phía Bắc cầu Đăk Ven đến ngã ba Đăk Tả | 1,10 |
| - | Từ ngã ba Đăk Tả đến trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) | 1,00 |
| - | Từ trụ sở UBND xã Đăk Man (cũ) đến hết đất nhà hàng Ngọc Linh | 1,10 |
| - | Từ hết đất nhà hành Ngọc Linh đến giáp huyện Phước Sơn (tỉnh Quảng Nam) | 1,00 |
| 4 | Các đường nhánh phụ, dọc đường Hùng Vương |
|
| - | Từ đường Chu Văn An đi khu quy hoạch Đông Thượng | 1,05 |
| - | Từ đường Hùng Vương - Ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel (tính mốc GPMB đường Hùng Vương vào sâu 50m là vị trí 1) | 1,05 |
| - | Từ ngã ba Đăk Dền, Pêng Sel đến cầu treo Đăk Rang | 1,30 |
| - | Từ ngã ba Đăk Dền đến đường lên Nhà máy nước | 1,00 |
| - | Từ đường lên Nhà máy nước đến đoạn còn lại | 1,10 |
|
| Từ ngã ba đường vào thôn Đăk Rú(thôn Đăk Rang) (nhà ông Đinh A Dố (vợ bà Y Giấy) đến hết đất nhà ông A Diêm (thôn 14a) | 1,05 |
| - | Từ đường Hùng Vương đến cầu tràn Suối Đăk Rang (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) | 1,05 |
| - | Từ nhà ông Vững đến cống Kon Ier cách 50m về phía Nam (tính từ chân cầu Đăk Gia - Ngã ba tiếp giáp với đường Hùng Vương, QL 14 cũ) | 1,20 |
| - | Từ đường Hùng Vương đến ngã ba Đăk Lôi (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) | 1,00 |
| - | Từ ngã ba Đăk Lôi đến ngã ba A Khanh - Đăk Ra | 1,00 |
| - | Từ ngã ba Đăk Lôi đến hết đất nhà ông Hào | 1,00 |
| II | Giá đất ở khu dân cư nông thôn |
|
| - | Từ đường HCM đến xã Đăk BLô (từ ngã ba Măng Khên - đầu làng Bung Koong) | 1,10 |
| - | Từ đường Đăk Tả đến giáp hồ Đăk Tin xã Đăk Choong | 1,00 |
| - | Từ hồ Đăk Tin đến hết cầu Kon BRỏi (trừ đất trung tâm xã) | 1,00 |
| - | Từ cầu Kon BRỏi đến cầu Bê Rê( Đăk Mi ) | 1,00 |
| - | Từ cầu Bê Rê (Đăk Mi) đến hết địa giới hành chính xã Đăk Choong | 1,00 |
| - | Đoạn từ đầu dốc Đăk Rế đến ngã tư cầu Mường Hoong | 1,00 |
| - | Từ ngã tư cầu Mường Hoong đến hết Làng Đăk Bể | 1,00 |
| - | Từ ngã tư Nam Hợp xã Mường Hoong đến ngã tư thôn Kung Quang | 1,00 |
| - | Từ giáp đất quy hoạch trung tâm xã Đăk Choong đến cầu Đăk Choong xã Xốp | 1,10 |
| - | Từ cầu Đăk Choong đến làng Long Ri (trừ đất Trung tâm cụm xã Xốp) | 1,00 |
| - | Đường HCM đến hết Làng Nú Vai xã Đăk Kroong (tính từ mốc GPMB đường Hùng Vương sâu vào 50m là vị trí 1) | 1,20 |
| - | Từ giáp đất quy hoạch xã Đăk Môn đến cầu tràn suối Đăk Kít | 1,10 |
| - | Từ cầu tràn suối Đăk Kít đến hết ranh giới xã Đăk Môn (đường ĐH 85) | 1,10 |
| - | Từ ranh giới xã Đăk Môn đến làng Đăk Ác | 1,10 |
| - | Từ đầu làng Đăk Ác đến hết làng Đăk Ác | 1,20 |
| + | Từ ngã ba đập tràn thôn Đăk Ác đến hết phần đất nhà ông Nguyễn Danh Cường (thôn Long Yên) | 1,10 |
| + | Từ đầu khu dân cư Vai Trang đến hết khu dân cư Vai Trang (DH85) | 1,00 |
| + | Từ đầu khu dân cư làng Đăk Tu đến hết khu dân cư Đăk Tu (DH85) | 1,20 |
| + | Từ Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long đến hết phần đất nhà ông A Lẻ thôn Đăk Xây | 1,00 |
| + | Từ Đồn biên phòng 673 xã Đăk Long đến Trạm 1 BQL rừng phòng hộ Đăk Long - thôn Dục Lang | 1,00 |
