Quyết định số 59/QĐ-UB Về việc Quy định số lượng cán bộ xã, phường và thị trấn và sinh hoạt phí củaphó các đoàn thể xã, phường, thị trấn

Quyết định này quy định số lượng cán bộ xã, phường và thị trấn là 19 người và mức sinh hoạt phí của phó các đoàn thể (MTTQ, Hội Cựu chiến binh, Hội Nông dân, Hội Phụ nữ, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh) là 120.000 đồng/tháng, bằng 50% mức sinh hoạt phí của trưởng đoàn thể. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/10/1998.

Document No.59/QĐ-UB
Document typeDecision
Issuing authorityBắc Ninh
Signed byNgô Văn Luật — Chủ tịch
Updated31/07/2026
FieldChưa Phân Loại
Issued date13/08/1998
Effective date01/10/1998
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định này quy định số lượng cán bộ xã, phường và thị trấn là 19 người và mức sinh hoạt phí của phó các đoàn thể (MTTQ, Hội Cựu chiến binh, Hội Nông dân, Hội Phụ nữ, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh) là 120.000 đồng/tháng, bằng 50% mức sinh hoạt phí của trưởng đoàn thể. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/10/1998.

Scope of application

Cán bộ xã, phường và thị trấn; phó các đoàn thể (MTTQ, Hội Cựu chiến binh, Hội Nông dân, Hội Phụ nữ, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh) xã, phường, thị trấn.

Key points

  • Cán bộ xã, phường và thị trấn: Số lượng là 19 người.
  • Phó các đoàn thể (MTTQ, Hội Cựu chiến binh, Hội Nông dân, Hội Phụ nữ, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh) xã, phường, thị trấn: Mức sinh hoạt phí là 120.000 đồng/tháng, bằng 50% mức sinh hoạt phí của trưởng đoàn thể.
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/10/1998.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giúp ổn định số lượng cán bộ và đảm bảo mức sinh hoạt phí cho phó các đoàn thể, góp phần nâng cao chất lượng công tác xã hội.
  • Tác động tiêu cực: Chi phí ngân sách tăng lên do việc quy định mức sinh hoạt phí cụ thể.

❓ Frequently asked questions

Số lượng cán bộ mỗi xã, phường và thị trấn là bao nhiêu?

Số lượng cán bộ mỗi xã, phường và thị trấn là 19 người.

Mức sinh hoạt phí của phó các đoàn thể là bao nhiêu?

Mức sinh hoạt phí của phó các đoàn thể (MTTQ, Hội Cựu chiến binh, Hội Nông dân, Hội Phụ nữ, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh) xã, phường, thị trấn là 120.000 đồng/tháng.

Mức sinh hoạt phí của phó các đoàn thể bằng bao nhiêu so với trưởng đoàn thể?

Mức sinh hoạt phí của phó các đoàn thể bằng 50% mức sinh hoạt phí của trưởng đoàn thể.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 1/10/1998.

Các cơ quan nào cần thực hiện Quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã cần căn cứ Quyết định thi hành.

Full text


QUYẾT ĐỊNH CỦA UBND TỈNH BẮC NINH  

Về việc Quy định số lượng cán bộ xã, phường và thị trấn và sinh

hoạt phí của phó các đoàn thể xã, phường, thị trấn 

UBND TỈNH BẮC NINH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND được Quốc hội Nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông qua ngày 21/6/1994; 

Căn cứ Nghị định số 09/1998/ NĐ-CP ngày 23/1/1998 của Chính Phủ về sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26/7/1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã phường, thị trấn; 

Căn cứ Nghị quyết số 26/NQ-HĐND ngày 23/7/1998 của HĐND tỉnh khoá 14, kỳ họp thứ 6 quy định mức sinh hoạt phí của Phó các đoàn thể xã, phường, thị trấn;

Căn cứ Kết luận của UBND tỉnh tại phiên họp ngày 19/6/1998.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định số lượng cán bộ mỗi xã, phường, thị trấn là 19 người.

Mức sinh hoạt phí của phó các đoàn thể (MTTQ, Hội Cựu chiến binh, Hội Nông dân, Hội Phụ nữ, Đoàn Thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh) xã, phường, thị trấn là 120.000 đ/tháng (Bằng 50% mức sinh hoạt phí của các Trưởng đoàn thể).

Điều 2. Giao cho Ban Tổ chức chính quyền phối hợp với các ngành chức năng hướng dẫn thực hiện Nghị định số 09/1998/NĐ-CP ngày 23/1/1998 của Chính phủ và quy định của UBND tỉnh tại Điều 1 theo đúng chế độ chính sách hiện hành.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/10/1998. Các ông bà: Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Trưởng ban Tổ chức chính quyền, Thủ trưởng các ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã căn cứ Quyết định thi hành.

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Download

The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.

Relations map

59/QĐ-UB
Quyết định số 59/QĐ-UB Về việc Quy định số lượng cán bộ xã, phường và thị trấn và sinh hoạt phí củaphó các đoàn thể xã, phường, thị trấn
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.