Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh

Quyết định này ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh. Định mức áp dụng cho các tổ chức và cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 17/6/2026.

文号52/2026/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Quảng Ninh
签署人Nguyễn Văn Công — Phó Chủ tịch
更新10/07/2026
行业Nông Nghiệp Và Môi Trường
领域Bảo Vệ Môi Trường
发布日期17/06/2026
生效日期17/06/2026
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh. Định mức áp dụng cho các tổ chức và cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh. Quyết định có hiệu lực từ ngày 17/6/2026.

适用范围

Các tổ chức và cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động liên tục sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

要点

  • Định mức lao động: Lao động kỹ thuật và phục vụ, với định biên và định mức cụ thể cho từng thông số quan trắc.
  • Định mức máy móc, thiết bị: Sử dụng theo quy định tại Điều 17-21 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT.
  • Định mức dụng cụ lao động: Chi tiết về các dụng cụ và thời hạn sử dụng.
  • Định mức vật liệu: Mức tiêu hao cho từng thông số quan trắc.
  • Định mức năng lượng: Tiêu thụ điện năng cho hoạt động của máy móc, thiết bị.
  • Thời hạn sử dụng thiết bị: Từ 60-96 tháng.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý và thực hiện hoạt động quan trắc môi trường một cách hiệu quả.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí đối với các tổ chức và cá nhân phải tuân thủ quy định.

❓ 常见问题

Định mức lao động được áp dụng cho hoạt động quan trắc môi trường như thế nào?

Định mức lao động bao gồm thời gian lao động trực tiếp và thời gian nghỉ theo quy định, với nội dung công việc cụ thể cho từng thông số quan trắc. Ví dụ: Quan trắc pH (NBC1a) cần 0,08 công/ thông số.

Các dụng cụ lao động được sử dụng trong hoạt động quan trắc môi trường có định mức gì?

Định mức cho các dụng cụ lao động như thùng chứa mẫu (NBC1a) là 0,02 ca/thông số. Các dụng cụ khác cũng có định mức tương tự.

Mức tiêu hao năng lượng cho hoạt động quan trắc môi trường là bao nhiêu?

Mỗi thông số quan trắc sử dụng 3,505 kWh điện năng. Ví dụ: Quan trắc pH (NBC1a) và Nhiệt độ (NBC2a) đều tiêu thụ 3,505 kWh.

Các thông số nào được quy định trong Định mức kinh tế - kỹ thuật này?

Định mức áp dụng cho các thông số như pH, Nhiệt độ, Oxy hòa tan (DO), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS), Fluoride, Xyanua tổng số, Xyanua tự do và Crom (VI).

Thời hạn sử dụng của các thiết bị là bao lâu?

Thời hạn sử dụng của các thiết bị từ 60-96 tháng. Ví dụ: Thiết bị đo pH tự động liên tục có thời hạn sử dụng là 96 tháng.

全文

21

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH QUẢNG NINH

 

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

Số: 52 /2026/QĐ-UBND

 

Quảng Ninh, ngày 17 tháng 6 năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

 

Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của

Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 16/6/2025;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17/11/2020; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường ngày 11/12/2025;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10/4/2019 của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21/6/2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 05/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01/4/2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của Chính phủ quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 8/9/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 18/2010/TT-BTNMT ngày 15/10/2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV ngày 8/12/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường và Bộ trưởng Bộ Nội vụ quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên và môi trường;

Căn cứ Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT ngày 30/6/2021 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường;

Căn cứ Thông tư 141/2025/TT-BTC ngày 31/12/2025 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, tính hao mòn, khấu hao tài sản cố định tại cơ quan, tổ chức, đơn vị và tài sản cố định do nhà nước giao cho doanh nghiệp quản lý không tính thành phần vốn nhà nước tại doanh nghiệp;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường tại Tờ trình số 297/TTr-SNN&MT-BVMT ngày 31/3/2026 (kèm theo Báo cáo thẩm định của Sở Nông nghiệp và Môi trường), ý kiến thống nhất của thành viên UBND tỉnh và ý kiến thống nhất của Đảng ủy UBND tỉnh tại văn bản số 1618-CV/ĐU ngày 10/6/2026.

Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh ban hành Quyết định:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh.

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 6 năm 2026.

Điều 3. Tổ chức thực hiện

Giao Sở Nông nghiệp và Môi trường chủ trì, hướng dẫn, tổ chức thực hiện và theo dõi việc áp dụng Định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này; tổng hợp những khó khăn, vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định theo thẩm quyền.

Điều 4. Các Ông (bà): Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, đặc khu và các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Thường trực Tỉnh ủy;

- Thường trực HĐND tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh (b/c);

- Cổng TTĐT Sở NN&MT (đăng tải);

- V0, V1-4;

- Lưu: VT, QH3;

10 b, Đ10-06

 

TM. UỶ BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

 

 

Nguyễn Văn Công

 

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

 

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH QUẢNG NINH

 

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

 

 

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT

Hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường

nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh

(Ban hành kèm theo Quyết định số /2026/QĐ-UBND ngày / /2026

của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ninh)

 

Phần I

QUY ĐỊNH CHUNG

 

1. Phạm vi điều chỉnh

Định mức kinh tế - kỹ thuật được áp dụng cho các hoạt động gồm quan trắc môi trường tự động liên tục đối với 08 thông số Crom (VI), Cyanide tổng số, Cyanide tự do, pH, Nhiệt độ, Ôxy hoà tan (DO), Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) và thông số Fluoride tại trạm quan trắc tự động nước biển ven bờ.

