Quyết định số 55/2026/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lai Châu đến năm 2030

文号55/2026/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Lai Châu
签署人Hà Trọng Hải — Phó Chủ tịch
更新08/07/2026
行业Nông Nghiệp Và Môi Trường
领域Chăn Nuôi
发布日期06/07/2026
生效日期15/07/2026
失效日期
状态生效中
本文件的摘要正在更新中。

🌐 本文件的社会影响

更新中。

❓ 常见问题

更新中。

全文

 

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LAI CHÂU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

 

Số: 55
/2026/QĐ-UBND

 

Lai Châu, ngày 06 tháng 7
năm 2026

 

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lai Châu đến năm 2030

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung bởi Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 15 Luật trong lĩnh vực nông nghiệp và môi trường số 146/2025/QH15;

Căn cứ Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 187/2025/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 13/2020/NĐ-CP ngày 21 tháng 01 năm 2020 của Chính phủ hướng dẫn chi tiết Luật Chăn nuôi được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 46/2022/NĐ-CP và Nghị định số 32/2026/NĐ-CP;

Căn cứ Thông tư số 94/2025/TT-BNNMT ngày 31 tháng 12 năm 2025 của Bộ Nông nghiệp và Môi trường hướng dẫn chi tiết một số điều của Luật Chăn nuôi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường.

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lai Châu đến năm 2030.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lai Châu đến năm 2030.

2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với các tổ chức, cá nhân Việt Nam và tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lai Châu.

Điều 2. Mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lai Châu

Mật độ chăn nuôi: 1,2 đơn vị vật nuôi trên 01 ha đất nông nghiệp (ĐVN/ha).

2

 

Điều 3. Tổ chức thực hiện

1. Sở Nông nghiệp và Môi trường: chủ trì, phối hợp với các sở, ban, ngành và Ủy ban nhân dân các xã, phường tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này; theo dõi, kiểm tra, tổng hợp tình hình thực hiện và báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh theo quy định.

2. Ủy ban nhân dân các xã, phường: tuyên truyền, phổ biến Quyết định này đến các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động chăn nuôi tại địa phương; phối hợp với Sở Nông nghiệp và Môi trường và các đơn vị có liên quan chỉ đạo, định hướng phát triển chăn nuôi bảo đảm phù hợp với mật độ chăn nuôi của tỉnh.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày

15 tháng

7 năm 2026.

2. Thay thế Quyết định số 30/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lai Châu giai đoạn 2020-2030.

3. Bãi bỏ Chương I của Quyết định số 62/2025/QĐ-UBND ngày 10 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của các Quyết định: số 30/2020/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2020; số 30/2021/QĐ-UBND ngày 23 tháng 8 năm 2021; số 07/2024/QĐ-UBND ngày 30 tháng 01 năm

2024; số 50/2024/QĐ-UBND ngày 11 tháng 10 năm 2024; số 06/2025/QĐ-

UBND ngày 28 tháng 02 năm 2025.

4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

Nơi nhận:

- Như Điều 4;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Bộ Tư pháp;      (B/c)

- TT. Tỉnh uỷ; HĐND tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- Các sở, ban, ngành tỉnh;

- Trung tâm tin học và Công báo tỉnh;

- UBND các xã, phường;

- Lưu: VT, Kt9.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Hà Trọng Hải

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
被其废止 7
51/2025/QĐ-UBND Quyết định số 51/2025/QĐ-UBND Quy định đặc điểm kinh tế - kỹ thuật của dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ được đầu tư từ nguồn vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh Hà Nam 已失效 36/2024/QĐ-UBND Quyết định số 36/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất, đơn giá thuê đất xây dựng công trình ngầm, đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước 已失效 61/2024/QĐ-UBND Quyết định số 61/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng 已失效 50/2024/QĐ-UBND Quyết định số 50/2024/QĐ-UBND Quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm và mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Hậu Giang 已失效 33/2023/QĐ-UBND Quyết định số 33/2023/QĐ-UBND Quy định quy trình xét chọn, hợp đồng trách nhiệm đối với cộng tác viên dân số ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau 已失效 18/2022/QĐ-UBND Quyết định số 18/2022/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết định quyết toán theo niên độ vốn đầu tư công thuộc ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang 已失效 54/2021/QĐ-UBND Quyết định số 54/2021/QĐ-UBND Quy định thời hạn gửi báo cáo quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách của chủ đầu tư, sở, phòng, ban thuộc ngân sách cấp tỉnh, cấp huyện quản lý; Trình tự, thời hạn lập, gửi, xét duyệt, thẩm định và ra thông báo thẩm định quyết toán vốn đầu tư công theo năm ngân sách thuộc ngân sách cấp xã quản lý trên địa bàn tỉnh Hà Giang 已失效
55/2026/QĐ-UBND
Quyết định số 55/2026/QĐ-UBND Quy định mật độ chăn nuôi trên địa bàn tỉnh Lai Châu đến năm 2030
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 16
254/2025/QH15 Nghị quyết số 254/2025/QH15 Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai 生效中 89/2025/QH15 Luật Ngân sách nhà nước số 89/2025/QH15 生效中 38/2019/TT-BYT Thông tư số 38/2019/TT-BYT quy định về chế độ báo cáo định kỳ thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế 生效中 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 生效中 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 生效中 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 生效中 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 生效中 85/2024/NĐ-CP Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá 生效中 39/2024/QH15 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15 已失效 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 生效中 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 生效中 60/2024/NĐ-CP Nghị định số 60/2024/NĐ-CP về phát triển và quản lý chợ 生效中 115/2024/NĐ-CP Nghị định số 115/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất 生效中 09/2019/NĐ-CP Nghị định số 09/2019/NĐ-CP Quy định về chế độ báo cáo của cơ quan hành chính nhà nước 生效中 26/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 26/2025/NQ-HĐND Quy định số lượng, mức chi bồi dưỡng hằng tháng cho cộng tác viên dân số ấp, khóm trên địa bàn tỉnh Cà Mau 生效中 38/2025/NQ-HĐND Nghị quyết số 38/2025/NQ-HĐND Ban hành Quy định điều kiện, trình tự, thủ tục cấp phép xây dựng, loại công trình và tỷ lệ diện tích đất nông nghiệp được sử dụng để xây dựng công trình trên đất nông nghiệp phục vụ trực tiếp cho sản xuất nông nghiệp, chế biến, bảo quản, trưng bày, giới thiệu sản phảm, cảnh quan du lịch tại các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn Thành phố Hà Nội (Thực hiện điểm b khoản 3 Điều 32 Luật Thủ đô số 39/2024/QH15) 生效中
替代 1
废止 1

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。