Phân cấp thẩm quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Quyết định này phân cấp thẩm quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Các nội dung được phân cấp bao gồm quyết định về thu hồi đất, bồi thường, giao đất, cho thuê đất và công nhận quyền sử dụng đất. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2026.

文号58/2026/QĐ-UBND
文件类型决定
发布机关Vĩnh Long
签署人Nguyễn Quỳnh Thiện — Phó Chủ tịch
更新10/07/2026
行业Nông Nghiệp Và Môi Trường
领域Bảo Vệ Môi Trường
发布日期29/06/2026
生效日期01/07/2026
失效日期
状态生效中
✦ 智能摘要

Quyết định này phân cấp thẩm quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường thực hiện các nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Các nội dung được phân cấp bao gồm quyết định về thu hồi đất, bồi thường, giao đất, cho thuê đất và công nhận quyền sử dụng đất. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2026.

适用范围

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã; các cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền thực hiện chức năng quản lý nhà nước về đất đai; Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; người sử dụng đất.

要点

  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được phân quyền quyết định về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và công nhận quyền sử dụng đất.
  • Phân cấp thẩm quyền này áp dụng cho các trường hợp cụ thể như quyết định thành lập Hội đồng bồi thường, ban hành thông báo thu hồi đất, phê duyệt phương án bồi thường, cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc, quyết định thu hồi đất và kinh phí cho hoạt động cưỡng chế.
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thực hiện các nội dung được phân cấp.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 7 năm 2026, áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế.
  • Các cơ quan và tổ chức liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

🌐 本文件的社会影响

  • Tác động tích cực: Giảm thời gian và chi phí cho các thủ tục đất đai, tăng hiệu quả quản lý nhà nước về đất đai.
  • Tác động tiêu cực: Có thể dẫn đến rủi ro trong việc thực hiện các quy định pháp luật nếu Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã không tuân thủ đúng quy trình.
  • Những người hưởng lợi: Người sử dụng đất, doanh nghiệp và cơ quan nhà nước liên quan đến quản lý đất đai.

❓ 常见问题

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được phân quyền quyết định về những nội dung nào?

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã được phân quyền quyết định về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất và công nhận quyền sử dụng đất.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 1 tháng 7 năm 2026.

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã cần thực hiện những trách nhiệm gì?

Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã phải tổ chức thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan; thực hiện công tác kiểm tra, giám sát việc sử dụng đất sau khi giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất; báo cáo kịp thời các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện.

Nếu văn bản dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế, thì áp dụng theo văn bản nào?

Nếu các văn bản dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Các cơ quan và tổ chức nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

全文

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH VĨNH LONG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 58/2026/QĐ-UBND Vĩnh Long, ngày 29 tháng 6 năm 2026

QUYẾT ĐỊNH

Phân cấp thẩm quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường
thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15;

Căn cứ Nghị quyết số 254/2025/QH15 được Quốc hội thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2025 quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị định số 88/2024/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi nhà nước thu hồi đất;

Căn cứ Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ Quy định chi tiết một số Điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 151/2025/NĐ-CP ngày 12 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai;

Căn cứ Nghị định số 226/2025/NĐ-CP ngày 15 tháng 8 năm 2025 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một sổ điều của các Nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai;

Căn cứ Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dân một sổ điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định phân cấp thẩm quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quyết định này quy định về phân cấp thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường (gọi tắt Ủy ban nhân dân cấp xã) quyết định về thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ, tái định cư, giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất, điều chỉnh thời hạn sử dụng đất, gia hạn sử dụng đất, chuyển hình thức sử dụng đất, công nhận quyền sử dụng đất, chấp thuận về việc thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất để thực hiện dự án, chấp thuận, phê duyệt phương án sử dụng đất theo quy định tại khoản 1 Điều 14 Nghị định số 49/2026/NĐ-CP ngày 31 tháng 01 năm 2026 của Chính phủ.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Các cơ quan nhà nước, người có thẩm quyền thực hiện chức năng, nhiệm vụ quản lý nhà nước về đất đai, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các cơ quan, tổ chức, cá nhân khác có liên quan trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

2. Người sử dụng đất theo quy định tại Điều 4 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều bởi Luật số 43/2024/QH15 trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

Điều 3. Phân cấp thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

1. Quyết định thành lập Hội đồng bồi thường, hỗ trợ, tái định cư đối với từng dự án quy định tại điểm c khoản 2 Điều 86 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.

2. Ban hành Thông báo thu hồi đất quy định tại điểm a khoản 2 Điều 87 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.