2. Đối tượng áp dụng

Định mức kinh tế - kỹ thuật này áp dụng cho các tổ chức và cá nhân thực hiện hoạt động quan trắc môi trường của trạm quan trắc môi trường nước biển tự động liên tục có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.

3. Quy định các chữ viết tắt

Từ viết tắt

Giải thích

DO

Oxy hòa tan (Dissolved Oxygen)

F-

Fluoride

ISO

Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế (International Organization for Standardization)

NBC

Trạm quan trắc nước biển tự động, liên tục

QTVTNMT

Quan trắc viên tài nguyên môi trường

SOP

Quy trình vận hành chuẩn (Standard Operating Procedure)

QCVN

Quy chuẩn kỹ thuật Việt Nam

TCVN

Tiêu chuẩn Việt Nam

TSS

Tổng chất rắn lơ lửng (Total Suspended Solids)

Xyanua

Cyanide

4. Giải thích từ ngữ

Các từ ngữ Định mức kinh tế - kỹ thuật; máy móc, thiết bị; dụng cụ; vật liệu; năng lượng; nhiên liệu thực hiện theo quy định tại Điều 3 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

5. Quy định về sử dụng định mức

5.1. Định mức lao động

Định mức lao động là hao phí thời gian lao động cần thiết của người lao động trực tiếp sản xuất ra một sản phẩm (hoặc thực hiện một bước công việc hoặc một công việc cụ thể) và thời gian nghỉ được hưởng nguyên lương theo quy định của pháp luật hiện hành. Định mức lao động trực tiếp bao gồm: lao động kỹ thuật; lao động phục vụ (lao động phổ thông).

Định mức lao động thực hiện theo quy định tại Điều 16 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27 tháng 9 năm 2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường và các quy định về thành phần định mức lao động như sau:

a) Nội dung công việc: trong định mức KT-KT này, nội dung công việc là các thao tác cơ bản, thao tác chính thực hiện bước công việc cho hoạt động quan trắc và phân tích 01 thông số.

b) Định biên: Xác định cấp bậc kỹ thuật để thực hiện từng nội dung công việc theo Văn bản hợp nhất số 05/2023/VBHN-BTNMT ngày 30 tháng 08 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về Thông tư liên tịch quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường và quy định chung về các ngạch tương đương là: Quan trắc viên tài nguyên môi trường. Cấp bậc lao động của lao động kỹ thuật tham gia công tác quan trắc và phân tích môi trường được xác định theo tình hình thực tế của công tác quan trắc môi trường.

c) Định mức: thời gian lao động trực tiếp cần thiết để hoàn thành một sản phẩm; đơn vị tính là công đơn hoặc công nhóm/01 đơn vị sản phẩm. Định mức lao động được xác định riêng cho hoạt động ngoại nghiệp và nội nghiệp.

5.2. Các định mức dụng cụ lao động; tiêu hao vật liệu; tiêu hao năng lượng; sử dụng máy móc, thiết bị: thực hiện theo quy định tại Điều 17, Điều 18, Điều 19, Điều 21 Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT ngày 27/9/2021 của Bộ Tài nguyên và Môi trường Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường.

 

 

 

Phần II

Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của

Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh

 

1.1. ĐỊNH MỨC LAO ĐỘNG

1.1.1 Nội dung công việc

1.1.1.1. Ngoại nghiệp

* Thành phần công việc

- Định mức kinh tế - kỹ thuật này được xây dựng cho các hoạt động, công việc sau:

- Công tác chuẩn bị:

+ Chuẩn bị vật tư, tài liệu, bảng biểu;

+ Kiểm tra, vệ sinh định kỳ trạm;

+ Khắc phục sự cố của trạm khi xảy ra sự cố;

+ Kiểm tra định kỳ bằng chất chuẩn.

1.1.1.2. Nội nghiệp

* Thành phần công việc:

- Tổng hợp và xử lý số liệu quan trắc;

- Lập báo cáo số liệu quan trắc.

* Phương pháp sử dụng cho hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định liên tục:

STT

Thông số quan trắc

Công nghệ, phương pháp quan trắc

I

Hoạt động quan trắc nước biển của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

1

pH

Thiết bị đo tự động liên tục

2

Nhiệt độ

Thiết bị đo tự động liên tục

3

Oxy hoà tan DO

Thiết bị đo tự động liên tục

4

Tổng chất rắn lơ lửng TSS

Thiết bị đo tự động liên tục

5

Fluoride (F-)

Thiết bị đo tự động liên tục

6

Xyanua Tổng số

Hệ phân tích tự động liên tục

7

Xyanua tự do

Hệ phân tích tự động liên tục

8

Crom (VI)

Hệ phân tích tự động liên tục

1.1.2. Định mức lao động

 

STT

Mã hiệu

Thông số

quan trắc

Định biên

Định mức
(công/ thông số)

1

NBC1a

pH

1QTVTNMT hạng III.2

0,08

2

NBC2a

Nhiệt độ

1QTVTNMT hạng III.2

0,08

3

NBC3a

Oxy hoà tan (DO)

1QTVTNMT hạng III.2

0,08

4

NBC4a

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS)

