Quyết định số 69/2003/QĐ-UB Về giao kế hoạch bổ sung đầu tư và xây dựng năm 2003 nguồn vốn bán nhà sở hữu Nhà nước.

문서 번호69/2003/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Lê Thanh Hải — Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Kế Hoạch Và Đầu Tư
분야Chưa Phân Loại
발행일09. 05. 2003
발효일09. 05. 2003
효력 만료일07. 07. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về giao kế hoạch bổ sung đầu tư và xây dựng năm 2003

nguồn vốn bán nhà sở hữu Nhà nước.

_______________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994 ;
Căn cứ Nghị quyết số 34/2003/NQ-HĐ ngày 16 tháng 01 năm 2003 của Hội đồng nhân dân thành phố về thu-chi ngân sách ;
Theo đề nghị của Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư tại Tờ trình số 1672/KHĐT-TH ngày 29 tháng 4 năm 2003 ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.- Giao cho Ban Quản lý dự án Đại lộ Đông-Tây và môi trường nước thành phố chỉ tiêu kế hoạch bổ sung đầu tư và xây dựng năm 2003 nguồn vốn bán nhà sở hữu Nhà nước để thực hiện dự án di dời, giải tỏa phục vụ dự án cải thiện môi trường nước thành phố Hồ Chí Minh (lưu vực kênh Tàu Hủ- Bến Nghé-kênh Đôi-kênh Tẻ) với tổng số vốn 303 (ba trăm lẻ ba) tỷ đồng.

Điều 2.- Sau khi nhận được chỉ tiêu kế hoạch bổ sung đầu tư và xây dựng năm 2003 nguồn vốn bán nhà sở hữu Nhà nước, Ban Quản lý dự án Đại lộ Đông-Tây và môi trường nước thành phố có trách nhiệm triển khai thực hiện theo đúng chỉ tiêu kế hoạch được giao ; trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố xem xét, quyết định .

Điều 3.- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Giám đốc Sở Tài chánh-Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Giao thông Công chánh và Giám đốc Ban Quản lý dự án Đại lộ Đông-Tây và môi trường nước thành phố chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

69/2003/QĐ-UB
Quyết định số 69/2003/QĐ-UB Về giao kế hoạch bổ sung đầu tư và xây dựng năm 2003 nguồn vốn bán nhà sở hữu Nhà nước.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
29/2000/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 29/2000/PL-UBTVQH10 Thủ đô Hà Nội 만료됨 29-LCT/HĐNN8 Luật Báo chí số 29-LCT/HĐNN8 만료됨 17/2001/NĐ-CP Nghị định số 17/2001/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức 만료됨 51/2002/NĐ-CP Nghị định số 51/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Báo chí, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí 발효 중 06/2001/TT-BKH Thông tư số 06/2001/TT-BKH Hướng dẫn thực hiện quy chế quản lý và sử dụng nguồn hỗ trợ phát triển chính thức 만료됨 139/2002/QĐ-TTg Quyết định số 139/2002/QĐ-TTg Về việc khám, chữa bệnh cho người nghèo 만료됨 09/1998/NĐ-CP Nghị định số 09/1998/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung Nghị định 50/CP ngày 26 tháng 7 năm 1995 của Chính phủ về chế độ sinh hoạt phí đối với cán bộ xã, phường, thị trấn 만료됨 17/1998/NĐ-CP Nghị định số 17/1998/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung khoản 2 Điều 4 của Nghị định số 87/CP ngày 17/8/1994 của Chính phủ quy định khu giá các loại đất 만료됨 12/1999/QH10 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Báo chí số 12/1999/QH10 만료됨 55/2000/QĐ-BTC Quyết định số 55/2000/QĐ-BTC Về việc ban hành quy chế quản lý việc xử lý tài sản nhà nước tại các cơ quan hành chính sự nghiệp 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.