Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021, Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2023 và Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau

Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, đơn vị liên quan và người sử dụng đất trong việc xác định giá đất. Điểm nổi bật là bổ sung, điều chỉnh tên gọi và giá đất cho nhiều đoạn, tuyến đường tại các huyện của tỉnh Cà Mau.

Document No.69/2024/QĐ-UBND
Document typeDecision
Issuing authorityCà Mau
Signed byLâm Văn Bi — Phó Chủ tịch
Updated05/07/2026
SectorTài Nguyên Và Môi Trường
FieldĐất Đai
Issued date26/12/2024
Effective date06/01/2025
Expiry date
StatusIn effect
✦ Smart summary

Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh. Quyết định áp dụng cho các cơ quan, đơn vị liên quan và người sử dụng đất trong việc xác định giá đất. Điểm nổi bật là bổ sung, điều chỉnh tên gọi và giá đất cho nhiều đoạn, tuyến đường tại các huyện của tỉnh Cà Mau.

Scope of application

Cơ quan, đơn vị có liên quan (Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Cục thuế), người sử dụng đất trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

Key points

  • Đối với các đoạn, tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng, chưa được quy định trong bảng giá đất thuộc địa bàn các huyện: Giá đất được xác định là 150.000 đồng/m2 cho chiều rộng ≤ 2m và 200.000 đồng/m2 cho chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m (Điều 8).
  • Bổ sung giá đất rừng sản xuất tại thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn vào Bảng giá các loại đất (Điều 1, khoản 9).
  • Cập nhật hệ số điều chỉnh giá đất theo Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh (Điều 1, khoản 5).
  • Bổ sung 196 đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (Điều 1, khoản 6).
  • Sửa đổi tên gọi đối với 93 đoạn, tuyến đường trong Bảng giá các loại đất (Điều 1, khoản 7).

🌐 Social impact of this document

  • Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính công bằng và chính xác trong việc xác định giá đất, hỗ trợ cho người dân và doanh nghiệp trong quá trình giao dịch bất động sản.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc thực hiện các quy định mới đối với những cơ quan, đơn vị chưa kịp chuẩn bị.
  • hưởng lợi: Người sử dụng đất, doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực bất động sản trên địa bàn tỉnh Cà Mau.

❓ Frequently asked questions

Bảng giá các loại đất được áp dụng đến khi nào?

Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau sẽ tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025 (Điều 2, khoản 4).

Giá đất được xác định như thế nào cho các đoạn, tuyến đường có chiều rộng ≤ 2m?

Giá đất được tính bằng 150.000 đồng/m2 cho các đoạn, tuyến đường có chiều rộng ≤ 2m (Điều 8).

Có bao nhiêu đoạn, tuyến đường mới được bổ sung vào Bảng giá các loại đất?

Có tổng cộng 196 đoạn, tuyến đường chưa có giá đất được bổ sung vào Bảng giá các loại đất (Điều 1, khoản 6).

Bảng giá các loại đất sẽ áp dụng cho khu vực nào?

Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 được áp dụng trên địa bàn tỉnh Cà Mau (Điều 1).

Có bao nhiêu đoạn, tuyến đường có tên gọi bị sửa đổi?

Có tổng cộng 93 đoạn, tuyến đường trong Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau có tên gọi bị sửa đổi (Điều 1, khoản 7).

Full text

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH CÀ MAU

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 69/2024/QĐ-UBND
Cà Mau, ngày 26 tháng 12 năm 2024

 

QUYẾT ĐỊNH
Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn
2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số
41/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019,
được sửa đổi, bổ sung tại
Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021, 
Quyết định số
23/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2023 và Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND
ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
_______________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024;

Căn cứ Luât Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 71/2024/NĐ-CP ngày 27 tháng 6 năm 2024 của Chính phủ Quy định về giá đất;

Căn cứ Nghị quyết số 12/2024/NQ-HĐND ngày 11 tháng 12 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 18/2019/NQ-HĐND ngày 06 tháng 12 năm 2019, được sửa đổi, bổ sung tại Nghị quyết số 09/2023/NQ-HĐND ngày 07 tháng 7 năm 2023 và Nghị quyết số 08/2024/NQ-HĐND ngày 09 tháng 10 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 490/TTr-STNMT ngày 18 tháng 12 năm 2024; ý kiến của các Thành viên Ủy ban nhân dân tỉnh. 

QUYẾT ĐỊNH: 

Điều 1. Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019 của Ủy ban nhân dân tỉnh, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021, Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2023 và Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh

1. Điều chỉnh, bổ sung khoản 5 vào Điều 1, Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND, như sau:

"5. Tiếp tục áp dụng Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau (trong đó có cập nhật hệ số điều chỉnh giá đất theo Quyết định số 38/2023/QĐ-UBND ngày 19 tháng 12 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh)

(Kèm theo Phụ lục I)."