1QTVTNMT hạng III.2

0,08

5

NBC5a

Fluoride (F-)

1QTVTNMT hạng III.2

0,08

6

NBC6b

Xyanua Tổng số

1QTVTNMT hạng III.3

0,2

7

NBC7b

Xyanua tự do

1QTVTNMT hạng III.3

0,2

8

NBC8b

Crom (VI)

1QTVTNMT hạng III.3

0,2

1.2. ĐỊNH MỨC SỬ DỤNG MÁY MÓC, THIẾT BỊ: Ca/thông số

 

TT

Mã hiệu

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Thời hạn sử dụng

Công suất (kW)

Định mức

 

(tháng)

1

NBC1a

pH - Thiết bị đo tự động liên tục

 

 

 

 

 

1

Thiết bị đo pH tự động liên tục

bộ

60

0,05

0,12

 

2

Hệ thống lấy mẫu nước

bộ

96

-

0,002

 

3

Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

bộ

60

0,1

0,002

 

4

Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh

bộ

60

0,1

0,002

 

5

Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển

Bộ

96

1,11

0,002

 

6

Hệ thống cảnh báo cháy

bộ

96

-

0,002

 

7

Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu

bộ

96

-

0,002

 

8

Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm

bộ

96

-

0,002

 

9

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

96

1,995

0,002

 

10

Bộ camera giám sát

 

60

0,1

0,002

 

11

Hệ thống lọc mẫu đầu vào

 

96

-

0,002

 

12

Bộ lưu điện 10KVA

cái

60

0,05

0,002

 

13

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

cái

96

-

0,002

 

14

Điện năng

kW

 

-

3,505

2

NBC2a

Nhiệt độ - Thiết bị đo tự động liên tục

Như mục NBC1a

3

NBC3a

Oxy hoà tan (DO) - Thiết bị đo tự động liên tục

 

1

Thiết bị đo DO tự động liên tục

bộ

96

0,05

0,12

 

2

Hệ thống lấy mẫu nước

bộ

96

-

0,002

 

3

Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

bộ

60

0,1

0,002

 

4

Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh

bộ

60

0,1

0,002

 

5

Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển

Bộ

96

1,11

0,002

 

6

Hệ thống cảnh báo cháy

bộ

96

-

0,002

 

7

Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu

bộ

96

-

0,002

 

8

Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm

bộ

96

-

0,002

 

9

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

96

1,995

0,002

 

10

Bộ camera giám sát

 

60

0,1

0,002

 

11

Hệ thống lọc mẫu đầu vào

 

96

-

0,002

 

12

Bộ lưu điện 10KVA

cái

60

0,05

0,002

 

13

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

cái

96

-

0,002

 

14

Điện năng

kW

 

-

3,505

4

NBC4a

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục

 

1

Thiết bị đo TSS tự động liên tục

bộ

96

0,05

0,12

 

2

Hệ thống lấy mẫu nước

bộ

96

-

0,002

 

3

Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

bộ

60

0,1

0,002

 

4

Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh

bộ

60

0,1

0,002

 

5

Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển

bộ

96

1,11

0,002

 

6

Hệ thống cảnh báo cháy

bộ

96

-

0,002

 

7

Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu

bộ

96

-

0,002

 

8

Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm

bộ

96

-

0,002

 

9

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

96

1,995

0,002

 

10

Bộ camera giám sát

bộ

60

0,1

0,002

 

11

Hệ thống lọc mẫu đầu vào

Bộ

96

-

0,002

 

12

Bộ lưu điện 10KVA

cái

60

0,05

0,002

 

13

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

cái

96

-

0,002

 

14

Điện năng

kW

 

-

3,505

5

NBC5a

Fluoride - Thiết bị đo tự động liên tục

 

1

Thiết bị đo Fluoride tự động liên tục

bộ

96

0,05

0,12

 

2

Hệ thống lấy mẫu nước

bộ

96

-

0,002

 

3

Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

bộ

60

0,1

0,002

 

4

Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh

bộ

60

0,1

0,002

 

5

Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển

Bộ

96

1,11

0,002

 

6

Hệ thống cảnh báo cháy

bộ

96

-

0,002

 

7

Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu

bộ

96

-

0,002

 

8

Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm

bộ

96

-

0,002

 

9

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

96

1,995

0,002

 

10

Bộ camera giám sát

 

60

0,1

0,002

 

11

Hệ thống lọc mẫu đầu vào cho hệ phân tích

 

96

-

0,002

 

12

Bộ lưu điện 10KVA

cái

60

0,05

0,002

 

13

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

cái

96

-

0,002

 

14

Điện năng

kW

 

-

3,505

6

NBC6b

Xyanua (CN-) - Hệ phân tích

 

 

 

 

 

1

Hệ phân tích CN- Tổng

bộ

96

0,15

0,10

 

2

Hệ thống lấy mẫu nước (không bao gồm bơm hút)

bộ

96

-

0,002

 

3

Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

bộ

60

0,1

0,002

 

4

Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh

bộ

60

0,1

0,002

 

5

Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển

bộ

96

1,11

0,002

 

6

Hệ thống cảnh báo cháy

bộ

96

-

0,002

 

7

Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu

bộ

96

-

0,002

 

8

Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm

bộ

96

-

0,002

 

9

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

96

1,995

0,002

 

10

Bộ camera giám sát

bộ

60

0,1

0,002

 

