Quyết định số 66/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kon Tum

문서 번호66/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Gia Lai
서명자Phạm Thế Dũng — Chủ tịch
업데이트27. 06. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일01. 12. 2008
발효일11. 12. 2008
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của

Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kom Tum

 ____________________  

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI

 Căn cứ  Luật Tổ chức HĐND và UBND năm 2003;

 Căn cứ  Luật Di sản văn hóa năm 2001;

 Căn cứ Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ về việc quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập; Thông tư số 71/2006/TT-BTC ngày 09/8/2006 của Bộ Tài chính về việc hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/4/2006 của Chính phủ;

Căn cứ Quyết định số 32/QĐ-BT ngày 04/6/1988 của Bảo tàng Hồ Chí Minh về việc công nhận nhà trưng bày về cuộc đời hoạt động cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh ở Gia Lai – Kom Tum là chi nhánh của Bảo tàng Hồ Chí Minh;

 Theo đề nghị của Giám đốc Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kom Tum và Giám đốc Sở Nội vụ,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Vị trí, chức năng: Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kom Tum là đơn vị sự nghiệp văn hóa – thông tin trực thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai; có chức năng giúp Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai thực hiện việc sưu tầm, lưu trữ, bảo quản tổ chức trưng bày giới thiệu, nghiên cứu các sưu tập mẫu vật và tài liệu liên quan đến cuộc đời và sự nghiệp hoạt động cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh; đồng thời chụi sự chỉ đạo về nghiệp vụ của Bảo tàng Hồ Chí Minh thuộc Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch.

Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kom Tum có tư cách pháp nhân, có tài khoản và con dấu riêng, để hoạt động theo qui định của pháp luật.

Trụ sở Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kom Tum đặt tại thành phố Pleiku, tỉnh Gia Lai.

 

Điều 2. Nhiệm vụ, quyền hạn của Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kom Tum:

1.Trình Ủy ban nhân dân tỉnh phương hướng, quy hoạch, nhiệm vụ, kế hoạch phát triển sự nghiệp bảo tồn, bảo tàng về cuộc đời, sự nghiệp hoạt động cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh và tổ chức triển khai thực hiện sau khi được phê duyệt.

2. Nghiên cứu về cuộc đời, sự nghiệp, tư tưởng, đạo đức cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh thông qua các tài liệu hiện vật liên quan tới người.

3. Sưu tầm, bổ sung, quản lý, kiểm kê, bảo quản, trưng bày và giới thiệu các tài liệu, hiện vật về cuộc đời, sự nghiệp, tư tưởng, đạo đức cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với các đồng bào dân tộc tỉnh Gia Lai, tỉnh Kom Tum và tình cảm của nhân dân hai tỉnh đối với Chủ tịch Hồ Chí Minh; xây dựng và triển khai thực hiện kế hoạch tu sửa, phục chế tư liệu và mẫu vật; tiếp nhận và bảo quản các tài liệu, hiện vật về Chủ tịch Hồ Chí Minh, tình cảm của nhân dân đối với người của tổ chức, cá nhân trao tặng theo quy định.

4. Hướng dẫn, phục vụ cán bộ, công chức, viên chức, chiến sỹ, nhân dân các dân tộc tỉnh Gia Lai, tỉnh Kom Tum, các tỉnh bạn, khách nước ngoài đến thăm quan, nghiên cứu học tập, tơ chức lễ dâng hương, dâng hoa, tưởng niệm, báo công…; thực hiện các hình thực tuyên truyền, giáo dục về cuộc đời, sự nghiệp, tư tưởng, đạo đức cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh, của Đảng Cộng sản Việt Nam, truyền thống đấu tranh cách mạng kiên cường, bất khuất của đảng bộ, quân dân các dân tộc tỉnh Gia Lai và Kom Tum thông qua tài liệu, hiện vật của Bảo tàng.

5. Phối hợp với các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền liên quan tổ chức chiếu phom tư liệu và triển lãm ảnh chuyên đề về cuộc đời và sự nghiệp và sự nghiệp hoạt động cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh ở cơ sở để phục vụ đồng bào các dân tộc vùng sâu, vùng xa trên địa bàn tỉnh Gia Lai và Kom Tum.

6. Xây dựng kế hoạch và triển khai thực hiện tổ chức tọa đàm, hội thảo cung cấp tài liệu những vấn đề có liên quan đến cuộc đời, sự nghiệp, tư tưởng, đạo đức cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh đối với truyền thống đấu tranh cách mạng của đảng bộ, quân dân các dân tộc hai tỉnh Gia Lai và Kom Tum.

7. Tham gia biên soạn, xuất bản, tổ chức công bố tư liệu về Chủ tịch Hồ Chí Minh, truyền thống lịch sử đảng bộ tỉnh theo quy định hiện hành.

8. Phối kết hợp với các cơ quan, đơn vị có thẩm quyền đào tạo bồi dưỡng về chuyên môn nghiệp vụ cho đội ngũ cán bộ, viên chức của bảo tàng theo kế hoạch được cấp có thẩm quyền phê duyệt.

