Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định thực hiện chế độ hợp đồng theo Quyết định số 58/TTg ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ đối với người làm công tác Dân số - Kế hoạch hóa Gia đình tại các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn.

문서 번호55/2012/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Thái Nguyên
서명자Dương Ngọc Long — Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Tổ Chức- Biên Chế
발행일31. 12. 2012
발효일10. 01. 2013
효력 만료일20. 01. 2020
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Ban hành Quy định thực hiện chế độ hợp đồng

theo Quyết định số 58/TTg  ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ

đối với người làm công tác Dân số - Kế hoạch hóa Gia đình

tại các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn.

 

 

uû ban nh©n d©n tØnh TH¸I NGUY£N

 

 Căn cứ Luật Tổ chức  HĐND và UBND năm 2003;

          Căn cứ Quyết định số 58/TTg ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ  Quy định một số vấn đề về Tổ chức và chế độ chính sách đối với y tế cơ sở;

C¨n cø  Thông tư số 05/2008/TT- BYT ngày 14/5/2008 của Bộ Y tế hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức bộ máy Dân số - Kế hoạch hoá Gia đình ở địa phương;

Xét đề nghị của Sở Y tế tại Tờ trình số 2433/TTr-SYT ngày 11/12/2012 về việc đề nghị tuyển dụng người làm công tác Dân số - Kế hoạch hóa Gia đình cấp xã vào làm việc tại các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn.

          Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ,

  

quyÕt ®Þnh:

 

Điều 1.  Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định thực hiện chế độ hợp đồng theo Quyết định số 58/TTg  ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ đối với người làm công tác Dân số - Kế hoạch hóa Gia đình tại các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.

Điều 2.  Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Nội vụ, Y tế, Tài chính, Kế hoạch và Đầu tư; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan thi hành Quyết định này./.

QUY ĐỊNH

Thực hiện chế độ hợp đồng theo Quyết định 58/TTg  ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ đối với người làm công tác Dân số - Kế hoạch hóa Gia đình tại các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn.

(Ban hành kèm theo Quyết định số      55/2012/QĐ-UBND

ngày   31    tháng 12 năm 2012 của UBND tỉnh)

 

§iÒu 1. Quy định này được áp dụng cho việc xét chuyển đổi người làm công tác Dân số, kế hoạch hoá gia đình cấp xã  để thực hiện chế độ hợp đồng theo Quyết định 58/TTg  ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ, làm công tác Dân số, kế hoạch hoá gia đình tại các Trạm y tế xã, phường, thị trấn thuộc Trung tâm Y tế các huyện, thành phố, thị xã thuộc Sở Y tế  tỉnh Thái Nguyên.   

§iÒu 2. Người được xét chuyển đổi thực hiện chế độ hợp đồng theo Quyết định số 58/TTg  ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ làm công tác Dân số, kế hoạch hoá gia đình cấp xã cần có đủ các điều kiện sau đây:

1. Được Uỷ ban dân số kế hoạch hoá gia đình (Uỷ ban dân số, gia đình và trẻ em) tỉnh Thái Nguyên, UBND cấp huyện cho phép hợp đồng làm công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình cấp xã từ ngày 14/5/2008 trở về trước và đến nay vẫn đang đủ điều kiện làm việc (không thuộc diện nghỉ theo Quyết định số 612/QĐ-TTg ngày 06/5/2008 của Thủ tướng Chính phủ).

2. Về bằng cấp chuyên môn: Yêu cầu phải có bằng trung cấp chuyên ngành Y trước ngày 31/12/2012, nếu có bằng trung cấp chuyên ngành khác thì phải được bồi dưỡng về công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình.  

3. Không vi phạm chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước, được đơn vị sử dụng lao động đánh giá hoàn thành nhiệm vụ hàng năm và đề nghị xét chuyển sang chế độ Hợp đồng.

Điều 3. Hồ sơ của người xét chuyển đổi:

1. Đơn xin làm việc  Hợp đồng  theo Quyết định số 58/TTg của Thủ tướng Chính phủ.  

2. Lý lịch có dán ảnh, có xác nhận của chính quyền địa phương nơi cư trú (UBND cấp xã, phường, thị trấn xác nhận, trong thời hạn không quá 06 tháng).

3. Bản chụp Bằng tốt nghiệp chuyên môn từ Trung cấp trở lên (có chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền), các chứng chỉ đào tạo (nếu có).