11

Hệ thống lọc mẫu đầu vào cho hệ phân tích

bộ

96

-

0,002

 

12

Bộ lưu điện 10KVA

cái

60

0,05

0,002

 

13

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

cái

96

-

0,002

 

14

Điện năng

kW

 

-

3,605

7

NBC7b

Xyanua (CN-) tự do - Hệ phân tích

 

 

 

 

 

1

Hệ phân tích Xyanua tự do

bộ

96

0,15

0,14

 

2

Hệ thống lấy mẫu nước (Trừ bơm lấy mẫu)

bộ

96

-

0,002

 

3

Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

bộ

60

0,1

0,002

 

4

Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh

bộ

60

0,1

0,002

 

5

Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển

bộ

96

1,11

0,002

 

6

Hệ thống cảnh báo cháy

bộ

96

-

0,002

 

7

Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu

bộ

96

-

0,002

 

8

Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm

bộ

96

-

0,002

 

9

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

96

1,995

0,002

 

10

Bộ camera giám sát

bộ

60

0,1

0,002

 

11

Hệ thống lọc mẫu đầu vào cho hệ phân tích

bộ

96

-

0,002

 

12

Bộ lưu điện 10KVA

cái

60

0,05

0,002

 

13

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

cái

96

-

0,002

 

14

Điện năng

kW

 

-

3,605

8

NBC8b

Crom (VI) - Hệ phân tích

 

 

 

 

 

1

Hệ phân tích Crom (VI)

bộ

96

0,15

0,078

 

2

Hệ thống lấy mẫu nước (không bao gồm bơm)

bộ

96

-

0,002

 

3

Bộ thu thập, xử lý và lưu giữ số liệu (Data Logger)

bộ

60

0,1

0,002

 

4

Bộ truyền dữ liệu qua modem điện thoại hoặc Internet/mạng GSM/ qua vệ tinh

bộ

60

0,1

0,002

 

5

Hệ Bơm chuyên dụng lấy mẫu nước biển

bộ

96

1,11

0,002

 

6

Hệ thống cảnh báo cháy

bộ

96

-

0,002

 

7

Hệ thống chống sét theo đường truyền số liệu

bộ

96

-

0,002

 

8

Hệ thống chống sét theo đường điện cấp cho trạm

bộ

96

-

0,002

 

9

Máy điều hòa nhiệt độ

cái

96

1,995

0,002

 

10

Bộ camera giám sát

bộ

60

0,1

0,002

 

11

Hệ thống lọc mẫu đầu vào cho hệ phân tích

bộ

96

-

0,002

 

12

Bộ lưu điện 10KVA

cái

60

0,05

0,002

 

13

Thiết bị đo nhiệt độ, độ ẩm

cái

96

-

0,002

 

14

Điện năng

kW

 

-

3,605

1.3. ĐỊNH MỨC DỤNG CỤ LAO ĐỘNG: Ca/thông số

 

STT

Mã hiệu

Danh mục dụng cụ

Đơn vị tính

Thời hạn

Định mức

(Tháng)

I

Hoạt động quan trắc nước biển của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

1

NBC1a

pH- Thiết bị đo tự động liên tục

 

 

 

 

1

Thùng chứa mẫu

cái

18

0,02

 

2

Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành

bộ

60

0,35

 

3

Cáp truyền số liệu cho các sensor

bộ

36

0,35

 

4

Đường điện thoại/Internet truyền số liệu

bộ

36

0,35

 

5

Tủ đựng tài liệu

cái

96

0,1

 

6

Tủ đựng dụng cụ

cái

96

0,32

 

7

Bàn làm việc

cái

96

0,64

 

8

Ghế tựa

cái

96

0,64

 

9

Đèn sạc điện

cái

36

0,12

 

10

Cặp đựng tài liệu

cái

24

0,32

 

11

Quần áo mưa

bộ

12

0,4

 

12

Ủng

đôi

12

0,2

 

13

Áo blouse

cái

12

0,64

 

14

Áo phao

cái

12

0,64

 

15

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,12

 

16

Giầy BHLĐ

cái

6

0,15

 

17

Đèn hiệu

cái

24

0,12

 

18

Bình cứu hỏa

cái

24

0,12

 

19

Kính bảo vệ

cái

12

0,32

 

20

Khẩu trang y tế

Hộp

1

0,03

 

21

Găng tay cao su

Hộp

3

0,03

 

22

Chai đựng hóa chất

cái

12

0,5

 

23

Bình tia

cái

24

0,5

 

24

Bình định mức 500ml

cái

12

0,5

 

25

Cốc thủy tinh

cái

12

0,5

 

26

Đũa thủy tinh

cái

12

0,5

 

27

Quạt thông gió

cái

12

0,16

 

28

Đèn led 40W

cái

12

0,32

 

29

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

0,03

 

30

Ống dẫn mẫu HDPE

Mét

12

50

 

31

Rọ lọc đầu lấy mẫu

Cái

12

0,15

 

32

Phao đầu lấy mẫu

Cái

12

0,15

 

33

Van một chiều cho hệ thống lấy mẫu

Bộ

24

0,32

 

34

Bộ điều khiển thời gian cho điều hoà nhiệt độ

Cái

24

0,16

 

35

Bộ điều khiển thời gian cho bơm hút mẫu

Cái

24

0,16

 

36

Rơ le nhiệt cho bơm hút mẫu

Cái

12

0,32

 

