이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 7
41/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ một số Quyết định của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
발효 중
41/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 41/2023/QĐ-UBND Bãi bô các văn bản quy phạm pháp luât cüa UBND tinh Phú Yên
발효 중
45/2022/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2022/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật.
발효 중
49/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 49/2017/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế xét cho phép sử dụng thẻ đi lại của doanh nhân APEC thuộc thẩm quyền của Chủ tịch Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2016 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Đồng Tháp
만료됨
59/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 59/2017/QĐ-UBND Về quy định mức thu, quản lý và sử dụng phí bảo vệ môi trường đối với nước thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Hà Nam
만료됨
24/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 24/2017/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 09 tháng 9 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Bộ tiêu thức phân công cơ quan thuế quản lý doanh nghiệp mới thành lập trên địa bàn tỉnh An Giang
발효 중
120/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 120/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật quy định về phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Lào Cai
발효 중
61/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND Quy định về đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 61
250/2016/TT-BTC
Thông tư số 250/2016/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
발효 중
120/2016/NĐ-CP
Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí
만료됨
02/2016/TT-BTC
Thông tư số 02/2016/TT-BTC Hướng dẫn hỗ trợ lãi suất đổi với tổ chức, cá nhân vay vốn tại tổ chức tín dụng để thực hiện các dự án đầu tư phương tỉện, đầu tư kết cấu hạ tầng phục vụ vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt theo Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg ngày 05 tháng 5 năm 2015 của Thủ tướng Chính phủ về cơ chế chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
발효 중
66/2016/TT-BTC
Thông tư số 66/2016/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19/02/2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
만료됨
34/2016/NĐ-CP
Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật
만료됨
12/2016/NĐ-CP
Nghị định số 12/2016/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản
만료됨
09/2016/NĐ-CP
Nghị định số 09/2016/NĐ-CP Quy định về tăng cường vi chất dinh dưỡng vào thực phẩm
발효 중
33/2015/TT-BCA
Thông tư số 33/2015/TT-BCA Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 33/2002/NĐ-CP ngày 28 tháng 3 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước
만료됨
118/2015/NĐ-CP
Nghị định số 118/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Đầu tư
만료됨
66/2014/TT-BCA
Thông tư số 66/2014/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 79/2014/NĐ-CP ngày 31/7/2014 quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
만료됨
127/2015/TT-BTC
Thông tư số 127/2015/TT-BTC Hướng dẫn việc cấp mã số doanh nghiệp thành lập mớỉ và phân công cơ quan thuế quản lý đốỉ vớỉ doanh nghiệp
발효 중
77/2015/QH13
Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13
만료됨
83/2015/QH13
Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13
만료됨
80/2015/QH13
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 80/2015/QH13
만료됨
55/2012/QĐ-TTg
Quyết định số 55/2012/QĐ-TTg Về việc sửa đổi, bổ sung Quyết định số 62/2009/QĐ-TTg ngày 20 tháng 4 năm 2009 của Thủ tướng Chính phủ về việc miễn tiền thuê đất để xây dựng trạm bảo dưỡng, sửa chữa, bãi đỗ xe của doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng
만료됨
65/2013/TT-BCA
Thông tư số 65/2013/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số điều của Quyết định số 44/2012/QĐ-TTG ngày 15/10/2012 của Thủ tướng Chính phủ quy định về công tác cứu nạn, cứu hộ của lực lượng phòng cháy và chữa cháy
만료됨
13/2015/QĐ-TTg
Quyết định số 13/2015/QĐ-TTg Về cơ chế, chính sách khuyến khích phát triển vận tải hành khách công cộng bằng xe buýt
발효 중
29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC
Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
발효 중
68/2014/QH13
Luật Doanh nghiệp số 68/2014/QH13
만료됨
67/2014/QH13
Luật Đầu tư số 67/2014/QH13
만료됨
198/2013/TT-BTC
Thông tư số 198/2013/TT-BTC Quy định việc quản lý, sử dụng, xử lý tài sản của các dự án sử dụng vốn nhà nước
발효 중
36/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh
bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất
만료됨
13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT
Thông tư liên tịch số 13/2014/TTLT-BYT-BNNPTNT-BCT Hướng dẫn việc phân công, phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm
발효 중
77/2014/TT-BTC
Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước
발효 중
63/2014/TT-BGTVT
Thông tư số 63/2014/TT-BGTVT Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ
만료됨
37/2014/TT-BTNMT
Thông tư số 37/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
발효 중
79/2014/NĐ-CP
Nghị định số 79/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy và Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy
만료됨
86/2014/NĐ-CP
Nghị định số 86/2014/NĐ-CP Về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô
만료됨
47/2014/NĐ-CP
Nghị định số 47/2014/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất
만료됨
44/2014/NĐ-CP
Nghị định số 44/2014/NĐ-CP Quy định về giá đất
만료됨
40/2013/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Phòng cháy và chữa cháy số 40/2013/QH13
만료됨
