Quyết định số 63/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre quy định giá dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng và kho, bãi tạm giữ phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho người sử dụng dịch vụ và đơn vị thu giá dịch vụ.
适用范围
Người dân có nhu cầu trông giữ xe và các tổ chức, cá nhân được phép trông giữ xe tại các điểm đỗ công cộng; cơ quan quản lý kho bãi tạm giữ phương tiện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông.
要点
- sử dụng dịch vụ trông giữ xe (người có nhu cầu và người vi phạm pháp luật) → được thu phí theo các mức giá tối đa quy định cho từng loại phương tiện, thời điểm và hình thức (lượt/ngày/tháng).
- Đơn vị thu giá dịch vụ trông giữ xe (cơ quan, đơn vị, tổ chức cá nhân) → phải tuân thủ các mức giá tối đa và quản lý doanh thu theo quy định.
- Mức giá tối đa cho từng loại phương tiện: từ 1.000 đồng đến 600.000 đồng/xe/lượt/ngày/tháng, tùy thuộc vào thời điểm, loại xe và địa điểm (như bệnh viện, trường học).
- Đối với các bãi trông giữ có điều kiện cao hơn, mức thu được điều chỉnh từ 1 đến 3 lần so với mức quy định.
- Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước và siêu thị → mức thu tối đa bao gồm thuế giá trị gia tăng không vượt quá quy định.
🌐 本文件的社会影响
- Tạo cơ sở pháp lý cho việc quản lý và điều chỉnh giá dịch vụ trông giữ xe, góp phần đảm bảo trật tự an toàn giao thông.
- Giảm chi phí cho người dân khi sử dụng dịch vụ trông giữ xe tại các điểm đỗ công cộng có mức giá thấp hơn so với khu vực riêng lẻ.
- Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương từ hoạt động trông giữ xe, nhưng cũng tạo áp lực về quản lý và duy tu, sửa chữa bãi trông giữ xe.
- Các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ trông giữ xe có thể tăng chi phí vận hành nếu phải thực hiện các điều kiện cao hơn.
- Người dân và doanh nghiệp có nhu cầu sử dụng dịch vụ trông giữ xe cần nắm rõ mức giá mới để tránh hiểu lầm.
❓ 常见问题
Người dân sẽ phải trả bao nhiêu tiền khi để xe tại bãi đỗ công cộng vào ban đêm?
Người dân sẽ phải trả từ 2.000 đồng đến 34.000 đồng/xe/lượt tùy theo loại phương tiện và địa điểm (ban ngày hoặc ban đêm).
Các doanh nghiệp kinh doanh dịch vụ trông giữ xe có thể thu bao nhiêu tiền?
Các doanh nghiệp có thể thu từ 1.000 đồng đến 600.000 đồng/xe/lượt/ngày/tháng, tùy theo loại phương tiện và địa điểm (như bệnh viện, trường học).
Mức giá tối đa cho xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên là bao nhiêu?
Mức giá tối đa cho xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên là 20.000 đồng/lượt ban ngày và 30.000 đồng/lượt ban đêm, 40.000 đồng/ngày và đêm, 600.000 đồng/tháng.
Các điểm đỗ, bãi trông giữ xe đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước có thể thu bao nhiêu tiền?
Mức thu tối đa tại các điểm đỗ, bãi này không vượt quá 90.000 đồng/xe/tháng cho xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện; 360.000 đồng/xe/tháng cho xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn.
Các bãi trông giữ xe của siêu thị có thể thu bao nhiêu tiền?
Mức thu tối đa tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe của siêu thị không vượt quá 60.000 đồng/xe/tháng cho xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện; 340.000 đồng/xe/tháng cho xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên.
全文
QUYẾT ĐỊNH
Về việc quy định giá dịch vụ trông giữ xe
trên địa bàn tỉnh Bến Tre
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí số 97/2015/QH13 ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Căn cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 5964/TTr-STC ngày 16 tháng 12 năm 2016.
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quy định giá dịch vụ trông giữ xe được thực hiện tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe công cộng phù hợp với quy hoạch, kế hoạch và quy định về kết cấu hạ tầng, giao thông, đô thị trên địa bàn tỉnh Bến Tre; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông.
Điều 2. Đối tượng thực hiện
1. Đối tượng sử dụng dịch vụ trông giữ xe
a) Người có nhu cầu trông giữ xe tại các điểm đỗ, bãi trông giữ công cộng;
b) Người vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông bị tạm giữ phương tiện.
2. Đơn vị thu giá dịch vụ trông giữ xe
a) Cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cho phép trông giữ xe;
b) Cơ quan có thẩm quyền quyết định tạm giữ phương tiện vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông.
