Quyết định số 57/2009/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Xây dựng

문서 번호57/2009/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Trần Ngọc Thới — Phó Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
산업Xây Dựng
분야Kinh Tế Xây Dựng
발행일12. 08. 2009
발효일22. 08. 2009
효력 만료일02. 12. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

theo Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Xây dựng

_______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Nghị định số 12/2009/NĐ-CP ngày 12 tháng 02 năm 2009 của Chính phủ về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình; Nghị định số 03/2008/NĐ-CP ngày 07 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Nghị định số 110/2008/NĐ-CP ngày 10 tháng 10 năm 2008 của Chính phủ quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động;

Căn cứ Thông tư số 03/2008/TT-BXD ngày 25 tháng 01 năm 2008 của Bộ Xây dựng hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 23/2008/TT-BLĐTBXH ngày 20 tháng 10 năm 2008 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ;

Căn cứ Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Xây dựng hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng tại Tờ trình số 137/TTr-SXD ngày 13 tháng 5 năm 2009 về việc đề nghị ban hành quyết định hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Xây dựng,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Điều chỉnh dự toán chi phí xây dựng đối với những khối lượng còn lại của công trình, gói thầu thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước đang thực hiện dở dang mà người quyết định đầu tư chưa quyết định chuyển tiếp thực hiện quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình theo Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ.

Khuyến khích các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng các quy định điều chỉnh dự toán xây dựng công trình theo Quyết định này.

1. Điều chỉnh chi phí nhân công:

Chi phí nhân công lập theo các bộ đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được nhân với hệ số KđcNC theo bảng số 1

BẢNG SỐ 1: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ NHÂN CÔNG

Stt

Loại đơn giá xây dựng công trình

Thành phố Vũng Tàu, huyện Tân

Thành

Thị xã Bà Rịa, Châu  Đức, Long  Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc

Huyện Côn Đảo

1

Đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng

2,107

1,966

 

2

Đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt

2,107

1,966

 

3

Đơn giá xây dựng công trình - phần khảo sát xây dựng

2,107

1,966

 

4

Đơn giá Côn Đảo - phần xây dựng

 

 

1,506

5

Đơn giá Côn Đảo - phần lắp đặt

 

 

1,506

6

Đơn giá sửa chữa xây dựng cơ bản

4,838

4,513

4,248

 

(Riêng đơn giá công tác sửa chữa trong xây dựng cơ bản khi dùng hệ số trong bảng số 1 và bảng số 2 không được tính thêm phụ cấp khu vực đã ghi trong bộ đơn giá. Đối với huyện Côn Đảo các phụ cấp chưa tính trong đơn giá được tính theo hướng dẫn).

2. Điều chỉnh chi phí máy thi công:

Chi phí máy thi công lập theo các bộ đơn giá xây dựng công trình tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu được nhân với hệ số Kđc MTC theo bảng số 2

BẢNG SỐ 2: HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH CHI PHÍ MÁY THI CÔNG

Stt

Loại đơn giá xây dựng công trình

Thành phố Vũng Tàu, huyện Tân

Thành

Thị xã Bà Rịa, Châu  Đức, Long  Điền, Đất Đỏ, Xuyên Mộc

Huyện Côn Đảo

1

Đơn giá xây dựng công trình - phần xây dựng

`1,239

1,218

 

2

Đơn giá xây dựng công trình - phần lắp đặt

1,239

1,218

 

3

Đơn giá xây dựng công trình - phần khảo sát xây dựng

1,03

1,03

1,03

4

Đơn giá Côn Đảo - phần xây dựng

 

 

1,112

5

Đơn giá Côn Đảo - phần lắp đặt

 

 

1,112

6

Đơn giá sửa chữa xây dựng cơ bản

1,711

1,682

1,653

 

(chi phí máy thi công trong đơn giá nhân với hệ số Kđc MTC đã tính phù hợp với mức lương tối thiểu vùng và giá nhiên liệu, năng lượng tại thời điểm tháng 01 năm 2009).

Điều 2.

1. Chủ đầu tư tổ chức thực hiện và phê duyệt kết quả điều chỉnh dự toán xây dựng công trình đối với những khối lượng còn lại thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2009 của công trình xây dựng thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình như quy định tại Điều 1 Quyết định này. Nếu dự toán xây dựng công trình phê duyệt làm vượt tổng mức đầu tư thì chủ đầu tư báo cáo người quyết định đầu tư xem xét quyết định.

2. Việc điều chỉnh dự toán xây dựng công trình đối với công trình thuộc dự án đầu tư xây dựng công trình thực hiện theo Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 6 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình do chủ đầu tư quyết định.