210/2013/NĐ-CP
Nghị định số 210/2013/NĐ-CP Về chính sách khuyến khích doanh nghiệp đầu tư vào nông nghiệp, nông thôn
만료됨
02/2014/TT-BTC
Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
178/2013/TT-BTC
Thông tư số 178/2013/TT-BTC Quy định chi tỉết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 10/2013/NĐ-CP ngày 11 tháng 01 năm 2013 của Chính phủ quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
만료됨
136/2013/NĐ-CP
Nghị định số 136/2013/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội
발효 중
130/2013/NĐ-CP
Nghị định số 130/2013/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
만료됨
52/2009/NĐ-CP
Nghị định số 52/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý, sử dụng tài sản Nhà nước
만료됨
07/2012/TT-BNV
Thông tư số 07/2012/TT-BNV Hướng dẫn quản lý văn bản, lập hồ sơ và nộp lưu hồ sơ, tài liệu vào Lưu trữ cơ quan do
발효 중
44/2012/QĐ-TTg
Quyết định số 44/2012/QĐ-TTg Quy định về công tác cứu nạn, cứu hộ của lực lượng phòng cháy và chữa cháy
만료됨
10/2013/NĐ-CP
Nghị định số 10/2013/NĐ-CP Quy định việc quản lý, sử dụng và khai thác tài sản kết cấu hạ tầng giao thông đường bộ
발효 중
21/2012/QH13
Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13
발효 중
38/2012/NĐ-CP
Nghị định số 38/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn thực phẩm
만료됨
11/2012/QH13
Luật Giá số 11/2012/QH13
만료됨
55/2010/QH12
Luật An toàn thực phẩm số 55/2010/QH12
발효 중
01/2011/TT-BNV
Thông tư số 01/2011/TT-BNV Hướng dẫn thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản hành chính
만료됨
114/2009/NĐ-CP
Nghị định số 114/2009/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 02/2003/NĐ-CP ngày 14 tháng 01 năm 2003 của Chính phủ về phát triển và quản lý chợ
만료됨
27/2001/QH10
Luật Phòng cháy và chữa cháy số 27/2001/QH10
만료됨
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
만료됨
33/2002/NĐ-CP
Nghị định số 33/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Bảo vệ bí mật nhà nước
만료됨
38/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
만료됨
63/2002/TT-BTC
Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
만료됨
02/2003/NĐ-CP
Nghị định số 02/2003/NĐ-CP Về phát triển và quản lý chợ
만료됨
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
만료됨
31/2004/QH11
Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11
만료됨
45/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 45/2006/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế cấp và quản lý thẻ đi lại của doanh nhân APEC
만료됨
24/2006/NĐ-CP
Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí
만료됨
53/2006/QĐ-TTg
Quyết định số 53/2006/QĐ-TTg Ban hành Quy chế làm việc mẫu của Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương
만료됨
45/2006/TT-BTC
Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí
발효 중
78/2006/QH11
Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11
발효 중
62/2009/QĐ-TTg
Quyết định số 62/2009/QĐ-TTg Về miễn tiền thuê đất để xây dựng trạm bảo dưỡng, sửa chữa, bãi đỗ xe của doanh nghiệp kinh doanh vận tải hành khách công cộng
만료됨
74/CP
Nghị định số 74/CP Quy định chi tiết thi hành Luật Thuế sử dụng đất nông nghiệp
발효 중
인용 5
156/2013/TT-BTC
Thông tư số 156/2013/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 83/2013/NĐ-CP ngày 22/7/2013 của Chính phủ
만료됨
83/2013/NĐ-CP
Nghị định số 83/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế
만료됨
153/2012/TT-BTC
Thông tư số 153/2012/TT-BTC Hướng dẫn việc in, phát hành, quản lý và sử dụng các loại chứng từ thu tiền phí, lệ phí thuộc ngân sách nhà nước
만료됨
28/2012/NĐ-CP
Nghị định số 28/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người khuyết tật
발효 중
170/2003/QĐ-TTg
Quyết định số 170/2003/QĐ-TTg Về "Chính sách ưu đãi hưởng thụ văn hóa"
발효 중
대체 5
51/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế làm việc của Ủy ban nhân dân tỉnh nhiệm kỳ 2016 - 2021
만료됨
20/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 20/2019/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh
만료됨
45/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Ban hành quy định phân công, phân cấp và phối hợp trong quản lý nhà nước về an toàn thực phẩm trên địa bàn tỉnh Nghệ An
만료됨
71/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 71/2017/QĐ-UBND Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối vơi khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận
발효 중
08/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 08/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định về Đơn giá bồi thường nhà, công trình kiến trúc gắn liền với đất khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên
시스템에 없음
개정·보충 3
43/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 43/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định một số chính sách ưu đãi, hỗ trợ lãi suất vay vốn đầu tư phát triển kết cấu hạ tầng, phương tiện vận tải và hỗ trợ giá vé vận chuyển hành khách công cộng bằng xe buýt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi ban hành kèm theo Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 05 tháng 12 năm 2016 của UBND tỉnh.
발효 중
68/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2018/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung đơn giá đất vào bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) được ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh đã được sửa đổi, bổ sung tại các Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016, Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND
만료됨
51/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 51/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 và Quyết định số 61/2016/QĐ-UBND ngày 18/11/2016 của UBND tỉnh
만료됨
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.