9. Tổ chức hoạt động văn hóa, giao lưu, hội thi, giải trí gắn với công tác tuyên truyền, phổ biến tìm hiểu về cuộc đời và sự nghiệp và sự nghiệp hoạt động cách mạng của Chủ tịch Hồ Chí Minh phù hợp với chức năng nhiệm vụ được giao.

10. Phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan tổ chức đảm bảo an toàn, an ninh trật tự, phòng chống cháy, nổ trong khu vực bảo tàng.

11. nghiên cứu, ứng dụng tiến bộ khoa học công nghệ vào hoạt động của Bảo tàng.

12. Thực hiện quyền tự chủ, tự chụi trách nhiệm, quản lý, sử dụng có hiệu quả tài sản, tài chính, đội ngũ cán bộ, viên chức, lao động của Bảo tàng;thực hiện chế độ thông tin báo cáo theo quy định và thực hiện một số nhiệm vụ khác do Ủy ban nhân dân tỉnh giao.

Điều 3. Tổ chức bộ máy và biên chế của Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kom Tum:

1. Lãnh đạo: có Giám đốc và các Phó giám đốc.

2. Các tổ chức chuyên môn nghiệp vụ:

a) Phòng Tổ - Hành chính;

b) Phòng Nghiệp vụ;

c) Phòng tuyên truyền giáo dục;

4. Biên chế của Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kom Tum được phân bổ hàng năm theo quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh.

Giám đốc Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kom Tum quy định cụ thể nhiệm vụ, quyền hạn các tổ chức chuyên môn, nghiệp vụ thuộc Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kom Tum theo quy.

Điều 4. Quyết định này thay thế Quyết định số 934/QĐ-UB ngày 18/8/1997 của UBND tỉnh Gia lai về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, tổ chức bộ máy của Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kom Tum.

Điều 5. Các ông (bà): Chánh văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Nội vụ, Giám đốc Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kom Tum, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ban hành./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

66/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 66/2008/QĐ-UBND Về chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bảo tàng Hồ Chí Minh chi nhánh Gia Lai và Kon Tum
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 34
114/2006/TTLT-BTC-TNMT Thông tư liên tịch số 114/2006/TTLT-BTC-TNMT Hướng dẫn việc quản lý kinh phí sự nghiệp môi trường 만료됨 04/2008/TT-BNV Thông tư số 04/2008/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 06/2008/TT-BXD Thông tư số 06/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị 만료됨 28/2001/QH10 Luật Di sản văn hoá số 28/2001/QH10 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 135/2003/NĐ-CP Nghị định số 135/2003/NĐ-CP Về kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 106/2003/NĐ-CP Nghị định số 106/2003/NĐ-CP Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 06/2004/TT-BTC Thông tư số 06/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 110/2004/NĐ-CP Nghị định số 110/2004/NĐ-CP Về công tác văn thư 만료됨 74/2003/TT-BNN Thông tư số 74/2003/TT-BNN Về việc sửa đổi, bổ sung Mục III của Thông tư liên tịch 69/2000/TTLT/BNN-TCTK 만료됨 13/2003/QH11 Luật Đất đai số 13/2003/QH11 만료됨 31/2005/NĐ-CP Nghị định số 31/2005/NĐ-CP Về sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích 만료됨 55/2005/TTLT-BNV-VPCP Thông tư liên tịch số 55/2005/TTLT-BNV-VPCP Hướng dẫn về thể thức và kỹ thuật trình bày văn bản 발효 중 47/2005/QH11 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thi đua, Khen thưởng số 47/2005/QH11 만료됨 181/2004/NĐ-CP Nghị định số 181/2004/NĐ-CP Về thi hành Luật Đất đai 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 71/2006/TT-BTC Thông tư số 71/2006/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 43/2006/NĐ-CP ngày 25/04/2006 của Chính phủ quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 91/2006/NĐ-CP Nghị định số 91/2006/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân 만료됨 80/2006/NĐ-CP Nghị định số 80/2006/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨 13/2006/QĐ-BTNMT Quyết định số 13/2006/QĐ-BTNMT Ban hành Quy chế về tổ chức và hoạt động của Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá môi trường chiến lược, Hội đồng thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 만료됨 08/2006/TT-BTNMT Thông tư số 08/2006/TT-BTNMT Hướng dẫn về đánh giá môi trường chiến lược, đánh giá tác động môi trường và cam kết bảo vệ môi trường 만료됨 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN Thông tư liên tịch số 44/2007/TTLT-BTC-BKHCN Hướng dẫn định mức xây dựng và phân bổ dự toán kinh phí đối với các đề tài, dự án khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước 만료됨 1126/2007/NQ-UBTVQH11 Nghị quyết số 1126/2007/NQ-UBTVQH11 Quy định về hạn mức nhận chuyển quyền sử dụng đất nông nghiệp của hộ gia đình, cá nhân để sử dụng vào mục đích nông nghiệp 발효 중 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 21/2008/NĐ-CP Nghị định số 21/2008/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 80/2006/NĐ-CP ngày 09 tháng 8 năm 2006 của Chính phủ về việc quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.