Quyết định số 68/2026/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông, giống cây trồng, vật nuôi thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố. Quyết định này áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan và có hiệu lực từ ngày 19/6/2026.
적용 범위
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông và sản xuất giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
핵심 사항
- Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân liên quan đến hoạt động khuyến nông và sản xuất giống cây trồng, vật nuôi.
- Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông (theo Phụ lục I) và giống cây trồng, vật nuôi (theo Phụ lục II).
- Quyết định này có hiệu lực từ ngày 19/6/2026 và bãi bỏ Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND.
- Các đối tượng sản xuất, quy trình hoặc nội dung công việc chưa được quy định trong quyết định này áp dụng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn, tiến bộ kỹ thuật, công nghệ đã được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc chấp thuận.
- Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban ngành thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Cung cấp định mức kinh tế - kỹ thuật rõ ràng cho hoạt động khuyến nông, giống cây trồng, vật nuôi giúp nâng cao hiệu quả sản xuất.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây gánh nặng về chi phí cho các tổ chức và cá nhân khi áp dụng các quy định mới.
❓ 자주 묻는 질문
Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?
Quyết định áp dụng cho các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông và sản xuất giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông và giống cây trồng, vật nuôi được quy định như thế nào?
Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông được quy định chi tiết theo Phụ lục I đính kèm, còn định mức kinh tế - kỹ thuật về giống cây trồng, vật nuôi được quy định chi tiết theo Phụ lục II đính kèm.
Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?
Quyết định có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 6 năm 2026.
Các đối tượng sản xuất chưa được quy định trong quyết định này sẽ áp dụng theo tiêu chuẩn gì?
Các đối tượng sản xuất, quy trình hoặc nội dung công việc chưa được quy định trong quyết định này áp dụng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn, tiến bộ kỹ thuật, công nghệ đã được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc chấp thuận.
Ai chịu trách nhiệm thi hành quyết định này?
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban ngành thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.
전문
2
|
ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ Số: 68/2026/QĐ-UBND |
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc Cần Thơ, ngày 19 tháng 6 năm 2026
|
QUYẾT ĐỊNH
Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông, giống cây trồng,
vật nuôi thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường
trên địa bàn thành phố Cần Thơ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 87/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thú y số 79/2015/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 21/2017/QH14 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 31/2024/QH15, Luật số 43/2024/QH15 và Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Chăn nuôi số 32/2018/QH14 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Luật Trồng trọt số 31/2018/QH13 được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Luật số 146/2025/QH15;
Căn cứ Nghị định số 83/2018/NĐ-CP của Chính phủ về Khuyến nông;
Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP của Chính phủ quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP và Nghị định số 214/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Nghị định số 60/2021/NĐ-CP của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập được sửa đổi, bổ sung bởi Nghị định số 111/2025/NĐ-CP;
Căn cứ Thông tư số 75/2019/TT-BTC của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định quản lý, sử dụng kinh phí sự nghiệp từ nguồn ngân sách Nhà nước thực hiện hoạt động khuyến nông được sửa đổi, bổ sung bởi Thông tư số 84/2021/TT-BTC;
Căn cứ Thông tư số 06/2021/TT-BNNPTNT của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về xây dựng, ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật sản phẩm, dịch vụ công do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quản lý;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;
Ủy ban nhân dân ban hành Quyết định ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông, giống cây trồng, vật nuôi thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông, giống cây trồng, vật nuôi thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ.
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến hoạt động khuyến nông và sản xuất giống cây trồng, vật nuôi.
Điều 3. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông, giống cây trồng, vật nuôi thuộc lĩnh vực nông nghiệp và môi trường trên địa bàn thành phố Cần Thơ
1. Định mức kinh tế - kỹ thuật về khuyến nông.
(Chi tiết theo Phụ lục I đính kèm).
2. Định mức kinh tế - kỹ thuật về giống cây trồng, vật nuôi.
(chi tiết theo Phụ lục II đính kèm).
Điều 4. Hiệu lực thi hành
1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 19 tháng 6 năm 2026 và bãi bỏ Quyết định số 32/2024/QĐ-UBND về việc ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động khuyến nông, giống cây trồng vật nuôi thuộc lĩnh vực nông nghiệp và phát triển nông thôn.
2. Đối với định mức kinh tế - kỹ thuật trong hoạt động khuyến nông, giống cây trồng, vật nuôi chưa quy định tại Quyết định này thì cơ quan, tổ chức, cá nhân áp dụng các định mức kinh tế - kỹ thuật của Bộ Nông nghiệp và Môi trường đã ban hành và quy định hiện hành khác.
3. Đối với các đối tượng sản xuất, quy trình hoặc nội dung công việc chưa được quy định trong định mức kinh tế - kỹ thuật ban hành kèm theo Quyết định này thì áp dụng theo tiêu chuẩn, quy chuẩn, tiến bộ kỹ thuật, công nghệ đã được cấp có thẩm quyền công nhận hoặc chấp thuận và làm cơ sở xem xét, thẩm định, phê duyệt theo quy định.
4. Đối với các chương trình, dự án, kế hoạch được cơ quan có thẩm quyền phê duyệt thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành, thì tiếp tục thực hiện theo Quyết định đã được phê duyệt.
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường, Thủ trưởng các Sở, ban ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
|
Nơi nhận: - Văn phòng Chính phủ; - Bộ Nông nghiệp và Môi trường; - Bộ Tài chính; - Bộ Tư pháp (Cục KTVB và TCTHPL); - Thường trực Thành ủy; - Thường trực HĐND TP; - Ủy ban MTTQVN TP; - Chủ tịch và các PCT UBND TP; - Các Sở, ban ngành, đoàn thể; - TT. HĐND, UBND các xã, phường; - Báo và Phát thanh, Truyền hình Cần Thơ; - Công báo thành phố; - Cổng Thông tin điện tử thành phố; - Trung tâm Lưu trữ lịch sử thành phố; - Lưu: VT, KTTD. |
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN KT. CHỦ TỊCH PHÓ CHỦ TỊCH
Trần Chí Hùng
|
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.