Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số điểm của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí đo đạc lập bản đồ địa chính; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng

Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính, phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc đo đạc, thẩm định và sử dụng tài liệu đất đai.

Document No.68/2014/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityLâm Đồng
Signed byĐoàn Văn Việt — Chủ tịch
Updated18/07/2026
SectorTài Chính
FieldChưa Phân Loại
Issued date15/12/2014
Effective date25/12/2014
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND điều chỉnh mức thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính, phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc đo đạc, thẩm định và sử dụng tài liệu đất đai.

Scope of application

Các cơ quan, tổ chức và cá nhân liên quan đến việc đo đạc lập bản đồ địa chính, thẩm định cấp quyền sử dụng đất và khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Key points

  • tại các phường, thị trấn phải trả phí từ 10.273.000 đồng/ha cho bản đồ tỷ lệ 1/500 đến 266.000 đồng/ha cho bản đồ tỷ lệ 1/10.000;
  • tại các xã phải trả phí từ 3.488.000 đồng/ha cho bản đồ tỷ lệ 1/1.000 đến 239.000 đồng/ha cho bản đồ tỷ lệ 1/10.000;
  • trích đo bản đồ địa chính từ thửa đất có diện tích 500 m2 trở lên phải trả phí từ 750.000 đồng đến 12.500.000 đồng;
  • Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất đối với hồ sơ có diện tích < 100 m2 là 100.000 đồng và 200.000 đồng cho các loại đất khác, tăng dần theo diện tích;
  • Phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai do Văn phòng đăng ký đất đai thu.

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo nguồn thu cho ngân sách địa phương và nâng cao chất lượng quản lý, sử dụng đất đai.
  • Tác động tiêu cực: Có thể tăng chi phí cho các cá nhân và doanh nghiệp khi thực hiện các thủ tục liên quan đến đo đạc, thẩm định và sử dụng tài liệu đất đai.

❓ Frequently asked questions

Mức thu phí đo đạc lập bản đồ địa chính là bao nhiêu?

Mức thu phí từ 10.273.000 đồng/ha cho bản đồ tỷ lệ 1/500 đến 266.000 đồng/ha cho bản đồ tỷ lệ 1/10.000 tại các phường, thị trấn và từ 3.488.000 đồng/ha cho bản đồ tỷ lệ 1/1.000 đến 239.000 đồng/ha cho bản đồ tỷ lệ 1/10.000 tại các xã.

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất đối với thửa đất có diện tích từ 500 m2 đến 1.000 m2 là bao nhiêu?

Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất đối với thửa đất có diện tích từ 500 m2 đến 1.000 m2 là 300.000 đồng cho đất ở và 600.000 đồng cho các loại đất khác.

Cơ quan nào thu phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai?

Phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai do Văn phòng đăng ký đất đai thu.

Mức thu phí trích đo bản đồ địa chính từ thửa đất có diện tích 1.000 m2 đến 3.000 m2 là bao nhiêu?

Phí trích đo bản đồ địa chính từ thửa đất có diện tích 1.000 m2 đến 3.000 m2 là 1.400.000 đồng tại các phường, thị trấn và 1.120.000 đồng tại các xã.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH LÂM ĐỒNG

Số: 68/2014/QĐ-UBND

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Đà Lạt, ngày 15 tháng 12 năm 2014

QUYẾT ĐỊNH

Về việc điều chỉnh một số điểm của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí đo đạc lập bản đồ địa chính; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định danh mục, mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Lâm Đồng tại Tờ trình số 3357/TTr-STC ngày 05 tháng 12 năm 2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Điều chỉnh Điểm 3 Mục I, Điểm 3 Mục II và Điểm 2 Mục III Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và Phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:

1. Mục I (phí đo đạc lập bản đồ địa chính):

3. Mức thu phí:

Số TT

Hạng mục lệ phí

ĐVT

Mức thu

Tại các phường, thị trấn

Tại các xã

I

Đo đạc lập bản đồ địa chính

 

 

 

1

Bản đồ tỷ lệ 1/500

đồng/ha

10.273.000

Không phát sinh

2

Bản đồ tỷ lệ 1/1.000

đồng/ha

3.488.000

3.180.000

3

Bản đồ tỷ lệ 1/2.000

đồng/ha

1.124.000

1.012.000

4

Bản đồ tỷ lệ 1/5.000

đồng/ha

467.000

423.000

5

Bản đồ tỷ lệ 1/10.000

đồng/ha

266.000

239.000

II

Trích đo bản đồ địa chính

 