Điều 3. Mức thu giá dịch vụ trông giữ xe
1. Đối tượng sử dụng dịch vụ trông giữ xe
a) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe thông thường, các điểm tổ chức lễ hội, hội chợ; các kho, bãi của đơn vị ra quyết định tạm giữ phương tiện giao thông của người sử dụng phương tiện giao thông vi phạm pháp luật về trật tự an toàn giao thông:
|
Nội dung |
Mức giá tối đa |
|---|---|
|
1. Giá thu theo lượt ban ngày (từ 05 giờ đến 22 giờ) |
|
|
a) Xe đạp, xe đạp điện |
1.000 đồng/xe/lượt |
|
b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện |
3.000 đồng/xe/lượt |
|
c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn |
15.000 đồng/xe/lượt |
|
d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên |
20.000 đồng/xe/lượt |
|
2. Giá thu theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ đến trước 05 giờ hôm sau) |
|
|
a) Xe đạp, xe đạp điện |
2.000 đồng/xe/lượt |
|
b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện |
5.000 đồng/xe/lượt |
|
c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn |
22.000 đồng/xe/lượt |
|
d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên |
30.000 đồng/xe/lượt |
|
3. Giá thu cả ngày và đêm |
|
|
a) Xe đạp, xe đạp điện |
3.000 đồng/ngày và đêm |
|
b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện |
7.000 đồng/ngày và đêm |
|
c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn |
30.000 đồng/ngày và đêm |
|
d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên |
40.000 đồng/ngày và đêm |
|
4. Giá thu theo tháng |
|
|
a) Xe đạp, xe đạp điện |
30.000 đồng/xe/tháng |
|
b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện |
90.000 đồng/xe/tháng |
|
c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 05 tấn |
450.000 đồng/xe/tháng |
|
d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 05 tấn trở lên |
600.000 đồng/xe/tháng |
b) Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe tại các bệnh viện, trường học, chợ, chung cư là những nơi có nhiều nhu cầu trông giữ xe:
|
Nội dung |
Mức giá tối đa |
|
1. Giá thu theo lượt ban ngày (từ 05 giờ đến 22 giờ) |
|
|
a) Xe đạp, xe đạp điện |
1.000 đồng/xe/lượt |
|
b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện |
2.000 đồng/xe/lượt |
|
c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn |
12.000 đồng/xe/lượt |
|
d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên |
17.000 đồng/xe/lượt |
|
2. Giá thu theo lượt ban đêm (từ sau 22 giờ đến trước 05 giờ hôm sau) |
|
|
a) Xe đạp, xe đạp điện |
2.000 đồng/xe/lượt |
|
b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện |
3.000 đồng/xe/lượt |
|
c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn |
18.000 đồng/xe/lượt |
|
d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên |
25.000 đồng/xe/lượt |
|
3. Giá thu cả ngày và đêm |
|
|
a) Xe đạp, xe đạp điện |
3.000 đồng/ngày và đêm |
|
b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện |
4.000 đồng/ngày và đêm |
|
c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn |
24.000 đồng/ngày và đêm |
|
d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên |
34.000 đồng/ngày và đêm |
|
4. Giá thu theo tháng |
|
|
a) Xe đạp, xe đạp điện |
30.000 đồng/xe/tháng |
|
b) Xe mô tô, xe gắn máy, xe máy điện |
60.000 đồng/xe/tháng |
|
c) Xe ô tô dưới 15 chỗ ngồi, xe tải dưới 5 tấn |
360.000 đồng/xe/tháng |
|
d) Xe ô tô từ 15 chỗ ngồi trở lên, xe tải từ 5 tấn trở lên |
510.000 đồng/xe/tháng |
Đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ ô tô có điều kiện trông giữ những xe ô tô có chất lượng cao, yêu cầu về điều kiện phục vụ cao hơn những điều kiện trông giữ thông thường: Uỷ ban nhân dân tỉnh căn cứ vào chất lượng điểm, bãi và điều kiện phục vụ, quy định mức thu giá dịch vụ có hệ số điều chỉnh từ 1 đến 3 lần so với các mức thu quy định tại điểm a, b khoản này đối với những trường hợp có nhu cầu.
2. Mức thu tối đa tại các điểm đỗ, bãi trông giữ xe được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước (bao gồm cả thuế giá trị gia tăng) được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều này.
Riêng đối với các điểm đỗ, bãi trông giữ xe của siêu thị, mức thu tối đa (bao gồm cả thuế giá trị gia tăng) không vượt quá quy định tại Điểm b khoản 1 Điều này.
Điều 4. Quản lý và sử dụng giá dịch vụ trông giữ xe
1. Nguồn thu được xác định là doanh thu của tổ chức, cá nhân thu và thực hiện chính sách thuế theo đúng quy định của pháp luật.
2. Đối với dịch vụ trông giữ xe do UBND cấp xã, quản lý và tổ chức thu hoặc khoán thu thì giá sử dụng dịch vụ được xác định là khoản thu thuộc NSNN và nộp 100% vào ngân sách xã theo quy định. Hàng năm, UBND xã lập dự toán các khoản chi phí cho công tác quản lý và duy tu, sửa chữa bãi trông giữ xe vào dự toán chung ngân sách xã trình HDND cùng cấp quyết định.
Điều 5. Điều khoản thi hành
1. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Giao thông và vận tải; Cục trưởng Cục thuế tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố; Chủ các bãi trông giữ xe công cộng, các cơ quan quản lý kho bãi tạm giữ phương tiện giao thông; các tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2017./.
|
|
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
|
关系图
点击文件即可打开。红色边框=改变效力的关系。