Quyết định số 65/2003/QĐ-UB Về việc đổi tên Sở Tài chính - Vật gía thành Sở Tài chính tỉnh Cần Thơ

문서 번호65/2003/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Võ Thanh Tòng — Phó Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 10. 2003
발효일14. 11. 2003
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

     ỦY BAN NHÂN DÂN                              CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

         TỈNH CẦN THƠ                                               Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

 

     Số : 65 / 2003/QĐ-UB                           Cần Thơ, ngày   30       tháng  10    năm 2003

 

quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh cần thơ

Về việc đổi tên Sở Tài chính - Vật gía thành Sở Tài chính tỉnh Cần Thơ

______________

 

ủy ban nhân dân tỉnh cần thơ

 

            Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994;

            Căn cứ Quyết định số 208/2003/QĐ-TTg ngày 10/10/2003 của Thủ tướng Chính phủ về việc đổi tên Sở Tài chính - Vật gía thành Sở Tài chính thuộc ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

            Xét đề nghị của Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền tỉnh,

quyết định :

            Điều 1. Đổi tên Sở Tài chính - Vật gía thành Sở Tài chính thuộc ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ.

Sở Tài chính là cơ quan chuyên môn giúp ủy ban nhân dân tỉnh Cần Thơ thực hiện chức năng quản lý nhà nước về tài chính trên địa bàn tỉnh. Sở Tài chính có tư cách pháp nhân, có con dấu và tài khoản riêng.

Điều 2. Chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tài chính thực hiện theo Quyết định của ủy ban nhân dân tỉnh. Đồng thời chịu sự chỉ đạo và hướng dẫn về chuyên môn nghiệp vụ của Bộ Tài chính.

Điều 3.  Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký.

            Điều 4. Chánh Văn phòng ủy ban nhân dân tỉnh, Trưởng ban Ban Tổ chức chính quyền tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính - Vật giá, các Giám đốc Sở, Thủ trưởng cơ quan Ban, Ngành tỉnh, Chủ tịch ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ, Chủ tịch ủy ban nhân dân thị xã Vị Thanh, Chủ tịch ủy ban nhân dân huyện, Thủ trưởng cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này ./.

                                                                      tM. ủy ban nhân dân tỉnh cần thơ

                                       KT. chủ tịch 

                                                                                    phó chủ tịch

                                                                                 Võ Thanh Tòng

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

65/2003/QĐ-UB
Quyết định số 65/2003/QĐ-UB Về việc đổi tên Sở Tài chính - Vật gía thành Sở Tài chính tỉnh Cần Thơ
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 15
159/QĐ-TTg Quyết định số 159/QĐ-TTg Về việc thay đổi Chủ nhiệm Ủy ban Công tác về các tổ chức phi Chính phủ 발효 중 08/2001/QĐ-TTg Quyết định số 08/2001/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế quản lý rừng đặc dụng, rừng phòng hộ, rừng sản xuất là rừng tự nhiên 만료됨 28/2001/QH10 Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10 만료됨 60/2003/NĐ-CP Nghị định số 60/2003/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước 만료됨 59/2003/TT-BTC Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 22/1998/NĐ-CP Nghị định số 22/1998/NĐ-CP Về việc đền bù thiết hại khi Nhà nước nước thu hồi để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng 만료됨 19/1998/CT-TTg Chỉ thị số 19/1998/CT-TTg Về các biện pháp cấp bách phòng và chữa cháy rừng 만료됨 12/1998/TT-LĐTBXH Thông tư số 12/1998/TT-LĐTBXH Hướng dẫn chế độ đối với những người được cấp xã hợp đồng làm công tác bảo vệ rừng trong các tháng mùa khô 발효 중 145/1998/TT-BTC Thông tư số 145/1998/TT-BTC hướng dẫn thi hành Nghị định số 22/1998/NÐ-CP ngày 24/4/1998 của Chính phủ về việc đền bù thiệt hại khi nhà nước thu hồi đất để sử dụng vào mục đích quốc phòng, an ninh, lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng 만료됨 52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 발효 중 12/2000/NĐ-CP Nghị định số 12/2000/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ 발효 중 92/2002/NĐ-CP Nghị định số 92/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Di sản văn hóa. 만료됨 159/2002/QĐ-TTg Quyết định số 159/2002/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Đề án thực hiện Chương trình kiên cố hóa trường, lớp học. 만료됨 07/2003/NĐ-CP Nghị định số 07/2003/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.