이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 5
44/2014/NĐ-CP
Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
만료됨
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
45/2013/QH13
Nghị quyết số 45/2013/QH13 Điều chỉnh Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh nhiệm kỳ Quốc hội khóa XIII, năm 2013 và Chương trình xây dựng luật, pháp lệnh năm 2014
발효 중
46/2014/NĐ-CP
Nghị định số 46/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
시스템에 없음
77/2014/TT-
Thông tư số 77/2014/TT- BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
시스템에 없음
폐지됨 3
51/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định
발효 중
49/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật của Uỷ ban nhân dân tỉnh Phú Yên
발효 중
48/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế
발효 중
대체됨 1
65/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 65/2016/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính đơn giá thuê đất năm 2017 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
시스템에 없음
60/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND Về việc quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính đơn giá thuê đất năm 2018 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 47
33/2017/TT-BTNMT
Thông tư số 33/2017/TT-BTNMT Quy định chi tiết Nghị định số 01/2017/NĐ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai và sửa đổi, bổ sung một số điều của các thông tư hướng dẫn thi hành Luật đất đai
발효 중
53/2017/NĐ-CP
Nghị định số 53/2017/NĐ-CP Quy định các loại giấy tờ hợp pháp về đất đai để cấp giấy phép xây dựng
만료됨
01/2017/NĐ-CP
Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai
만료됨
09/2017/NĐ-CP
Nghị định số 09/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết việc phát ngôn và cung cấp thông tin cho báo chí của các cơ quan hành chính nhà nước
발효 중
22/2016/TT-BTTTT
Thông tư số 22/2016/TT-BTTTT Hướng dẫn quản lý hoạt động thông tin đối ngoại của các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
발효 중
26/2016/TT-BCT
Thông tư số 26/2016/TT-BCT Quy định nội dung lập, thẩm định và phê duyệt dự án đầu tư xây dựng, thiết kế xây dựng và dự toán xây dựng công trình mỏ khoáng sản
만료됨
15/2016/TTLT-BTTTT-BXD
Thông tư liên tịch số 15/2016/TTLT-BTTTT-BXD Hướng dẫn quản lý việc xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động
만료됨
19/2016/TT-BXD
Thông tư số 19/2016/TT-BXD Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Luật Nhà ở và Nghị định số 99/2015/NĐ-CP ngày 20 tháng 10 năm 2015 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
만료됨
15/2016/TT-BXD
Thông tư số 15/2016/TT-BXD Hướng dẫn về cấp giấy phép xây dựng
만료됨
34/2016/NĐ-CP
Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
21/2015/TTLT-BKHĐT-BNV
Thông tư liên tịch số 21/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Kế hoạch và Đầu tư thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Phòng Tài chính - Kế hoạch thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh
만료됨
99/2015/NĐ-CP
Nghị định số 99/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Nhà ở
만료됨
72/2015/NĐ-CP
Nghị định số 72/2015/NĐ-CP Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại
발효 중
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
80/2015/QH13
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
만료됨
50/2015/NĐ-CP
Nghị định số 50/2015/NĐ-CP Về việc thành lập Viện Khoa học và Công nghệ Việt Nam - Hàn Quốc
발효 중
46/2015/NĐ-CP
Nghị định số 46/2015/NĐ-CP Về quản lý chất lượng và bảo trì công trình xây dựng
만료됨
27/2003/QĐ-TTg
Quyết định số 27/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế bổ nhiệm, bổ nhiệm lại, luân chuyển, từ chức, miễn nhiệm cán bộ, công chức lãnh đạo
발효 중
42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT
Thông tư liên tịch số 42/2013/TTLT-BNNPTNT-BTC-BKHĐT Hướng dẫn thực hiện Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 09/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
발효 중
18/2015/NĐ-CP
Nghị định số 18/2015/NĐ-CP Quy định về quy hoạch bảo vệ môi trường, đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và kế hoạch bảo vệ môi trường
만료됨
178/2014/TT-BTC
Thông tư số 178/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về tài chính khi thực hỉện đấu thầu, đặt hàng, giao kế hoạch đối với các đơn vị làm nhiệm vụ quản lý khai thác công trình thuỷ lợi
만료됨
65/2014/QH13
Luật Nhà ở số 65/2014/QH13
만료됨
14/2013/TT-BTTTT