4. Văn bản xác nhận của UBND cấp xã nơi công tác (hoặc cơ quan nhà nước có thẩm quyền) về việc đã tham gia các lớp bồi dưỡng về công tác dân số, kế hoạch hoá gia đình.

5. Giấy khám sức khoẻ của cơ quan có thẩm quyền chứng nhận đủ điều kiện đảm nhận nhiệm vụ (trong thời hạn không quá 06 tháng).

6. Văn bản của cơ quan có thẩm quyền cho phép Hợp đồng lao động (bản chụp Hợp đồng lao động). 

7. Phiếu đánh giá của đơn vị trực tiếp quản lý về hoàn thành nhiệm vụ, không vi phạm chủ trương, chính sách của Đảng và Nhà nước và đề nghị xét chuyển vào Hợp đồng.

8. Bản chụp sổ Bảo hiểm xã hội (nếu có).

9. Bản chụp bảng chi trả thù lao 3 năm gần nhất.

Điều 4. Hội đồng xét chuyển đổi

- Sở Y tế Quyết định thành lập Hội đồng xét chuyển đổi (HĐXCĐ) đối với người làm công tác Dân số, kế hoạch hoá gia đình để thực hiện chế độ hợp đồng theo Quyết định số 58/TTg  ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ.

- Sau khi xét duyệt, HĐXCĐ lập văn bản tổng hợp và hồ sơ chuyển đổi với từng người gửi về Sở Nội vụ thẩm định.

  - Về xếp lương: Việc xếp lương căn cứ vào bằng cấp chuyên môn được đào tạo: nếu có chuyên môn trung cấp Y tế thì xếp theo ngạch Dân số viên trung cấp mã số 16.307; trường hợp đào tạo không đúng chuyên môn y tế thì xếp vào ngạch Dân số viên sơ cấp mã số 16.308.  

Điều 5. Tổ chức thực hiện:

1. Giao Giám đốc Sở Nội vụ tiến hành thẩm định việc xét chuyển.

2. Giao Giám đốc Sở Y tế Quyết định thực hiện Hợp đồng đối với người làm công tác dân số tại các Trạm Y tế cấp xã và giao cho Giám đốc các Trung tâm Y tế cấp huyện ký hợp đồng với đối tượng được xét chuyển.

Điều 6. Điều khoản thi hành:

Giám đốc Sở Y tế, Giám đốc Sở Nội vụ, thủ trưởng các cơ quan đơn vị có liên quan có trách nhiệm tổ chức thực hiện nghiêm túc Quyết định này./.                                                                  

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

55/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2012/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy định thực hiện chế độ hợp đồng theo Quyết định số 58/TTg ngày 03/02/1994 của Thủ tướng Chính phủ đối với người làm công tác Dân số - Kế hoạch hóa Gia đình tại các Trạm Y tế xã, phường, thị trấn.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 24
28/2012/NĐ-CP Nghị định số 28/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật 발효 중 47/2012/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 47/2012/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước bảo đảm cho công tác xây dựng và hoàn thiện văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 127/2011/TT-BTC Thông tư số 127/2011/TT-BTC Quy định mức thu phí thăm quan di tích văn hoá, lịch sử, bảo tàng, danh lam thắng cảnh đối với người cao tuổi 만료됨 122/2011/TTLT-BTC-BTP Thông tư liên tịch số 122/2011/TTLT-BTC-BTP Quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí bảo đảm cho công tác kiểm tra, xử lý, rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 139/2010/TT-BTC Thông tư số 139/2010/TT-BTC Quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức 만료됨 28/2011/TT-BTC Thông tư số 28/2011/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế, hướng dẫn thi hành Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 và Nghị định số 106/2010/NĐ-CP ngày 28/10/2010 của Chính phủ 만료됨 40/2010/NĐ-CP Nghị định số 40/2010/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 106/2010/NĐ-CP Nghị định số 106/2010/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 85/2007/NĐ-CP ngày 25 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 100/2008/NĐ-CP ngày 08 tháng 9 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thuế thu nhập cá nhân 발효 중 105/2010/TT-BTC Thông tư số 105/2010/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên và hướng dẫn thi hành Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Luật Thuế tài nguyên 만료됨 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 18/2010/NĐ-CP Nghị định số 18/2010/NĐ-CP Về đào tạo, bồi dưỡng công chức 발효 중 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 21/2002/L-CTN Lệnh số 21/2002/L-CTN Về việc công bố Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 85/2007/NĐ-CP Nghị định số 85/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.