3. Quyết định phê duyệt phương án bồi thường, hỗ trợ, tái định cư quy định tại điểm c khoản 3 Điều 87 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 và khoản 3 Điều 3 Nghị định số 88/2024/NĐ-CP của Chính phủ.

4. Ban hành Quyết định kiểm đếm bắt buộc quy định tại điểm đ khoản 2 Điều 87 Luật Đất đai số 31/2024/QH15; ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc quy định tại khoản 3 Điều 88 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.

5. Phê duyệt phương án cưỡng chế quyết định thu hồi đất và kinh phí cho hoạt động cưỡng chế quy định tại điểm b khoản 5 Điều 89 Luật Đất đai số 31/2024/QH15; ban hành quyết định cưỡng chế thực hiện quyết định thu hồi đất quy định tại khoản 3 Điều 89 Luật Đất đai số 31/2024/QH15; ban hành quyết định thành lập Ban cưỡng chế thu hồi đất quy định tại điểm a khoản 4 Điều 89 Luật Đất đai số 31/2024/QH15; Quyết định thành lập Ban cưỡng chế kiểm đếm bắt buộc quy định khoản 1 Điều 36 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP; xác định mức bồi thường thiệt hại do thực hiện trưng dụng đất gây ra đối với trường hợp quy định tại điểm a khoản 3 Điều 29 Nghị định số 102/2024/NĐ-CP ngày 30 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ.

6. Quyết định thu hồi đất thuộc trường hợp quy định tại Điều 82 Luật Đất đai số 31/2024/QH15; trừ trường hợp quyết định thu hồi đất quốc phòng, an ninh chuyển giao cho địa phương quản lý để phát triển kinh tế - xã hội theo quy định; khoản 2 Điều 83 Luật Đất đai số 31/2024/QH15; điểm b khoản 3, khoản 5, điểm b khoản 6 Điều 87 và khoản 7 Điều 91 Luật Đất đai số 31/2024/QH15.

7. Quyết định giao đất không thu tiền sử dụng đất thuộc trường hợp quy định tại Điều 118 Luật Đất đai số 31/2024/QH15, trừ trường hợp quyết định giao đất quốc phòng, an ninh theo quy định của pháp luật về đất đai; Quyết định giao đất cho cơ quan, tổ chức của nhà nước quản lý theo quy định của pháp luật về đất đai.

Quyết định giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất đối với cá nhân, cộng đồng dân cư quy định tại khoản 2 Điều 123, điểm b khoản 2 Điều 178 Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

8. Quyết định điều chỉnh thời hạn sử dụng đất; Quyết định công nhận quyền sử dụng đất, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất theo quy định tại khoản 3 và khoản 4, Điều 4; điểm a khoản 2 Điều 142 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 đối với trường hợp sử dụng đất theo hình thức quy định tại Điều 118 Luật Đất đai số 31/2024/QH15;

9. Chấp thuận về việc thỏa thuận nhận quyền sử dụng đất để thực hiện dự án đối với trường hợp quy định tại điểm c khoản 3 Điều 127 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 mà được Nhà nước giao đất không thu tiền sử dụng đất; chấp thuận phê duyệt phương án sử dụng đất thuộc đối tượng được quy định tại khoản 3, khoản 4 Điều 4 và Điều 118 Luật đất đai số 31/2024/QH15.

Điều 4. Trách nhiệm của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã

1. Tổ chức thực hiện đúng, đầy đủ các quy định của pháp luật về đất đai và pháp luật khác có liên quan về các nội dung được phân cấp tại Điều 3 Quyết định này; chịu trách nhiệm trước pháp luật và trước Ủy ban nhân dân tỉnh đối với việc thực hiện các nội dung được phân cấp;

2. Thực hiện công tác kiểm tra, giám sát việc sử dụng đất sau khi giao đất, cho thuê đất, cho phép chuyển mục đích sử dụng đất thuộc thẩm quyền Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã quyết định;

3. Báo cáo kịp thời các khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện để Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, xử lý.