Thông tư số 14/2013/TT-BTTTT Hướng dẫn việc lập, phê duyệt và tổ chức thực hiện quy hoạch hạ tầng kỹ thuật viễn thông thụ động tại địa phương
만료됨
32/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 32/2014/TT-BGTVT Hướng dẫn về quản lý, vận hành khai thác đường giao thông nông thôn
만료됨
36/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh
bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
만료됨
79/2014/NĐ-CP
Nghị định số 79/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
만료됨
50/2014/QH13
Luật Xây dựng số 50/2014/QH13
발효 중
43/2014/NĐ-CP
Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai
만료됨
44/2014/NĐ-CP
Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
만료됨
183/2010/TTLT-BTC-BNN
Thông tư liên tịch số 183/2010/TTLT-BTC-BNN Hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng kinh phí ngân sách nhà nước cấp đối với hoạt động khuyến nông
발효 중
24/2014/NĐ-CP
Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
41/2013/TT-BTC
Thông tư số 41/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 67/2012/NĐ-CP ngày 10/9/2012 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28/11/2003 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp Iệnh Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
만료됨
01/2012/QĐ-TTg
Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg Về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
발효 중
53/2012/TT-BNNPTNT
Thông tư số 53/2012/TT-BNNPTNT Ban hành Danh mục sản phẩm nông nghiệp, thủy sản được hỗ trợ theo Quyết định số 01/2012/QĐ-TTg ngày 9/01/2012 của Thủ tướng Chính phủ về một số chính sách hỗ trợ việc áp dụng Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt trong nông nghiệp, lâm nghiệp và thủy sản
발효 중
72/2012/NĐ-CP
Nghị định số 72/2012/NĐ-CP Về quản lý và sử dụng chung công trình hạ tầng kỹ thuật
발효 중
48/2012/TT-BNNPTNT
Thông tư số 48/2012/TT-BNNPTNT Quy định về chứng nhận sản phẩm thủy sản, trồng trọt, chăn nuôi được sản xuất, sơ chế phù hợp với Quy trình thực hành sản xuất nông nghiệp tốt
발효 중
67/2012/NĐ-CP
Nghị định số 67/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 143/2003/NĐ-CP ngày 28 tháng 11 năm 2003 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
발효 중
58/2010/QH12
Luật Viên chức số 58/2010/QH12
발효 중
25/2011/NĐ-CP
Nghị định số 25/2011/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Viễn thông
만료됨
19/2010/TT-BXD
Thông tư số 19/2010/TT-BXD Hướng dẫn lập Quy chế quản lý quy hoạch, kiến trúc đô thị
만료됨
38/2010/NĐ-CP
Nghị định số 38/2010/NĐ-CP Về quản lý không gian, kiến trúc, cảnh quan đô thị
만료됨
11/2010/NĐ-CP
Nghị định số 11/2010/NĐ-CP Quy định về quản lý và bảo vệ kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
만료됨
02/2010/NĐ-CP
Nghị định số 02/2010/NĐ-CP Về khuyến nông
만료됨
32/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 32/2001/PL-UBTVQH10 Khai thác và bảo vệ công trình thuỷ lợi
만료됨
143/2003/NĐ-CP
Nghị định số 143/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi
만료됨
22/2008/QH12
Luật Cán bộ, công chức số 22/2008/QH12
만료됨
38/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 38/2017/NQ-HĐND Bổ sung giá đất vào Bảng giá đất định kỳ 05 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Kon Tum ban hành theo Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND ngày 11/12/2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X
만료됨
인용 2
개정·보충 2
18/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 18/2019/QĐ-UBND "Sửa đổi, bổ sung số điều của Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND ngày 11/8/2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh quy định một số vấn đề trong thực hiện nếp sống văn minh đô thị và nông thôn trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2017-2020".
만료됨
03/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 03/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi điểm b, khoản 1, Điều 8 Quy chế bảo vệ bí mật nhà nước trên địa bàn tỉnh Nghệ An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2017/QĐ-UBND ngày 09/10/2017 của UBND tỉnh
만료됨
대체 2
50/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính đơn giá thuê đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
만료됨
50/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 50/2018/QĐ-UBND Về việc Quy định hệ số điều chỉnh giá đất để xác định giá đất cụ thể tính đơn giá thuê đất năm 2019 trên địa bàn tỉnh Hà Nam
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.