The summary for this document is being updated.
🌐 Social impact of this document
Updating.
❓ Frequently asked questions
Updating.
Full text
| ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI ------- Số: 57/2016/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc --------------- Hà Nội, ngày 31 tháng 12 năm 2016 |
QUYẾT ĐỊNH
BAN HÀNH GIÁ DỊCH VỤ ĐÒ, PHÀ NGANG SÔNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
---------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 ngày 19/6/2015;
Căn cứ Luật Phí và Lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25/11/2015;
Căn cứ Luật Giá số 11/2012/QH13 ngày 20/6/2012;
Căn cứ Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 ngày 15/6/2004 và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa số 48/2014/QH13 ngày 17/6/2014;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11/11/2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14/11/2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Thông tư 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa dịch vụ;
Xét đề nghị của Sở Giao thông Vận tải - Sở Tài chính - Cục Thuế thành phố Hà Nội tại Tờ trình số 1555/TTrLN:SGTVT-STC-CT ngày 09/12/2016 về việc đề nghị phê duyệt giá dịch vụ đò, phà ngang sông trên địa bàn Thành phố và Văn bản thẩm định số 2473/STP-VBQP ngày 09/12/2016 của Sở Tư pháp.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Đối tượng nộp giá dịch vụ:
Các tổ chức, cá nhân được cung cấp dịch vụ sử dụng đò, phà phải trả tiền dịch vụ sử dụng đò, phà.
Điều 2. Mức giá dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông (đã bao gồm thuế GTGT):
1. Giá dịch vụ sử dụng đò ngang sông:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức giá tối đa |
| 1 | Người | đ/lượt | 2.000 |
| 2 | Người + xe đạp, xe đạp điện | đ/lượt | 3.000 |
| 3 | Người + xe máy, xe máy điện | đ/lượt | 4.000 |
| 4 | Người + hàng hóa từ 50 kg trở xuống | đ/lượt | 3.000 |
Trường hợp kèm theo hàng hóa trọng tải trên 50kg thì giá cước tính thêm 2.000đ/lượt.
2. Giá dịch vụ sử dụng phà ngang sông:
| STT | Nội dung | Đơn vị tính | Mức giá tối đa |
| 1 | Người | đ/người/lượt | 1.000 |
| 2 | Người + xe đạp (kể cả xe đạp điện) | đ/người/lượt | 2.000 |
| 3 | Người + xe máy (kể cả xe máy điện) | đ/người/lượt | 4.000 |
| 4 | Người + hàng hóa từ 50 kg trở xuống | đ/người/lượt | 2.000 |
| 5 | Ô tô dưới 10 chỗ | đ/xe/ lượt | 30.000 |
| 6 | Ô tô từ 10 chỗ đến 16 chỗ | đ/xe/ lượt | 40.000 |
| 7 | Ô tô chở hàng trọng tải đến 1,5 tấn | đ/xe/ lượt | 30.000 |
| 8 | Ô tô trọng tải trên 1,5 tấn đến 3 tấn | đ/xe/ lượt | 40.000 |
| 9 | Ô tô chở hàng trọng tải trên 3 tấn đến 5 tấn | đ/xe/ lượt | 50.000 |
| | Mùa nước từ báo động số 01 trở lên | đ/xe/ lượt | Thu tăng 30% mức thu trên |
Chủ đầu tư căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17/02/2014 của Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ để xây dựng phương án giá dịch vụ cụ thể và công khai mức thu với các người sử dụng dịch vụ đò, phà ngang sông nhưng không được vượt quá mức tối đa giá dịch vụ sử dụng đò, phà tại biểu nêu trên.
Điều 3. Trách nhiệm của đơn vị thu:
1. Đơn vị thu thực hiện thu giá dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông nhưng không được vượt quá mức giá tối đa tại biểu nêu trên.
2. Đơn vị thu có trách nhiệm niêm yết hoặc thông báo công khai tại địa điểm thu về tên, mức thu, phương thức thu và cơ quan quy định thu. Khi thu phải cấp chứng từ thu cho đối tượng nộp theo quy định.
Điều 4. Quản lý, sử dụng số tiền thu được:
Số tiền thu được là doanh thu của tổ chức, cá nhân cung cấp dịch vụ sử dụng đò, phà ngang sông; Tổ chức, cá nhân có trách nhiệm kê khai, nộp thuế theo quy định.
Điều 5. Chứng từ thu:
Đơn vị thu sử dụng chứng từ theo quy định hiện hành.
Điều 6. Xử lý vi phạm:
Các trường hợp vi phạm sẽ bị xử lý theo quy định hiện hành.
Điều 7. Hiệu lực thi hành:
Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01/01/2017.
Trong quá trình thực hiện có sự thay đổi về chính sách hoặc biến động về giá, UBND các quận, huyện, thị xã có trách nhiệm tổng hợp, đề xuất với Sở Giao thông Vận tải để tham mưu, báo cáo UBND Thành phố kịp thời điều chỉnh.
Điều 8. Tổ chức thực hiện:
Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở: Giao thông Vận tải Tài chính; Giám đốc Kho bạc Nhà nước Hà Nội; Cục Trưởng Cục Thuế thành phố Hà Nội; Chủ tịch UBND các quận, huyện, thị xã; Chủ tịch UBND các xã phường, thị trấn và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
| Nơi nhận: - Như Điều 8; - Bộ Tài chính; - TT Thành ủy, TT HĐND TP; - Cổng thông tin điện tử Chính phủ; - Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp; - Chủ tịch UBND TP; - Các Đ/c PCT UBND TP; - VPUB: Các PCVP; các phòng CV; - Báo Hà Nội mới, Báo KTĐT; - Cổng giao tiếp điện tử Thành phố; - Trung tâm Tin học - Công báo; - Lưu: VT, KTg. | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH Nguyễn Doãn Toản |
Original document (PDF)
Relations map
↑ Basis & documents that affect this document
Based on 7
177/2013/NĐ-CP
Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá
Expired
37/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
In effect
11/2012/QH13
Luật Giá số 11/2012/QH13
Expired
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
Expired
83/2015/QH13
Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
Expired
47/2014/NĐ-CP
Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
Expired
45/2013/QH13
Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014
In effect
Replaced by 1
06/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 06/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2018
Not in the system
57/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 57/2016/QĐ-UBND Ban hành Bảng đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2017.
Expired
↓ Documents affected by this document
Replaces 1
51/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2015/QĐ-UBND Về việc ban hành đơn giá các loại cây trồng trên địa bàn tỉnh Kon Tum năm 2016
Not in the system
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.