Nghị quyết này quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, áp dụng cho các đối tượng như hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, doanh nghiệp, trường học, chợ, nhà ga, bệnh viện, lò giết mổ tập trung, v.v. Mức phí được chia thành ba khu vực khác nhau: thành phố Đà Lạt, Bảo Lộc và Đức Trọng; các huyện Di Linh, Đơn Dương, Lâm Hà; và các huyện còn lại.
Scope of application
Hộ gia đình, cá nhân, cơ quan, doanh nghiệp, trường học, chợ, nhà ga, bệnh viện, lò giết mổ tập trung, v.v. trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Key points
- là hộ gia đình, cá nhân và các tổ chức kinh doanh → phải nộp phí vệ sinh theo mức quy định
- Hộ gia đình ở tuyến đường chính hoặc có xe thu gom rác → đóng 15.000 đồng/tháng (2013-2014), 20.000 đồng/tháng từ năm 2015
- Cơ sở kinh doanh khách sạn, nhà hàng, trường học, bệnh viện, chợ, lò giết mổ tập trung → phải đóng phí vệ sinh theo mức cụ thể
- Phí thu được sẽ được chia: 25% để chi cho công tác tổ chức thu phí; 75% nộp vào ngân sách Nhà nước
- Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ đô thị, Công ty cổ phần công trình đô thị Bảo Lộc và Xí nghiệp hoặc Đội quản lý công trình của các huyện chịu trách nhiệm tổ chức thu phí
🌐 Social impact of this document
- Tác động tích cực: Tăng cường vệ sinh môi trường, giảm ô nhiễm
- Tác động tiêu cực: Gánh nặng tài chính cho người dân và doanh nghiệp, đặc biệt là các hộ kinh doanh nhỏ
❓ Frequently asked questions
Mức phí vệ sinh cụ thể là bao nhiêu?
Mức phí vệ sinh được quy định khác nhau tùy theo khu vực và đối tượng. Ví dụ, hộ gia đình ở tuyến đường chính hoặc có xe thu gom rác ở thành phố Đà Lạt phải đóng 15.000 đồng/tháng (2013-2014), 20.000 đồng/tháng từ năm 2015.
Cơ quan nào chịu trách nhiệm thu phí?
Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ đô thị thành phố Đà Lạt, Công ty cổ phần công trình đô thị Bảo Lộc; Xí nghiệp hoặc Đội quản lý công trình của các huyện và đơn vị, cá nhân kinh doanh (nếu có) chịu trách nhiệm tổ chức thu phí.
Phí thu được sẽ được sử dụng như thế nào?
25% số phí thu được để chi cho công tác tổ chức thu phí; 75% nộp vào ngân sách Nhà nước.
Mức phí vệ sinh áp dụng từ năm 2013 đến nay là bao nhiêu?
Mức phí vệ sinh cụ thể được quy định khác nhau tùy theo khu vực và đối tượng. Ví dụ, hộ gia đình ở tuyến đường chính hoặc có xe thu gom rác ở thành phố Đà Lạt phải đóng 15.000 đồng/tháng (2013-2014), 20.000 đồng/tháng từ năm 2015.
Có quy định cụ thể về thời hạn nộp phí vệ sinh không?
Không có thông tin rõ ràng về thời hạn nộp phí vệ sinh trong văn bản này, nhưng thường các đơn vị thu phí sẽ yêu cầu nộp phí theo tháng hoặc quý.
Full text
ỦYBAN NHÂN DÂN Số:26/2013/QĐ-UBND | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Đà Lạt, ngày 05tháng 06năm 2013 |
QUYẾT ĐỊNH
QUY ĐỊNH MỨC THU, NỘP, CHẾ ĐỘ QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
-----------------------
ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001 củaỦyban Thường vụ Quốc hội;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí-lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí và Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tàichínhhướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Căn cứ Nghị quyết số 67/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc quy định danh mục, khung mức thu, tỷ lệ điều tiết các loại phí, lệ phí và 02 quỹ thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng; Nghị quyết số 72/2013/NQ-HĐND ngày 05 tháng 3 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng về việc Quy định mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết, chế độ quản lý và sử dụng đối với một số loại phí, lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng;
Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 1086/TTr-STC ngày 13 tháng 5 năm 2013,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1.Quy định mức thu, nộp, chế độ quản lý và sử dụng Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, cụ thể như sau:
1.Mức thu, nộp: Theo biểu chi tiết đính kèm.
2.Quảnlý sửdụng số phí thu được:
a) Đối với đơn vị sự nghiệp có thu, đơn vị công ích tổ chức thu: Được để lại 25% trên tổng số phí thực thu để chi cho công tác tổ chức thu phí. Số còn lại 75% nộp toàn bộ vào ngân sách Nhà nước.
b)Đối với tổ chức, cá nhân kinh doanh: Nộp thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp theo quy định của Luật Quản lý thuế;
c)Biên lai, chứng từ thu phí thực hiện theo đúng quy định của Bộ Tài chính (do ngành Thuếphát hành) và theo hướng dẫn của Cục Thuếtỉnh Lâm Đồng.