37

Công tắc tơ cho bơm hút mẫu

Cái

12

0,32

 

38

Ắc quy cho bộ lưu điện

Bộ

24

0,16

2

NBC2a

Nhiệt độ- Thiết bị đo tự động liên tục

Như mục NBC1a

3

NBC3a

Oxy hòa tan (DO) - Thiết bị đo tự động liên tục

 

1

Thùng chứa mẫu

cái

18

0,02

 

2

Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành

bộ

60

0,35

 

3

Cáp truyền số liệu cho các sensor

bộ

36

0,35

 

4

Đường điện thoại/Internet truyền số liệu

bộ

36

0,35

 

5

Tủ đựng tài liệu

cái

96

0,1

 

6

Tủ đựng dụng cụ

cái

96

0,32

 

7

Bàn làm việc

cái

96

0,64

 

8

Ghế tựa

cái

96

0,64

 

9

Đèn sạc điện

cái

36

0,12

 

10

Cặp đựng tài liệu

cái

24

0,32

 

11

Quần áo mưa

bộ

12

0,4

 

12

Ủng

đôi

12

0,2

 

13

Áo blouse

cái

12

0,64

 

14

Áo phao

cái

12

0,64

 

15

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,12

 

16

Giầy BHLĐ

cái

6

0,15

 

17

Đèn hiệu

cái

24

0,12

 

18

Bình cứu hỏa

cái

24

0,12

 

19

Kính bảo vệ

cái

12

0,32

 

20

Khẩu trang y tế

Hộp

1

0,03

 

21

Găng tay cao su

Hộp

3

0,03

 

22

Chai đựng hóa chất

cái

12

0,5

 

23

Bình tia

cái

24

0,5

 

24

Bình định mức 500ml

cái

12

0,5

 

25

Cốc thủy tinh

cái

12

0,5

 

26

Đũa thủy tinh

cái

12

0,5

 

27

Quạt thông gió

cái

12

0,16

 

28

Đèn led 40W

cái

12

0,32

 

29

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

0,03

 

30

Ống dẫn mẫu HDPE

Mét

12

50

 

31

Rọ lọc đầu lấy mẫu

Cái

12

0,15

 

32

Phao đầu lấy mẫu

Cái

12

0,15

 

33

Van một chiều cho hệ thống lấy mẫu

Bộ

24

0,32

 

34

Bộ điều khiển thời gian cho điều hoà nhiệt độ

Cái

24

0,16

 

35

Bộ điều khiển thời gian cho bơm hút mẫu

Cái

24

0,16

 

36

Rơ le nhiệt cho bơm hút mẫu

Cái

12

0,32

 

37

Công tắc tơ cho bơm hút mẫu

Cái

12

0,32

 

38

Ắc quy cho bộ lưu điện

Bộ

24

0,16

4

NBC4a

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục

 

1

Thùng chứa mẫu

cái

18

0,02

 

2

Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành

bộ

60

0,35

 

3

Cáp truyền số liệu cho các sensor

bộ

36

0,35

 

4

Đường điện thoại/Internet truyền số liệu

bộ

36

0,35

 

5

Tủ đựng tài liệu

cái

96

0,1

 

6

Tủ đựng dụng cụ

cái

96

0,32

 

7

Bàn làm việc

cái

96

0,64

 

8

Ghế tựa

cái

96

0,64

 

9

Đèn sạc điện

cái

36

0,12

 

10

Cặp đựng tài liệu

cái

24

0,32

 

11

Quần áo mưa

bộ

12

0,4

 

12

Ủng

đôi

12

0,2

 

13

Áo blouse

cái

12

0,64

 

14

Áo phao

cái

12

0,64

 

15

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,12

 

16

Giầy BHLĐ

cái

6

0,15

 

17

Đèn hiệu

cái

24

0,12

 

18

Bình cứu hỏa

cái

24

0,12

 

19

Kính bảo vệ

cái

12

0,32

 

20

Khẩu trang y tế

Hộp

1

0,03

 

21

Găng tay cao su

Hộp

3

0,03

 

22

Chai đựng hóa chất

cái

12

0,5

 

23

Bình tia

cái

24

0,5

 

24

Bình định mức 500ml

cái

12

0,5

 

25

Cốc thủy tinh

cái

12

0,5

 

26

Đũa thủy tinh

cái

12

0,5

 

27

Quạt thông gió

cái

12

0,16

 

28

Đèn led 40W

cái

12

0,32

 

29

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

0,03

 

30

Ống dẫn mẫu HDPE

Mét

12

50

 

31

Rọ lọc đầu lấy mẫu

Cái

12

0,15

 

32

Phao đầu lấy mẫu

Bộ

12

0,15

 

33

Van một chiều cho hệ thống lấy mẫu

Bộ

24

0,32

 

34

Bộ điều khiển thời gian cho điều hoà nhiệt độ

Cái

24

0,16

 

35

Bộ điều khiển thời gian cho bơm hút mẫu

Cái

24

0,16

 

36

Rơ le nhiệt cho bơm hút mẫu

Cái

12

0,32

 

37

Công tắc tơ cho bơm hút mẫu

Cái

12

0,32

 

38

Bộ cá từ

Bộ

12

0,03

 

39

Ắc quy cho bộ lưu điện

Bộ

24

0,16

5

NBC5a

Fluoride - Thiết bị đo tự động liên tục

 

