Nghị quyết số 61/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Giang

문서 번호61/2012/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Tuyên Quang
서명자Vương Mí Vàng — Chủ tịch
업데이트04. 07. 2026
산업Y Tế
분야Dân Số - Kế Hoạch Hóa Gia Đình
발행일14. 07. 2012
발효일01. 08. 2012
효력 만료일01. 08. 2019
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

NGHỊ QUYẾT

Về việc ban hành chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Giang

______________

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

KHOÁ XVI - KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND - UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Pháp lệnh Dân số ngày 09 tháng 01 năm 2003 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Pháp lệnh sửa đổi Điều 10 của Pháp lệnh Dân số ngày 27 tháng 12 năm 2008 của Uỷ ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Chỉ thị số: 23/2008/CT-TTg ngày 04 tháng 8 năm 2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc tiếp tục đẩy mạnh công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình;

Căn cứ Quyết định số: 2013/QĐ-TTg ngày 14/11/2011 của Thủ tướng Chính phủ phê duyệt Chiến lược Dân số và Sức khoẻ sinh sản Việt Nam giai đoạn 2011- 2020;

Sau khi xem xét Tờ trình số: 35/TTr-UBND ngày 07 tháng 5 năm 2012 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Hà Giang về việc đề nghị ban hành Nghị quyết về mức hỗ trợ cho công tác Dân số và Kế hoạch hoá gia đình tỉnh Hà Giang;

Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang đã thảo luận và nhất trí,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Ban hành chính sách hỗ trợ công tác Dân số, Kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Giang, cụ thể như sau:

1. Đối tượng áp dụng:

a) Người trực tiếp vận động, tư vấn cho đối tượng chấp nhận áp dụng các biện pháp tránh thai (Trừ công chức, viên chức làm công tác Dân số và Kế hoạch hoá gia đình);

b) Người chấp nhận áp dụng các biện pháp tránh thai;

c) Cộng tác viên dân số thôn, bản không do nhân viên y tế thôn, bản kiêm nhiệm; cộng tác viên dân số tổ dân phố.

d) Cán bộ làm công tác Dân số, Kế hoạch hoá gia đình ở xã, phường, thị trấn.

2. Nội dung và mức hỗ trợ:

a) Hỗ trợ người vận động, tư vấn cho đối tượng chấp nhận áp dụng các biện pháp tránh thai:

+ Triệt sản: 50.000 đồng/ca.

+ Đặt dụng cụ tử cung: 20.000 đồng/ca.

b) Hỗ trợ người chấp nhận áp dụng các biện pháp tránh thai:

- Hỗ trợ trực tiếp cho người chấp nhận áp dụng các biện pháp tránh thai:

+ Đặt dụng cụ tử cung: 30.000 đồng/trường hợp.

+ Cấy thuốc tránh thai: 20.000 đồng/trường hợp.

+ Tiêm thuốc tránh thai: 20.000 đồng/mũi tiêm.

- Hỗ trợ người chấp nhận áp dụng biện pháp triệt sản để chi trả cho các xét nghiệm cơ bản và giường bệnh phục vụ cho phẫu thuật triệt sản: Mức hỗ trợ bằng mức giá dịch vụ theo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh.

c) Hỗ trợ cộng tác viên dân số thôn, bản không do nhân viên y tế kiêm nhiệm và cộng tác viên tổ dân phố: Hệ số 0,15 mức lương tối thiểu/người/tháng.

d) Hỗ trợ cán bộ làm công tác Dân số, Kế hoạch hoá gia đình ở xã, phường, thị trấn: Hệ số 0,6 mức lương tối thiểu/người/tháng.

Điều 2. Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2012. Bãi bỏ Nghị quyết số: 44/2010/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2010 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc kéo dài hiệu lực thi hành Nghị quyết số: 24/2008/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc ban hành Chương trình công tác dân số kế hoạch hóa gia đình tỉnh Hà Giang đến năm 2010.

Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang giao cho Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hà Giang Khoá XVI - Kỳ họp thứ năm thông qua ./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 1
대체됨 1
61/2012/NQ-HĐND
Nghị quyết số 61/2012/NQ-HĐND Về việc ban hành chính sách hỗ trợ công tác dân số và kế hoạch hoá gia đình trên địa bàn tỉnh Hà Giang
만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.