3. Các dự án sử dụng vốn nhà nước trên địa bàn tỉnh được áp dụng các hệ số điều chỉnh nhân công và máy thi công theo Quyết định này.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Xây dựng, Tài chính, Công thương, Giao thông vận tải, Lao động - Thương binh và Xã hội, Nông nghiệp và Phát triển nông thôn, Kế hoạch và Đầu tư; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
99/2007/NĐ-CP Nghị định số 99/2007/NĐ-CP Về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 만료됨 03/2008/TT-BXD Thông tư số 03/2008/TT-BXD Hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 110/2008/NĐ-CP Nghị định số 110/2008/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu vùng đối với người lao động làm việc ở công ty, doanh nghiệp, hợp tác xã, tổ hợp tác, trang trại, hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức khác của Việt Nam có thuê mướn lao động 만료됨 05/2009/TT-BXD Thông tư số 05/2009/TT-BXD Hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình 만료됨 23/2008/TT-BLĐTBXH Thông tư số 23/2008/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn thực hiện mức lương tối thiểu vùng đối với công ty nhà nước và công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên do Nhà nước sở hữu 100% vốn điều lệ 만료됨 12/2009/NĐ-CP Nghị định số 12/2009/NĐ-CP Về quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình 만료됨 03/2008/NĐ-CP Nghị định số 03/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 99/2007/NĐ-CP ngày 13 tháng 06 năm 2007 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨
57/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2009/QĐ-UBND Về việc hướng dẫn điều chỉnh dự toán xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu theo Thông tư số 05/2009/TT-BXD ngày 15 tháng 4 năm 2009 của Bộ Xây dựng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 26
14/2008/TTLT/BTC-BTNMT Thông tư liên tịch số 14/2008/TTLT/BTC-BTNMT Thông tư hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 발효 중 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 18/2003/QH11 Luật Hợp tác xã số 18/2003/QH11 만료됨 177/2004/NĐ-CP Nghị định số 177/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Hợp tác xã năm 2003 만료됨 56/2005/NĐ-CP Nghị định số 56/2005/NĐ-CP Về khuyến nông, khuyến ngư 만료됨 116/2004/TT-BTC Thông tư số 116/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 03 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 187/2004/NĐ-CP Nghị định số 187/2004/NĐ-CP Về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 184/2004/NĐ-CP Nghị định số 184/2004/NĐ-CP Quy định chi tiết việc thi hành Pháp lệnh Dân quân tự vệ 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 88/2005/NĐ-CP Nghị định số 88/2005/NĐ-CP Về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã 만료됨 142/2005/NĐ-CP Nghị định số 142/2005/NĐ-CP Về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 17/2006/NĐ-CP Nghị định số 17/2006/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định hướng dẫn thi hành Luật Đất đai và Nghị định số 187/2004/NĐ-CP về việc chuyển công ty nhà nước thành công ty cổ phần 만료됨 120/2005/TT-BTC Thông tư số 120/2005/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 02/2006/TT-BKH Thông tư số 02/2006/TT-BKH Hướng dẫn thực hiện một số điều tại Nghị định số 88/2005/NĐ-CP ngày 11/07/2005 của Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ, khuyến khích phát triển hợp tác xã 발효 중 66/2006/TT-BTC Thông tư số 66/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 88/2006/NĐ-CP ngày 11/7/2005 của Chính phủ về chế độ tài chính hỗ trợ các sáng lập viên hợp tác xã chuẩn bị thành lập, các đối tượng đào tạo, bồi dưỡng của hợp tác xã 만료됨 69/2006/TT-BTC Thông tư số 69/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 116/2004/TT-BTC ngày 07/12/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 197/2004/NĐ-CP ngày 3/12/2004 của Chính phủ về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 52/2007/QĐ-BNN Quyết định số 52/2007/QĐ-BNN Phê duyệt quy hoạch phát triển rau quả và hoa cây cảnh đến năm 2010, tầm nhìn 2020 발효 중 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 141/2007/TT-BTC Thông tư số 141/2007/TT-BTC Hướng dẫn sửa đổi, bổ sung Thông tư số 120/2005/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 142/2005/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2005 của Chính phủ về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 만료됨 15/2008/QH12 Luật Trưng mua, trưng dụng tài sản số 15/2008/QH12 발효 중 74/CP Nghị định số 74/CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp 발효 중 24/2003/NĐ-CP Nghị định số 24/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Quảng cáo 만료됨 204/2004/NĐ-CP Nghị định số 204/2004/NĐ-CP Về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức,viên chức và lực lượng vũ trang 발효 중
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.