 

 

 

1

Thùng chứa mẫu

cái

18

0,02

 

2

Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành

bộ

60

0,35

 

3

Cáp truyền số liệu cho các sensor

bộ

36

0,35

 

4

Đường điện thoại/Internet truyền số liệu

bộ

36

0,35

 

5

Tủ đựng tài liệu

cái

96

0,1

 

6

Tủ đựng dụng cụ

cái

96

0,32

 

7

Bàn làm việc

cái

96

0,64

 

8

Ghế tựa

cái

96

0,64

 

9

Đèn sạc điện

cái

36

0,12

 

10

Cặp đựng tài liệu

cái

24

0,32

 

11

Quần áo mưa

bộ

12

0,4

 

12

Ủng

đôi

12

0,2

 

13

Áo blouse

cái

12

0,64

 

14

Áo phao

cái

12

0,64

 

15

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,12

 

16

Giầy BHLĐ

cái

6

0,15

 

17

Đèn hiệu

cái

24

0,12

 

18

Bình cứu hỏa

cái

24

0,12

 

19

Kính bảo vệ

cái

12

0,32

 

20

Khẩu trang y tế

Hộp

1

0,03

 

21

Găng tay cao su

Hộp

3

0,03

 

22

Chai đựng hóa chất

cái

12

0,5

 

23

Bình tia

cái

24

0,5

 

24

Bình định mức 500ml

cái

12

0,5

 

25

Cốc thủy tinh

cái

12

0,5

 

26

Đũa thủy tinh

cái

12

0,5

 

27

Quạt thông gió

cái

12

0,16

 

28

Đèn led 40W

cái

12

0,32

 

29

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

0,03

 

30

Ống dẫn mẫu HDPE

Mét

12

50

 

31

Rọ lọc đầu lấy mẫu

Cái

12

0,15

 

32

Phao đầu lấy mẫu

Cái

12

0,15

 

33

Van một chiều cho hệ thống lấy mẫu

Bộ

24

0,32

 

34

Bộ điều khiển thời gian cho điều hoà nhiệt độ

Cái

24

0,16

 

35

Bộ điều khiển thời gian cho bơm hút mẫu

Cái

24

0,16

 

36

Rơ le nhiệt cho bơm hút mẫu

Cái

12

0,32

 

37

Công tắc tơ cho bơm hút mẫu

Cái

12

0,32

 

38

Ắc quy cho bộ lưu điện

Bộ

24

0,16

6

NBC6b

Xyanua (CN-) - Hệ phân tích

 

1

Bộ dụng cụ để bảo dưỡng, thao tác trong quá trình vận hành

bộ

60

0,35

 

2

Cáp truyền số liệu cho các sensor

bộ

36

0,35

 

3

Đường điện thoại/Internet truyền số liệu

bộ

36

0,35

 

4

Tủ đựng tài liệu

cái

96

0,1

 

5

Tủ đựng dụng cụ

cái

96

0,32

 

6

Bàn làm việc

cái

96

0,64

 

7

Ghế tựa

cái

96

0,64

 

8

Đèn sạc điện

cái

36

0,12

 

9

Cặp đựng tài liệu

cái

24

0,32

 

10

Quần áo mưa

bộ

12

0,4

 

11

Ủng

đôi

12

0,2

 

12

Áo blouse

cái

12

0,64

 

13

Áo phao

cái

12

0,64

 

14

Ô che mưa, che nắng

cái

24

0,12

 

15

Giầy BHLĐ

cái

6

0,15

 

16

Đèn hiệu

cái

24

0,12

 

17

Bình cứu hỏa

cái

24

0,12

 

18

Kính bảo vệ

cái

12

0,32

 

19

Khẩu trang y tế

Hộp

1

0,03

 

20

Găng tay cao su

Hộp

3

0,03

 

21

Chai đựng hóa chất

cái

12

0,5

 

22

Bình tia

cái

24

0,5

 

23

Bình định mức 500ml

cái

12

0,5

 

24

Cốc thủy tinh

cái

12

0,5

 

25

Đũa thủy tinh

cái

12

0,5

 

26

Quạt thông gió

cái

12

0,16

 

27

Đèn led 40W

cái

12

0,32

 

28

Quần áo BHLĐ

Bộ

12

0,03

 

29

Ống dẫn mẫu HDPE

Mét

12

50

 

31

Rọ lọc đầu lấy mẫu

Cái

12

0,15

 

32

Phao đầu hút mẫu

Cái

12

0,15

 

33

Van một chiều cho hệ thống lấy mẫu

Bộ

24

0,32

 

34

Bộ điều khiển thời gian cho điều hoà nhiệt độ

Cái

24

0,16

 

35

Bộ điều khiển thời gian cho bơm hút mẫu

Cái

24

0,16

 

36

Rơ le nhiệt cho bơm hút mẫu

Cái

12

0,32

 

37

Công tắc tơ cho bơm hút mẫu

Cái

12

0,32

 

38

Filter của hệ thống lọc mẫu đầu vào

cái

12

0,36

 

39

Ắc quy cho bộ lưu điện

Bộ

24

0,16

7

NBC7b

Xyanua (CN-) tự do - Hệ phân tích

Như mục NBC6b

8

NBC8b

Crom (VI) - Hệ phân tích

Như mục NBC6b

1.4. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO VẬT LIỆU: Tính cho 1 thông số

