Quyết định số 72/2003/QĐ-UB Về việc quy định giá lúa tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất năm 2003.

문서 번호72/2003/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Huỳnh Thị Nhân — Phó Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý ThuếPhíLệ Phí Và Thu Khác Của Ngân Sách Nhà Nước
발행일13. 05. 2003
발효일01. 01. 2003
효력 만료일07. 07. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

V/v quy định giá lúa tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất năm 2003.

________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

- Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994 ;

- Căn cứ Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp và Nghị định số 76/CP ngày 25 tháng 10 năm 1993 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế sử dụng đất nông nghiệp ;

- Căn cứ Pháp lệnh thuế nhà đất và Nghị định số 94/CP ngày 25 tháng 8 năm 1994 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh thuế nhà ;

- Xét đề nghị của Hội đồng tư vấn thuế sử dụng đất nông nghiệp và Cục Thuế thành phố tại tờ trình số 3426/CT-NV ngày 01 tháng 4 năm 2003 ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1.- Nay quy định giá lúa thu thuế sử dụng đất nông nghiệp bằng tiền thay lúa của năm 2003 là 1.200đ/kg.

Điều 2.- Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2003. Những quy định trước đây trái với quyết định này không còn áp dụng.

Điều 3.- Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Cục trưởng Cục Thuế thành phố, Giám đốc Sở Tài chính-Vật giá, Giám đốc Sở Địa chính-Nhà đất, Giám đốc Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận-huyện có trách nhiệm thi hành quyết định này.-

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

72/2003/QĐ-UB
Quyết định số 72/2003/QĐ-UB Về việc quy định giá lúa tính thuế sử dụng đất nông nghiệp và thuế nhà đất năm 2003.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 11
35/2001/QĐ-TTg Quyết định số 35/2001/QĐ-TTg Về việc phê duyệt Chiến lược chăm sóc và bảo vệ sức khoẻ nhân dân giai đoạn 2001 - 2010 만료됨 66/2003/NĐ-CP Nghị định số 66/2003/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế Đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 và Nghị định số 14/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ 만료됨 23/2003/NĐ-CP Nghị định số 23/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ 만료됨 101/CP Nghị định số 101/CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ban hành các văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 11/1998/QH10 Luật Giáo dục số 11/1998/QH10 만료됨 52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 발효 중 88/1999/NĐ-CP Nghị định số 88/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế đấu thầu 만료됨 12/2000/NĐ-CP Nghị định số 12/2000/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ 발효 중 14/2000/NĐ-CP Nghị định số 14/2000/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế đấu thầu ban hành kèm theo Nghị định số 88/1999/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 1999 của Chính phủ 만료됨 23/2000/QĐ-BGD Quyết định số 23/2000/QĐ-BGD Về việc ban hành Điều lệ Trường trung học 발효 중 07/2003/NĐ-CP Nghị định số 07/2003/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.