Quyết định số 61/2006/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Kon Tum - Phần Xây dựng được ban hành kèm theo Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 30/6/2006 của UBND tỉnh Kon Tum

Quyết định số 61/2006/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung đơn giá xây dựng công trình tỉnh Kon Tum - Phần Xây dựng. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc xây dựng công trình tại tỉnh Kon Tum.

문서 번호61/2006/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Đào Xuân Quí — Phó Chủ tịch
업데이트27. 07. 2026
산업Xây Dựng
분야Chưa Phân Loại
발행일27. 11. 2006
발효일27. 11. 2006
효력 만료일11. 11. 2007
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 61/2006/QĐ-UBND của Uỷ ban Nhân dân tỉnh Kon Tum sửa đổi, bổ sung đơn giá xây dựng công trình tỉnh Kon Tum - Phần Xây dựng. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc xây dựng công trình tại tỉnh Kon Tum.

적용 범위

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc xây dựng công trình tại tỉnh Kon Tum.

핵심 사항

  • Cơ quan xây dựng đơn giá bổ sung: Công tác bê tông sỏi Dmax <20 và bê tông đá Dmax <40, ghi chú thành phần phối hợp bê tông nhựa.
  • Sửa đổi công tác quét vôi 2 màu 1 trắng mã hiệu AK.81120 thành quét vôi 3 nước trắng.
  • Bỏ phần diễn giải tỷ lệ % nhựa tại mã hiệu AO30.
  • Chỉnh sửa đơn giá công tác vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ và giá ca máy của công tác làm mặt đường bộ từ mã hiệu AD.21000 đến AD.25000 (có phụ lục chi tiết kèm theo).
  • Quyết định có hiệu lực từ ngày 10/7/2006.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp nâng cao tính chính xác và phù hợp của đơn giá xây dựng công trình tại tỉnh Kon Tum, hỗ trợ cho các chủ đầu tư và nhà thầu trong quá trình thực hiện dự án.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây ra sự bất tiện tạm thời khi các bên liên quan cần điều chỉnh lại kế hoạch dự án theo quyết định mới.

❓ 자주 묻는 질문

Công tác nào được bổ sung trong đơn giá xây dựng công trình?

Công tác bê tông sỏi Dmax <20 và bê tông đá Dmax <40 được bổ sung.

Đơn giá công tác nào bị sửa đổi?

Công tác quét vôi 2 màu 1 trắng mã hiệu AK.81120 được sửa thành quét vôi 3 nước trắng, bỏ phần diễn giải tỷ lệ % nhựa tại mã hiệu AO30, chỉnh sửa đơn giá công tác vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ và giá ca máy của công tác làm mặt đường bộ từ mã hiệu AD.21000 đến AD.25000.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 10/7/2006.

Các đơn vị liên quan cần làm gì để thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở thủ trưởng các Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

Công tác nào bị bỏ trong đơn giá xây dựng công trình?

Phần diễn giải tỷ lệ % nhựa tại mã hiệu AO30 được bỏ.

전문

QUYẾT ĐỊNH

V/v sửa đổi, bổ sung Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Kon Tum -Phần Xây dựng được ban hành kèm theo Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 30/6/2006 của UBND tỉnh Kon Tum

________________

UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH KON TUM

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Nghị định số 16/2005/NĐ-CP ngày 07 tháng 02 năm 2005 của Chính phủ về quản lý đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2005/TT-BXD ngày 01 tháng 4 năm 2005 của Bộ Xây dựng hướng dẫn việc lập và quản lý chi phí dự án đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ yêu cầu thực tế về việc áp dụng Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 30/6/2006 của UBND tỉnh Kon Tum về việc ban hành tập đơn giá xây dựng công trình: Phần Xây dựng;

Theo đề nghị của Ban đơn giá xây dựng công trình tỉnh Kon Tum tại Tờ trình số 23/TTr -SXD ngày 23 tháng 11 nam 2006,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.

1. Bổ sung một số công tác trong tập đơn giá xây dựng công trình tỉnh Kon Tum - Phần Xây dựng (gọi tăt là đơn giá bổ sung – Phần Xây dựng) được được ban hành kèm theo Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 30/6/2006 của UBND tỉnh Kon Tum như sau:

Công tác bê tông sỏi Dmax <20 và bê tông đá Dmax <40.

Bổ sung ghi chú đối với thành phần phối hợp bê tông nhựa.

2. Sửa đổi một số công tác như sau:

Công tác quét vôi 2 màu 1 trắng mã hiệu AK.81120 sửa lại thành quét vôi 3 nước trắng.

Bỏ phần diễn giải tỷ lệ % nhựa tại mã hiệu AO30.

Chỉnh sửa đơn giá công tác vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ.

Chỉnh sửa giá ca máy của công tác làm mặt đường bộ từ mã hiệu AD.21000 đến AD.25000

(có phụ lục chi tiết kèm theo )

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/7/2006 (ngày đơn giá xây dựng công trình: Phần Xây dựng có hiệu lực).

Điều 3. Các ông (bà): Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở thủ trưởng các Ban, Ngành có liên quan, Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

61/2006/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2006/QĐ-UBND V/v sửa đổi, bổ sung Đơn giá xây dựng công trình tỉnh Kon Tum - Phần Xây dựng được ban hành kèm theo Quyết định số 28/2006/QĐ-UBND ngày 30/6/2006 của UBND tỉnh Kon Tum
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.