Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng bổ sung mức thu Lệ phí đăng ký kết hôn và đăng ký lại việc kết hôn, với mức 1.500.000 đồng cho mỗi trường hợp. Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Đối tượng áp dụng
Công dân muốn đăng ký kết hôn hoặc đăng ký lại việc kết hôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Các điểm cốt lõi
- Công dân → phải nộp Lệ phí đăng ký kết hôn; đăng ký lại việc kết hôn với mức 1.500.000 đồng cho mỗi trường hợp.
- Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh Lâm Đồng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn → chịu trách nhiệm thi hành Quyết định.
- Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.
🌐 Tác động xã hội từ văn bản này
- Tác động tích cực: Công dân sẽ phải trả thêm phí khi đăng ký kết hôn hoặc đăng ký lại việc kết hôn.
- Tác động tiêu cực: Chi phí cho công dân tăng lên, có thể gây khó khăn cho một số đối tượng có thu nhập thấp.
❓ Câu hỏi thường gặp
Lệ phí đăng ký kết hôn bao nhiêu?
Mức Lệ phí đăng ký kết hôn là 1.500.000 đồng cho mỗi trường hợp, theo Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký, theo Điều 2 của Quyết định số 57/2014/QĐ-UBND.
Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở, Cục Thuế, Kho bạc Nhà nước tỉnh Lâm Đồng, Thủ trưởng các sở, ban, ngành liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
Quyết định này áp dụng cho công dân ở đâu?
Quyết định này áp dụng cho công dân muốn đăng ký kết hôn hoặc đăng ký lại việc kết hôn trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Nếu không nộp lệ phí, có bị xử phạt gì không?
Văn bản quy định không đề cập đến chế tài xử phạt đối với trường hợp không nộp lệ phí. Tuy nhiên, việc không nộp lệ phí có thể dẫn đến việc không được thực hiện thủ tục đăng ký kết hôn hoặc đăng ký lại việc kết hôn.
Toàn văn
|
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG ______________ |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc ______________________ |
| Số: 57/2014/QĐ-UBND | Đà Lạt, ngày 05 tháng 11 năm 2014 |
QUYẾT ĐỊNH
Về việc bổ sung nội dung thu Lệ phí đăng ký hộ tịch quy định tại Phụ lục số III ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí hộ tịch
______________________
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg ngày 01 tháng 11 năm 2007 của Thủ tướng Chính phủ về tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và các khoản đóng góp của nhân dân;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của HĐND tỉnh về việc quy định danh mục, mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 234/TTr-STP ngày 23 tháng 10 năm 2014,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Bổ sung nội dung thu Lệ phí đăng ký hộ tịch quy định tại khoản 2, Phụ lục số III ban hành kèm theo Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND ngày 03/9/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Lệ phí hộ tịch trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, như sau:
|
STT |
Nội dung thu lệ phí |
Mức thu cho mỗi trường hợp |
|
02 |
Đăng ký kết hôn; đăng ký lại việc kết hôn |
1.500.000 đồng |
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tư pháp, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh Lâm Đồng; Thủ trưởng các sở, ban, ngành có liên quan; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, Chủ tịch UBND các xã, phường, thị trấn chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
|
Văn bản gốc (PDF)
Bản đồ quan hệ
Bấm vào một văn bản để mở. Viền đỏ = quan hệ làm thay đổi hiệu lực.