2. Bổ sung khoản 6 vào Điều 1, Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND, như sau:

"6. Bổ sung 196 đoạn, tuyến đường chưa có giá đất vào Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể:
a) Thành phố Cà Mau 91 đoạn, tuyến đường (gồm: Đất ở đô thị 81 đoạn, tuyến đường; đất ở nông thôn 10 đoạn, tuyến đường).
b) Huyện Thới Bình 29 đoạn, tuyến đường (gồm: Đất ở đô thị 09 đoạn, tuyến đường; đất ở nông thôn: 20 đoạn, tuyến đường).
c) Huyện U Minh 14 đoạn, tuyến đường (gồm: Đất ở đô thị: 04 đoạn, tuyến đường, đất ở nông thôn: 10 đoạn, tuyến đường).
d) Huyện Trần Văn Thời 11 đoạn, tuyến đường (gồm: Đất ở đô thị: 02 đoạn, tuyến đường; đất ở nông thôn: 09 đoạn, tuyến đường).
đ) Huyện Cái Nước 10 đoạn, tuyến đường (gồm: Đất ở đô thị: 03 đoạn, tuyến đường; đất ở nông thôn: 07 đoạn, tuyến đường).
e) Huyện Phú Tân 35 đoạn, tuyến đường (gồm: Đất ở đô thị: 03 đoạn, tuyến đường; đất ở nông thôn: 32 đoạn, tuyến đường).
g) Huyện Đầm Dơi 02 đoạn, tuyến đường (Đất ở đô thị).
h) Huyện Ngọc Hiển 04 đoạn, tuyến đường (Đất ở đô thị).

(Kèm theo Phụ lục II)."

3. Bổ sung khoản 7 vào Điều 1, Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND, như sau:

"7. Sửa đổi tên gọi đối với 93 đoạn, tuyến đường trong Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau, cụ thể:
a) Thành phố Cà Mau 03 đoạn, tuyến đường đối với đất ở tại đô thị.
b) Huyện Thới Bình 56 đoạn, tuyến đường đối với đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn.
c) Huyện Trần Văn Thời 21 đoạn, tuyến đường đối với đất ở tại nông thôn.
d) Huyện Cái Nước 12 đoạn, tuyến đường đối với đất ở tại đô thị và đất ở tại nông thôn.
đ) Huyện Đầm Dơi 1 đoạn, tuyến đường đối với đất ở tại đô thị.

(Kèm theo Phụ lục III)."

4. Bổ sung khoản 8 vào Điều 1, Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND, như sau:

"8. Đối với các đoạn, tuyến đường còn lại đã hoàn thiện hạ tầng, chưa được quy định trong bảng giá đất thuộc địa bàn các huyện thì giá đất được xác định như sau:

- Các đoạn, tuyến đường còn lại có chiều rộng từ ≤ 2m, thì giá đất được tính bằng 150.000 đồng/m2;

- Các đoạn, tuyến đường còn lại có chiều rộng từ 2m đến ≤ 3m, thì giá đất được tính bằng 200.000 đồng/m2".

5. Bổ sung khoản 9 vào Điều 1, Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND, như sau:

"9. Bổ sung giá đất rừng sản xuất tại thị trấn Năm Căn, huyện Năm Căn.

(Kèm theo Phụ lục IV)."

Điều 2. Tổ chức thực hiện

1. Giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Cục thuế và các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này.

2. Trong quá trình thực hiện, nếu có phát sinh vướng mắc, đề nghị các cơ quan, đơn vị có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Tài nguyên và Môi trường để tổng hợp, nghiên cứu, đối chiếu quy định, báo cáo, tham mưu, đề xuất Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành cấp tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố Cà Mau; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn và các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

4. Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau được tiếp tục áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2025.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 06 tháng 01 năm 2025.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Lâm Văn Bi

Original document (PDF)

Open PDF in a new tab ↗

Relations map

69/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 69/2024/QĐ-UBND Điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 05 năm giai đoạn 2020 - 2024 trên địa bàn tỉnh Cà Mau ban hành kèm theo Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND ngày 20 tháng 12 năm 2019, được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND ngày 04 tháng 11 năm 2021, Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND ngày 08 tháng 8 năm 2023 và Quyết định số 42/2024/QĐ-UBND ngày 14 tháng 10 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau
In effect
↓ Documents affected by this document
Amends 4
33/2021/QĐ-UBND Quyết định số 33/2021/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Phụ lục 3 ban hành kèm theo quyết định 01/2021/QĐ-UBND ngày 28/01/2021 của UBND tỉnh về quy định trách nhiệm của người đứng đầu và tập thể lãnh đạo cơ quan quản lý nhà nước trong công tác đảm bảo trật tự, an toàn giao thông trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa In effect 23/2023/QĐ-UBND Quyết định số 23/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 40/2021/QĐ-UBND ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc hỗ trợ người lao động không có giao kết hợp đồng lao động (lao động tự do) gặp khó khăn do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên In effect 41/2019/QĐ-UBND Quyết định số 41/2019/QĐ-UBND Về việc bãi bỏ một số nội dung quy định tại Điều 1, Quyết định số 5643/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách khuyến khích thực hiện tái cơ cấu ngành nông nghiệp tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016 - 2020 và Điều 1, Quyết định số 5637/2015/QĐ-UBND ngày 31/12/2015 của UBND tỉnh về việc ban hành cơ chế, chính sách hỗ trợ sản xuất giống cây trồng, vật nuôi trên địa bàn tỉnh Thanh Hoá, giai đoạn 2016 - 2020 In effect

Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.