 

STT

Mã hiệu

Danh mục vật tư

Đơn vị tính

Định mức

I

Hoạt động quan trắc nước biển của trạm quan trắc tự động cố định liên tục

 

1

NBC1a

pH - Thiết bị đo tự động liên tục

 

 

 

1

Sổ công tác

cuốn

0,001

 

2

Giấy A4

gram

1,875

 

3

Mực máy in

hộp

0,0002

 

4

Giấy lau

hộp

0,002

 

5

Xà phòng

gram

0,3

 

6

Côn lau dụng cụ

ml

2

 

7

Túi đựng tài liệu

cái

0,01

 

8

Dung dịch chuẩn pH kiểm tra định kỳ

mL

10

 

9

Điện cực pH

cái

0,06

2

NBC2a

Nhiệt độ - Thiết bị đo tự động liên tục

 

 

1

Sổ công tác

cuốn

0,001

 

2

Giấy A4

gram

1,875

 

3

Mực máy in

hộp

0,0002

 

4

Giấy lau

hộp

0,002

 

5

Xà phòng

gram

0,3

 

6

Côn lau dụng cụ

ml

2

 

7

Túi đựng tài liệu

cái

0,01

3

NBC3a

Oxy hoà tan (DO) - Thiết bị đo tự động liên tục

 

 

 

1

Sổ công tác

cuốn

0,001

 

2

Giấy A4

gram

1,875

 

3

Mực máy in

hộp

0,0002

 

4

Giấy lau

hộp

0,002

 

5

Xà phòng

gram

0,3

 

6

Côn lau dụng cụ

ml

2

 

7

Túi đựng tài liệu

cái

0,01

 

8

Điện cực DO

cái

0,001

 

9

Màng DO

cái

0,06

4

NBC4a

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục

 

 

 

1

Sổ công tác

cuốn

0,001

 

2

Giấy A4

gram

1,875

 

3

Mực máy in

hộp

0,0002

 

4

Giấy lau

hộp

0,002

 

5

Xà phòng

gram

0,3

 

6

Côn lau dụng cụ

ml

2

 

7

Túi đựng tài liệu

cái

0,01

 

8

Dung dịch chuẩn TSS kiểm tra định kỳ

mL

50

 

9

Đầu đo TSS

cái

0,001

5

NBC5a

Fluoride - Thiết bị đo tự động liên tục

 

 

 

1

Sổ công tác

cuốn

0,001

 

2

Giấy A4

gram

1,875

 

3

Mực máy in

hộp

0,0002

 

4

Giấy lau

hộp

0,002

 

5

Xà phòng

gram

0,3

 

6

Côn lau dụng cụ

ml

2

 

7

Túi đựng tài liệu

cái

0,01

 

8

Dung dịch chuẩn Flouride kiểm tra định kỳ

mL

10

 

9

Điện cực đo Fluoride

cái

0,03

6

NBC6b

Xyanua (CN-) - Hệ phân tích

 

 

 

1

Sổ công tác

cuốn

0,001

 

2

Giấy A4

gram

1,875

 

3

Mực máy in

hộp

0,0002

 

4

Giấy lau

hộp

0,002

 

5

Xà phòng

gram

0,3

 

6

Côn lau dụng cụ

ml

2

 

7

Bình định mức 500ml

cái

0,001

 

8

Túi đựng tài liệu

cái

0,01

 

9

Dung dịch chuẩn gốc Xyanua 1.000ppm

mL

0,15

 

10

Hóa chất R1 (Buffer pH 5.2)

ml

8

 

11

Hóa chất R2 (C3Cl2N3NaO3 x2H2O)

ml

6

 

12

Hóa chất R3 (Axit barbituric và Prydine)

ml

10

 

13

Van 3 ngã (3 way valve joucomatic)

cái

0,003

 

14

Van 2 ngã (2 way valve teflon, reagent injection)

cái

0,003

 

15

Van thường đóng Normal Close (2 way valve joucomatic N.C)

cái

0,003

 

16

Van thường mở Normal Open (2 way valve joucomatic N.O)

cái

0,003

 

17

Ống truyền quang Flow Cell 15 mm (Cuvet)

cái

0,003

 

18

Đèn 590 nm Emitter 590 mm, single Led analyzers

cái

0,003

 

19

Ống bơm Tubing silicone 1,8x4 mm

cái

0,003

 

20

Ống dẫn hoá chất Tubing Teflon 1x1,5 mm (reag tube)

cái

0,003

 

21

Ống dẫn chất chuẩn Standard trans Tubing 1,14 mmx0,86 mm Wall

cái

0,003

 

22

Ống và bộ lọc mùi hoá chất R3 Tube and Reagent straw (Teflon Tube 1.6x3.2)

cái

0,003

 

23

Bơm Pump Head Mic & Mic 1000

cái

0,001

 

24

Ống bơm Pump tube, Micromac

cái

0,001

 

25

Mô tơ Bơm Pump motor brushless 12 DVC 40 RPM

cái

0,001

 

26

Bộ phân tích mẫu Sample Detector

cái

0,001

 

27

Kết nối chữ T Connector -- Kartell

cái

0,006

 

28

Kết nối chữ L Connector -- Kartell

cái

0,006

7

NBC7b

Xyanua (CN-) tự do - Hệ phân tích

 

 

 

1

Sổ công tác

cuốn

0,001

 