| - | Đường từ ngầm suối Đăk Pang đến hết trường Võ Thị Sáu (ĐH83) | 1,00 |
| - | Từ trường Võ Thị Sáu đến giáp đầu khu dân cư làng Đăk Đoát (ĐH83) | 1,10 |
| - | Từ đầu làng Đăk Đoát đến hết khu dân cư Đăk Đoát (ĐH83) | 1,00 |
| - | Từ hết Ban quản lý rừng phòng hộ Đăk Nhoong đến Đồn biên phòng 669 thuộc xã Đăk Nhoong | 1,20 |
| - | Đoạn từ cầu Đăk Đoan đến cầu Đăk Vai (Đường Ngọc Hoàng - Măng Bút - Tu Mơ Rông - Ngọc Linh) | 1,00 |
| III | Giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn |
|
| - | Xã Đăk Long | 1,10 |
| - | Xã Đăk Môn | 1,10 |
| - | Xã Đăk Kroong | 1,05 |
| - | Xã Đăk Pék | 1,05 |
| - | Xã Đăk Nhoong | 1,00 |
| - | Xã Đăk Man | 1,00 |
| - | Xã Đăk Blô | 1,10 |
| - | Xã Đăk Choong | 1,10 |
| - | Xã Xốp | 1,10 |
| - | Xã Mường Hoong | 1,20 |
| - | Xã Ngọc Linh | 1,20 |
| IV | Giá đất ở tại trung tâm cụm xã, trung tâm các xã |
|
| - | Trung tâm cụm xã Đăk Môn | 1,00 |
| - | Trung tâm xã Đăk Choong | 1,00 |
| - | Trung tâm xã Đăk Long | 1,00 |
| - | Trung tâm xã Đăk Man | 1,00 |
| - | Trung tâm xã Xốp (Theo trục đường ĐH82 tính từ chỉ giới xây dựng vào sâu 50m, trên 50m tính giá đất ở các khu vực khác tại nông thôn) | 1,00 |
| - | Trung tâm xã Mường Hoong | 1,00 |
| - | Trung tâm các xã còn lại: Ngọc Linh, Đăk Nhoong | 1,10 |
| - | Trung tâm cụm xã Đăk BLô bắt đầu (từ làng Bung Koong đến đồn Biên Phòng 665) | 1,10 |
| B | Giá đất sử dụng cho hoạt động thăm dò, khai thác khoáng sản, khai thác nguyên liệu để sản xuất vật liệu xây dựng, làm đồ gốm tại nông thôn | 1,10 |
| C | Giá cho thuê mặt nước áp dụng cho hoạt động khai thác khoáng sản | 1,00 |
| D | Giá đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở nhưng không được xác định là đất ở nằm xen kẽ trong khu vực đất ở tại nông thôn: | 1,00 |
VI. HUYỆN SA THẦY
| STT | Tên đơn vị hành chính | Hệ số điều chỉnh giá đất năm 2022 (lần) |
| (1) | (2) | (3) |
| A | GIÁ ĐẤT Ở TẠI NÔNG THÔN |
|
| I | Giá đất ở ven trục đường giao thông chính |
|
| 1 | Quốc lộ 14C, tỉnh lộ 674, 675, 679 |
|
| - | Tỉnh lộ 675 đoạn từ cầu Đăk Sia đến cầu Đỏ xã Sa Nghĩa | 1,50 |
| - | Đoạn từ cầu Đỏ xã Sa Nghĩa đến ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đường vào UBND xã Sa Bình (cũ) | 1,50 |
| - | Đoạn từ ngã ba tỉnh lộ 675 (cũ) đến cầu Pôkô. | 1,30 |
| - | Tỉnh lộ 675, đoạn từ UBND xã Sa Nhơn đến 200m đi Rờ Kơi, đến 200m đi thị trấn | 1,40 |
| - | Tỉnh lộ 674 cũ, Đoạn từ UBND xã Sa Sơn đến 200m đi Mô Rai, đến 200m đi thị trấn | 1,40 |
| - | Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Sa Nhơn. | 1,30 |
| - | Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Sa Sơn | 1,50 |
| - | Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 675 thuộc xã Rờ Kơi. | 1,20 |
| - | Các đoạn còn lại của Tỉnh lộ 674 (cũ) thuộc xã Mô Rai | 1,10 |
| - | Quốc lộ 14C đoạn từ làng GRập đến hết làng Le | 1,30 |
[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]
Original document (PDF)
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.