 

 

1

Thửa đất có diện tích đến 500 m2

đồng/m2

1.500

1.400

2

Thửa đất có diện tích từ trên 500 đến 1.000 m2

đồng

750.000

700.000

3

Thửa đất có diện tích từ trên 1.000 đến 3.000 m2

đồng

1.400.000

1.120.000

4

Thửa đất có diện tích từ trên 3.000 đến 5.000 m2

đồng

3.600.000

2.880.000

5

Thửa đất có diện tích từ trên 5.000 đến 10.000 m2

đồng

5.000.000

4.000.000

6

Thửa đất có diện tích từ trên 01 đến 5 ha

đồng

6.000.000

4.800.000

7

Thửa đất có diện tích từ trên 05 đến 10 ha

đồng

8.000.000

6.400.000

8

Thửa đất có diện tích từ trên 10 đến 50 ha

đồng

8.500.000

6.800.000

9

Thửa đất có diện tích từ trên 50 đến 100 ha

đồng

9.500.000

7.600.000

10

Thửa đất có diện tích từ trên 100 đến 500 ha

đồng

10.700.000

8.560.000

11

Thửa đất có diện tích từ trên 500 ha

đồng

12.500.000

10.000.000

2. Mục II (Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất):

3. Mức thu phí:

Số TT

Loại hồ sơ

Mức thu

Đất ở

Các loại đất khác

1

Hồ sơ có diện tích < 100 m2

100.000

200.000

2

Hồ sơ có diện tích từ 100 m2 đến 300 m2

200.000

400.000

3

Hồ sơ có diện tích từ trên 300 m2 đến 500 m2

300.000

600.000

4

Hồ sơ có diện tích từ trên 500 m2 đến 1.000 m2

500.000

900.000

5

Hồ sơ có diện tích từ trên 1.000 m2 đến 3.000 m2

700.000

1.200.000

6

Hồ sơ có diện tích từ trên 3.000 m2 đến 10.000 m2

1.000.000

1.500.000

7

Hồ sơ có diện tích từ trên 01ha đến 10ha

Không phát sinh

2.000.000

8

Hồ sơ có diện tích từ trên 10ha đến 50ha

Không phát sinh

3.000.000

9

Hồ sơ có diện tích từ trên 50ha đến 100ha

Không phát sinh

5.000.000

10

Hồ sơ có diện tích từ trên 100ha đến 500ha

Không phát sinh

6.300.000

11

Hồ sơ có diện tích từ 500 ha trở lên

Không phát sinh

7.500.000

3. Mục III (Phí khai thác và sử dụng tài liệu đất đai):

2. Cơ quan thu phí: Văn phòng đăng ký đất đai.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Ngoài các nội dung sửa đổi, bổ sung tại Điều 1 Quyết định này, các nội dung liên quan khác giữ nguyên theo Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí đo đạc, lập bản đồ địa chính; Phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và Phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20/10/2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường; Chủ tịch Ủy ban nhân các huyện, thành phố Đà Lạt và thành phố Bảo Lộc; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Văn phòng Chính phủ;

- Website Chính phủ;

- Bộ Tài chính;

- Cục KTVB (Bộ Tư pháp);

- TTTU, TT HĐND tỉnh;

- CT, các PCT UBND tỉnh;

- Đoàn ĐBQH tỉnh;

- Như Điều 3;

- Sở Tư pháp;

- TT Công báo tỉnh;

- Đài PTTH tỉnh, Báo Lâm Đồng,

- LD VP UBND tỉnh;

- Lưu: VT, TC.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)

Đoàn Văn Việt

 

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

↑ Basis & documents that affect this document
Amended by 1
68/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 68/2014/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh một số điểm của Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí đo đạc lập bản đồ địa chính; phí thẩm định cấp quyền sử dụng đất và phí khai thác sử dụng tài liệu đất đai trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng ban hành kèm theo Quyết định số 40/2014/QĐ-UBND ngày 20 tháng 10 năm 2014 của UBND tỉnh Lâm Đồng
In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.