Điều 5. Hiệu lực thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 7 năm 2026.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu các văn bản dẫn chiếu tại Quyết định này được sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế bằng văn bản mới thì áp dụng theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, Ban, ngành tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

 

Nơi nhận:

- Như khoản 3 Điều 5;

- Văn phòng Chính phủ;

- Bộ Nông nghiệp và Môi trường;

- Bộ Tư pháp (cKtVB&QLXLVPHC);

- TT TU; tT HĐND tỉnh;

- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;

- Đảng ủy Ủy UBND tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;

- lĐvP UBND tỉnh;

- Các phòng, ban, trung tâm thuộc VP;

- Lưu: VT 59. KTN.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

 

 

Nguyễn Quỳnh Thiện

 

原始文件(PDF)

在新标签页打开PDF ↗

关系图

↑ 依据及影响本文件的文件
依据 11
72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 已失效 254/2025/QH15 Nghị quyết số 254/2025/QH15 Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai 生效中 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 生效中 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 生效中 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất 生效中 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 生效中 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 生效中 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 生效中 226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 生效中 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 生效中 49/2026/NĐ-CP Nghị định số 49/2026/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn một số điều của Nghị quyết số 254/2025/QH15 của Quốc hội quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai 生效中
58/2026/QĐ-UBND
Phân cấp thẩm quyền cho Chủ tịch Ủy ban nhân dân xã, phường thực hiện nhiệm vụ trong lĩnh vực đất đai trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long
生效中
↓ 受本文件影响的文件
相关 28
144/2025/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 144/2025/QH15 生效中 308/2025/NĐ-CP Nghị định số 308/2025/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Di sản văn hóa 生效中 208/2025/NĐ-CP Nghị định số 208/2025/NĐ-CP Quy định thẩm quyền, trình tự, thủ tục, hồ sơ lập, thẩm định, phê duyệt quy hoạch khảo cổ; quy hoạch, dự án bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh; dự án đầu tư xây dựng, xây dựng công trình, sửa chữa, cải tạo, xây dựng nhà ở riêng lẻ nằm trong, nằm ngoài khu vực bảo vệ di tích lịch sử - văn hóa, danh lam thắng cảnh, di sản thế giới; dự án đầu tư xây dựng, cải tạo, nâng cấp công trình kiến trúc hạ tầng kỹ thuật và trưng bày bảo tàng công lập 生效中 168/2025/NĐ-CP Nghị định số 168/2025/NĐ-CP Về đăng ký doanh nghiệp 生效中 140/2025/NĐ-CP Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 生效中 06/2025/TT-BVHTTDL Thông tư số 06/2025/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết một số quy định về bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích; định mức kinh tế - kỹ thuật bảo quản, tu bổ, phục hồi di tích 生效中 05/2025/TT-BVHTTDL Thông tư số 05/2025/TT-BVHTTDL Quy định chi tiết về nhiệm vụ chuyên môn của bảo tàng; gửi, lưu giữ hiện vật, tư liệu về di sản văn hóa phi vật thể, di vật, cổ vật, bảo vật quốc gia, di sản tư liệu; hoạt động nghiên cứu, sưu tầm và tư liệu hóa di sản văn hóa phi vật thể cho người Việt Nam định cư ở nước ngoài, tổ chức, cá nhân người nước ngoài và hoạt động nghiên cứu, sưu tầm di sản tư liệu; chương trình, tài liệu, tổ chức đào tạo, tập huấn, bồi dưỡng cho nhân lực quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di sản văn hóa 生效中 04/2025/TT-BVHTTDL Thông tư số 04/2025/TT-BVHTTDL Quy định về kiểm kê di sản văn hóa, công bố Danh mục kiểm kê di sản văn hóa; đưa thêm, di dời, thay đổi hiện vật trong di tích; phân loại di vật, cổ vật; kho bảo quản di sản tư liệu; di sản văn hóa hạn chế sử dụng, khai thác và hướng dẫn việc khai thác, sử dụng cơ sở dữ liệu quốc gia về di sản văn hóa 生效中 175/2024/NĐ-CP Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng 生效中 45/2024/QH15 Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 生效中 85/2024/NĐ-CP Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá 生效中 47/2024/QH15 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 已失效 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 生效中 37/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đấu giá tài sản số 37/2024/QH15 生效中 95/2024/NĐ-CP Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 生效中 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 生效中 29/2023/QH15 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 生效中 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 生效中 35/2023/NĐ-CP Nghị định số 35/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định thuộc lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 生效中 40/2019/QH14 Luật Kiến trúc số 40/2019/QH14 生效中 47/2021/NĐ-CP Nghị định số 47/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Doanh nghiệp 生效中 62/2020/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng số 62/2020/QH14 生效中 15/2017/QH14 Luật Quản lý, sử dụng tài sản công số 15/2017/QH14 生效中 01/2016/QH14 Luật Đấu giá tài sản số 01/2016/QH14 生效中 96/2016/NĐ-CP Nghị định số 96/2016/NĐ-CP Quy định điều kiện về an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề đầu tư kinh doanh có điều kiện 生效中 72/2015/NĐ-CP Nghị định số 72/2015/NĐ-CP Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại 生效中 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 生效中 72/2012/NĐ-CP Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật 生效中

点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。