Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND về việc quy định mức thu phí chợ tại chợ trung tâm thành phố bảo lộc, tỉnh lâm đồng

Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND quy định mức thu phí chợ tại chợ trung tâm thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng áp dụng cho các quầy, sạp cố định và không có quầy, sạp cố định. Mức phí được quy định cụ thể theo diện tích hoặc số lượng người sử dụng.

문서 번호69/2015/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Đoàn Văn Việt — Chủ tịch
업데이트17. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일17. 12. 2015
발효일27. 12. 2015
효력 만료일01. 01. 2017
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND quy định mức thu phí chợ tại chợ trung tâm thành phố Bảo Lộc, tỉnh Lâm Đồng áp dụng cho các quầy, sạp cố định và không có quầy, sạp cố định. Mức phí được quy định cụ thể theo diện tích hoặc số lượng người sử dụng.

적용 범위

Công ty TNHH Xây dựng, dịch vụ, thương mại V.A.T (chủ đầu tư chợ), các tiểu thương kinh doanh tại chợ Trung tâm thành phố Bảo Lộc.

핵심 사항

  • Chợ trung tâm thành phố Bảo Lộc (chợ hạng 1) → được thu phí từ quầy, sạp cố định và không có quầy, sạp cố định
  • Quầy, sạp cố định → mức thu 63.000 đồng/m2/tháng
  • Không có quầy, sạp cố định → mức thu 6.000 đồng/người/ngày

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tiết kiệm chi phí cho tiểu thương không có quầy, sạp cố định (6.000 đồng/người/ngày) so với mức phí cố định (63.000 đồng/m2/tháng).
  • Tăng nguồn thu cho ngân sách địa phương thông qua việc thu phí chợ.

❓ 자주 묻는 질문

Mức phí được quy định cụ thể như thế nào?

Chợ trung tâm thành phố Bảo Lộc áp dụng mức phí: 63.000 đồng/m2/tháng cho quầy, sạp cố định và 6.000 đồng/người/ngày cho không có quầy, sạp cố định.

Quyết định này áp dụng cho đối tượng nào?

Quyết định áp dụng cho Công ty TNHH Xây dựng, dịch vụ, thương mại V.A.T (chủ đầu tư chợ) và các tiểu thương kinh doanh tại chợ Trung tâm thành phố Bảo Lộc.

Mức phí được quy định cụ thể theo diện tích hay số lượng người sử dụng?

Mức phí được quy định theo diện tích quầy, sạp cố định (63.000 đồng/m2/tháng) và số lượng người không có quầy, sạp cố định (6.000 đồng/người/ngày).

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Ngoài nội dung quy định tại Điều 1, các nội dung khác liên quan đến mức thu phí chợ được thực hiện như thế nào?

Các nội dung khác liên quan đến mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí chợ thực hiện theo Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng.

전문

QUYẾT ĐỊNH

về việc quy định mức thu phí chợ tại chợ trung tâm thành phố bảo lộc, tỉnh lâm đồng

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí, lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT- BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC và Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 101/2014/NQ-HĐND ngày 15 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định danh mục, mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng các loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Căn cứ Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính Lâm Đồng tại Tờ trình số 2771/TTr-STC ngày 02 tháng 12 năm 2015,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định mức thu Phí chợ tại chợ Trung tâm thành phố Bảo Lộc (chợ hạng 1, do Công ty TNHH Xây dựng, dịch vụ, thương mại V.A.T đầu tư, xây dựng) như sau:

Số TT

Nội dung

Đơn vị tính

Mức thu

1

Đối với quầy, sạp cố định

đ/m2/tháng

63.000

2

Không có quầy, sạp cố định

đ/người/ngày

6.000

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Ngoài nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này, các nội dung khác liên quan đến mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí chợ thực hiện theo Quyết định số 64/2015/QĐ-UBND ngày 05 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng phí chợ trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Công thương; Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Bảo Lộc; Giám đốc Công ty TNHH Xây dựng, dịch vụ, thương mại V.A.T; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
69/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 69/2015/QĐ-UBND về việc quy định mức thu phí chợ tại chợ trung tâm thành phố bảo lộc, tỉnh lâm đồng
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 만료됨 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 140/2013/TT-BTC Thông tư số 140/2013/TT-BTC sửa đổi, bổ sung Thông tư số 34/2013/TT-BTC ngày 28/3/2013 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 14/2014/TT-BCA Thông tư số 14/2014/TT-BCA Sửa đổi khoản 2 Điều 17 Thông tư số 12/2010/TT-BCA ngày 08 tháng 4 năm 2010 quy định cụ thể thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã và Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2009 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 85/2013/NĐ-CP Nghị định số 85/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Luật Giám định tư pháp 만료됨 34/2013/TT-BTC Thông tư số 34/2013/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 124/2011/TT-BTC ngày 31/8/2011 của Bộ Tài chính hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 13/2012/QH13 Luật Giám định tư pháp số 13/2012/QH13 만료됨 124/2011/TT-BTC Thông tư số 124/2011/TT-BTC Hướng dẫn về lệ phí trước bạ 만료됨 45/2011/NĐ-CP Nghị định số 45/2011/NĐ-CP Về lệ phí trước bạ 발효 중 12/2010/TT-BCA Thông tư số 12/2010/TT-BCA Quy định cụ thể thi hành một số điều của Pháp lệnh công an xã và Nghị định số 73/2009/NĐ-CP ngày 07 tháng 9 năm 2009 quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 73/2009/NĐ-CP Nghị định số 73/2009/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Pháp lệnh Công an xã 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 91/2005/NĐ-CP Nghị định số 91/2005/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đặt tên, đổi tên đường, phố và công trình công cộng 발효 중 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 06/2008/PL-UBTVQH12 Pháp lệnh số 06/2008/PL-UBTVQH12 Công an xã 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.