Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, áp dụng cho các tổ chức có nhu cầu sử dụng vật liệu này và do Sở Công Thương thực hiện. Mức phí được xác định cụ thể dựa vào thời hạn cấp phép.

문서 번호62/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Quảng Ngãi
서명자Trần Ngọc Căng — Chủ tịch
업데이트17. 07. 2026
산업Công Thương
분야Hóa ChấtVật Liệu Nổ Công Nghiệp
발행일31. 12. 2015
발효일10. 01. 2016
효력 만료일20. 06. 2019
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, áp dụng cho các tổ chức có nhu cầu sử dụng vật liệu này và do Sở Công Thương thực hiện. Mức phí được xác định cụ thể dựa vào thời hạn cấp phép.

적용 범위

Tổ chức có nhu cầu sử dụng vật liệu nổ công nghiệp

핵심 사항

  • Tổ chức cần nộp phí thẩm định khi sử dụng vật liệu nổ công nghiệp, mức phí từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng/1 lần thẩm định.
  • Sở Công Thương là cơ quan thu phí và quản lý tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước.
  • Mức phí khác nhau dựa trên thời hạn cấp phép: từ 3 năm trở xuống hoặc trên 3 năm đến 5 năm.
  • Phí cấp lại khi giấy phép hết hạn bằng 50% mức phí cấp mới.
  • Cơ quan thu phí phải lập dự toán kinh phí và nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về chi phí cho các tổ chức sử dụng vật liệu nổ công nghiệp.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc quản lý và kiểm soát hoạt động sử dụng vật liệu này.

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp là bao nhiêu?

Mức phí từ 4.000.000 đồng đến 5.000.000 đồng/1 lần thẩm định, tùy thuộc vào thời hạn cấp phép.

Cơ quan nào thu phí và quản lý tiền phí?

Sở Công Thương là cơ quan thu phí và quản lý tiền phí thu được theo quy định pháp luật hiện hành.

Mức phí cấp lại khi giấy phép hết hạn là bao nhiêu?

Phí cấp lại bằng 50% mức phí cấp mới, cụ thể từ 2.000.000 đồng đến 2.500.000 đồng.

Thời hạn nào thì tổ chức cần nộp phí thẩm định?

Tổ chức cần nộp phí thẩm định khi có nhu cầu sử dụng vật liệu nổ công nghiệp và trước khi được cấp phép.

Cơ quan nào chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và Thủ trưởng các sở, ban ngành liên quan.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng

vật liệu ncông nghiệp trên địa bàn tnh Quảng Ngãi

____________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

 

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06/3/2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/6/2002;

Căn cứ Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; Nghị định số 54/2012/NĐ-CP ngày 22/6/2012 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009;

Căn cứ Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23/4/2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp; Thông tư số 26/2012/TT-BCT ngày 21/9/2012 của Bộ trưởng Bộ Công Thương Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11/8/2009;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 30/2015/NQ-HĐND ngày 14/12/2015 của HĐND tỉnh quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Công Thương tại Tờ trình số 2152/TTr-SCT ngày 28/12/2015 về việc ban hành Quyết định quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Giám đốc Sở Tư pháp tại Báo cáo thẩm định số 282/BC-STP ngày 25/12/2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp phí: Tổ chức có nhu cầu sử dụng vật liệu nổ công nghiệp được cơ quan Nhà nước có thẩm quyền tại địa phương thực hiện thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2. Cơ quan thu phí: Sở Công Thương.

3. Mức thu phí:

a) Trường hợp cấp mới giấy phép:

a1) Đối với giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ thi công công trình, nghiên cứu, thử nghiệm, hoạt động dầu khí: Mức thu 4.000.000 đồng/1 lần thẩm định.

a2) Đối với giấy phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp phục vụ khai thác khoáng sản:

- Thời hạn cấp phép đến 03 năm. Mức thu 4.500.000 đồng/1 lần thẩm định;

- Thời hạn cấp phép trên 03 năm đến 05 năm. Mức thu 5.000.000 đồng/1 lần thẩm định.

b) Trường hợp cấp lại khi giấy phép hết hạn thì áp dụng mức thu bằng 50% mức thu quy định tại điểm a khoản này.

4. Quản lý tiền phí thu được:

a) Cơ quan thu phí nộp 100% tổng số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước và thực hiện việc thu, nộp, quản lý, quyết toán số tiền phí thu được theo đúng quy định pháp luật hiện hành.

b) Hàng năm, cùng với thời điểm lập dự toán, cơ quan thu phí lập dự toán kinh phí phục vụ công tác thu phí gửi Sở Tài chính thẩm tra, trình cấp có thẩm quyền quyết định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 (mười) ngày kể từ ngày ký.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Công Thương, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố; Thủ trưởng các sở, ban ngành và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 9
39/2009/NĐ-CP Nghị định số 39/2009/NĐ-CP Về vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 54/2012/NĐ-CP Nghị định số 54/2012/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 02/2014/TT-BTC Thông tư số 02/2014/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 26/2012/TT-BCT Thông tư số 26/2012/TT-BCT Sửa đổi, bổ sung một số điều Thông tư số 23/2009/TT-BCT ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Bộ trưởng Bộ Công thương quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 23/2009/TT-BCT Thông tư số 23/2009/TT-BCT Quy định chi tiết một số điều của Nghị định số 39/2009/NĐ-CP ngày 23 tháng 4 năm 2009 của Chính phủ về vật liệu nổ công nghiệp 만료됨
62/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 62/2015/QĐ-UBND Quy định mức thu phí thẩm định cấp phép sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.