이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.
🌐 이 문서의 사회적 영향
업데이트 중.
❓ 자주 묻는 질문
업데이트 중.
이 문서의 Word 내용을 업데이트하는 중입니다. 원본 문서를 보려면 다운로드를 선택하세요.
원본 문서(PDF)
관계도
↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
69/2004/QĐ-UB
Quyết định số 69/2004/QĐ-UB Về việc quy định về phí phòng, chống thiên tai
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
13/2002/QĐ-BNV
Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố
만료됨
1562/1999/QĐ-BGTVT
Quyết định số 1562/1999/QĐ-BGTVT Về việc ban hành Quy chế tư vấn giám sát xây dựng công trình trong ngành Giao Thông Vận Tải
만료됨
21/2001/QĐ-TTg
Quyết định số 21/2001/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chiến lược quốc gia về dinh dưỡng giai đoạn 2001-2010
만료됨
10/2002/NĐ-CP
Nghị định số 10/2002/NĐ-CP Về chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu.
만료됨
57/2002/NĐ-CP
Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí
만료됨
38/2001/PL-UBTVQH10
Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí
만료됨
79/2003/NĐ-CP
Nghị định số 79/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế thực hiện dân chủ ở xã
만료됨
59/2003/TT-BTC
Thông tư số 59/2003/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 6 tháng 6 năm 2003 của Chinh phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước
발효 중
22/2003/QH11
Nghị quyết số 22/2003/QH11 Về việc chia và điều chỉnh địa giới hành chính một số tỉnh
발효 중
01/2002/QH11
Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11
만료됨
76/2000/NĐ-CP
Nghị định số 76/2000/NĐ-CP Quy định chi tiết việc thi hành Luật Khoáng sản (sửa đổi)
만료됨
인용 2
08/2001/NĐ-CP
Nghị định số 08/2001/NĐ-CP Quy định về điều kiện an ninh, trật tự đối với một số ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
만료됨
11/TT-CNCL
Thông tư số 11/TT-CNCL Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 27/CP ngày 20/4/1995 của Chính phủ về quản lý, sản xuất, cung ứng và sử dụng vật liệu nổ công nghiệp
만료됨
폐지 1
27/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2024/QĐ-UBND Bãi bỏ các quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai
시스템에 없음
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.