Nghị quyết này quy định chính sách thu hút, chế độ hỗ trợ đào tạo và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Bình Dương, thay thế các nghị quyết cũ. Các đối tượng được hưởng lợi bao gồm người lao động và doanh nghiệp trong quá trình tuyển dụng, đào tạo và phát triển nhân sự.
적용 범위
Người lao động và doanh nghiệp hoạt động tại tỉnh Bình Dương.
핵심 사항
- Doanh nghiệp được hỗ trợ đào tạo nguồn nhân lực theo chính sách của tỉnh Bình Dương.
- Người lao động được hưởng các chế độ hỗ trợ trong quá trình học tập, nâng cao kỹ năng và phát triển nghề nghiệp.
- Nghị quyết bãi bỏ các nghị quyết cũ về chính sách này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực là việc tăng cường nguồn nhân lực chất lượng cao, nâng cao năng suất lao động và cải thiện môi trường đầu tư kinh doanh.
- Tác động tiêu cực có thể là chi phí tài chính cho ngân sách địa phương.
❓ 자주 묻는 질문
Doanh nghiệp được hỗ trợ như thế nào?
Điều 1 của Nghị quyết này phê chuẩn chính sách thu hút, chế độ hỗ trợ đào tạo và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Bình Dương. Tuy nhiên, cụ thể các hình thức hỗ trợ doanh nghiệp sẽ được quy định trong quyết định thực hiện Nghị quyết (Điều 2).
Người lao động có những quyền lợi gì?
Người lao động được hưởng chế độ hỗ trợ đào tạo, nâng cao kỹ năng và phát triển nghề nghiệp. Cụ thể sẽ được quy định trong quyết định thực hiện Nghị quyết (Điều 2).
Nghị quyết này thay thế nghị quyết nào?
Nghị quyết này bãi bỏ Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND7 và Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND7 (Điều 3).
Khi nào Nghị quyết có hiệu lực?
Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày thông qua, vào ngày 19 tháng 12 năm 2011 (Điều 4).
Ai giám sát việc thực hiện Nghị quyết?
Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh sẽ giám sát việc thực hiện Nghị quyết này (Điều 4).
전문
NGHỊ QUYẾT
Về chính sách thu hút, chế độ hỗ trợ đào tạo và phát triển nguồn nhân lực Tỉnh Bình Dương
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 3
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Cán bộ, công chức ngày 13 tháng 11 năm 2008; Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2005;
Căn cứ Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 03 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức;
Căn cứ Thông tư số 139/2010/TT-BTC ngày 21 tháng 9 năm 2010 của Bộ Tài chính quy định việc lập dự toán, quản lý và sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước dành cho công tác đào tạo, bồi dưỡng cán bộ, công chức;
Căn cứ Thông tư số 03/2011/TT-BNV ngày 25 tháng 01 năm 2011 của Bộ Nội vụ hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 18/2010/NĐ-CP ngày 05 tháng 03 năm 2010 của Chính phủ về đào tạo, bồi dưỡng công chức;
Sau khi xem xét Tờ trình số 3488/TTr-UBND ngày 17 tháng 11 năm 2011 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chính sách thu hút, chế độ hỗ trợ đào tạo và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Bình Dương; Báo cáo thẩm tra số 18/BC-HĐND ngày 25 tháng 11 năm 2011 của Ban Pháp chế và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn chính sách thu hút, chế độ hỗ trợ đào tạo và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Bình Dương (phụ lục kèm theo).
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành quyết định thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Bãi bỏ các nghị quyết sau:
1. Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND7 ngày 16 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh về chính sách thu hút, chế độ hỗ trợ đào tạo và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Bình Dương.
2. Nghị quyết số 12/2010/NQ-HĐND7 ngày 16 tháng 7 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 37/2009/NQ-HĐND7 ngày 16 tháng 12 năm 2009 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về chính sách thu hút, chế độ hỗ trợ đào tạo và phát triển nguồn nhân lực tỉnh Bình Dương.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa VIII, kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2011 và có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày thông qua./.
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.