2

Giấy A4

gram

1,875

 

3

Mực máy in

hộp

0,0002

 

4

Giấy lau

hộp

0,002

 

5

Xà phòng

gram

0,3

 

6

Côn lau dụng cụ

ml

2

 

7

Bình định mức 500ml

cái

0,001

 

8

Túi đựng tài liệu

cái

0,01

 

9

R1904 (Thuốc thử Buffer pH 5.2)

ml

4

 

10

R1903 (Chất khử Chlorination)

ml

4

 

11

R1905 (Hoá chất tạo màu Chromogen)

ml

4

 

12

R1925 (Chất chuẩn)

ml

5

 

13

Ống dẫn hoá chất PTFE Tubing F10- 0,2 m (801097)

cái

0,003

 

14

Ống dẫn hoá chất PVC tubing T16 -5m (562-0001-01M)

cái

0,003

 

15

Ống dẫn hoá chất PVC tubing C100 -1m (801062)

cái

0,003

 

16

Thanh nối Connector TP7 (822618)

cái

0,003

 

17

Thanh nối Connector RP92 (822507)

cái

0,003

 

18

Van điện từ Valve (834174)

cái

0,003

 

19

Bơm quay Pump roller 1 ch (130+B210-01)

cái

0,001

 

20

Buồng hấp thụ Flow cell 10 mm (131+6620-01)

cái

0,001

 

21

Ống bơm 1-16 (Pump tube 1-16) (130+B290-01N)

cái

0,02

 

22

Ống bơm 2-16 (Pump tube 2-16) (130+B290-02N)

cái

0,01

 

23

Ống bơm 3-16 (Pump tube 3-16) (130+B290-03N)

cái

0,01

8

NBC8b

Crom (VI) - Hệ phân tích

 

 

 

1

Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm

mL

0,15

 

2

Sổ công tác

cuốn

0,001

 

3

Giấy A4

gram

1,875

 

4

Mực máy in

hộp

0,0002

 

5

Giấy lau

hộp

0,002

 

6

Xà phòng

gram

0,3

 

7

Côn lau dụng cụ

ml

2

 

8

Bình định mức 500ml

cái

0,001

 

9

Túi đựng tài liệu

cái

0,01

 

10

Dung dịch đệm Chromium Buffer

ml

20

 

11

Thuốc nhuộm Chromium Dye

ml

20

 

12

Nước cất

ml

440

 

13

Lọc ẩm thuốc nhuộm, thuốc thử PTFE 0.2 um

cái

0,015

 

14

Ống nhu động bơm dung dịch đệm và thuốc nhuộm

cái

0,003

 

15

Ống nhu động bơm mẫu PHARMED BPT

cái

0,003

 

16

Nguồn 24V: Panasonic PP-PS24-120E

cái

0,001

 

17

Bộ lập trình PLC Panasonic FP-X C30PD

cái

0,001

 

18

Bảng mạch truyền tín hiệu điều khiển bơm KH56_RS485

cái

0,001

 

19

Bơm DSP 9911-SM-56/S

cái

0,001

1.5. ĐỊNH MỨC TIÊU HAO NĂNG LƯỢNG: Tính cho 1 thông số

 

STT

Mã hiệu

Danh mục thiết bị

Đơn vị tính

Định mức

 

Điện năng tiêu hao sử dụng máy móc, thiết bị 

1

NBC1a

pH - Thiết bị đo tự động liên tục

kWh

3,505

2

NBC2a

Nhiệt độ - Thiết bị đo tự động liên tục

kWh

3,505

3

NBC3a

Oxy hoà tan (DO) - Thiết bị đo tự động liên tục

kWh

3,505

4

NBC4a

Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) - Thiết bị đo tự động liên tục

kWh

3,505

5

NBC5a

Fluoride - Thiết bị đo tự động liên tục

kWh

3,505

6

NBC6b

Xyanua (CN-) - Hệ phân tích

kWh

3,605

7

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 18
18/2010/TT-BTNMT Thông tư số 18/2010/TT-BTNMT Quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường 生效中 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 已失效 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 56/2015/TTLT-BTNMT-BNV Quy định mã số và tiêu chuẩn chức danh nghề nghiệp viên chức chuyên ngành quan trắc tài nguyên môi trường 生效中 146/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15 生效中 20/2017/TT-BTNMT Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường 生效中 10/2021/TT-BTNMT Thông tư số 10/2021/TT-BTNMT Quy định kỹ thuật quan trắc môi trường và quản lý thông tin, dữ liệu quan trắc chất lượng môi trường 生效中 08/2022/NĐ-CP Nghị định số 08/2022/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều cùa Luật Bảo vệ môi trường 生效中 111/2025/NĐ-CP Nghị định số 111/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 生效中 16/2021/TT-BTNMT Thông tư số 16/2021/TT-BTNMT Quy định xây dựng định mức kinh tế - kỹ thuật thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Tài nguyên và Môi trường 生效中 32/2019/NĐ-CP Nghị định số 32/2019/NĐ-CP Quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên 生效中 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 生效中 05/2025/NĐ-CP Nghị định số 05/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 生效中 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 生效中 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 生效中 72/2020/QH14 Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 生效中
52/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 52/2026/QĐ-UBND Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường của Trạm quan trắc môi trường nước biển tự động, liên tục tỉnh Quảng Ninh
生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。