3.Đơn vị tổ chức thu: Công ty TNHH một thành viên Dịch vụ đô thị thành phố Đà Lạt, Công ty cổphần công trình đô thị Bảo Lộc; Xí nghiệp hoặc Đội quản lý công trình của các huyện và đơn vị, cá nhân kinh doanh (nếu có).
Điều 2.Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 37/2009/QĐ-UBND ngày 06 tháng 6 năm 2009 của UBND tỉnh Lâm Đồng vềviệc quy định mức thu, nộp, tỷ lệ điều tiết và quản lý sử dụng Phí vệ sinh trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng.
Điều 3.Giao Sở Tài chính, Cục Thuế tỉnh Lâm Đồng hướng dẫn các đơn vị về biên lai, ấn chỉ; chế độ thu, nộp, quản lý, sử dụng và thanh quyết toán theo quy định.
Điều 4.Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố Đà Lạt và Bảo Lộc; Thủ trưởng các tổ chức, đơn vị và các cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định./.
Nơi nhận: | TM. ỦY BAN NHÂN DÂN |
MỨC THU, NỘP PHÍ VỆ SINH TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Quyết định số26/2013/QĐ-UBND ngày 05 tháng6năm 2013 củaỦy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng)
I. Địa bàn thành phố Đà Lạt, thànhphố Bảo Lộc vàhuyện Đức Trọng:
Các đối tượng | Đơnvị tính | Mức phí năm 2013 và năm 2014 | Mức phí từnăm2015 |
1. Hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
- Hộ ở tuyến đường chính hoặc đường hẻm có xe thu gom vào lấy rác | đồng/hộ/tháng | 15.000 | 20.000 |
- Hộ ở đường hẻm không có xe thu gom rác, người dân phải mang rác ra điểm tập trung rác | đồng/hộ/tháng | 10.000 | 15.000 |
2. Hộ gia đình kinh doanh, trường học, trụ sở cơ quan, trụ sở làm việc doanh nghiệp |
|
|
|
2.1. Hộ gia đình buôn bán nhỏ tại gia |
|
|
|
- Môn bài bậc 1 | đồng/tháng | 30.000 | 40.000 |
- Môn bài bậc 2 | đồng/tháng | 25.000 | 35.000 |
- Các bậc môn bài còn lại | đồng/tháng | 20.000 | 30.000 |
2.2. Khối trường học (từ mầm non đến Đại học) | đồng/tháng | 100.000 | 100.000 |
2.3. Trụ sở làm việc của các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức | đồng/tháng | 60.000 | 100.000 |
3. Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng, kinh doanh hàng ăn uống |
|
|
|
3.1.Khách sạn |
|
|
|
- Khách sạn | đồng/tháng | 200.000 | 200.000 |
- Nhà nghỉ, cơ sở kinhdoanhlưutrú | đồng/tháng | 170.000 | 190.000 |
- Nhà trọ | đồng/tháng | 150.000 | 170.000 |
- Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/ tháng | đồng/m3 | 160.000 | 160.000 |
3.2. Nhà hàng |
|
|
|
- Môn bài bậc 1 | đồng/tháng | 200.000 | 200.000 |
- Mônbàibậc 2 | đồng/tháng | 170.000 | 190.000 |
- Môn bài bậc 3 | đồng/tháng | 120.000 | 140.000 |
- Các bậc môn bài còn lại | đồng/tháng | 100.000 | 120.000 |
- Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/ tháng | đồng/m3 | 160.000 | 160.000 |
3.3. Quán ăn |
|
|
|
- Môn bài bậc 1 | đồng/tháng | 180.000 | 200.000 |
- Môn bài bậc 2 | đồng/tháng | 150.000 | 170.000 |
- Môn bài bậc 3 | đồng/tháng | 100.000 | 120.000 |
- Các bậc môn bài còn lại | đồng/tháng | 70.000 | 100.000 |
4. Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe |
|
|
|
4.1. Các đơn vị, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh | đồng/m3 | 160.000 | 160.000 |
4.2. Các cơ sở y tế |
|
|
|
- Bệnh viện | đồng/m3 | 160.000 | 160.000 |
- Trung tâm y tế, trạm xá, phòng khám có nộitrú | đồng/m3 | 150.000 | 150.000 |
- Phòng khám và trị bệnh không nội trú | đồng/m3 | 100.000 | 120.000 |
- Phòng khám bệnh tư nhân | đồng/m3 | 80.000 | 100.000 |
4.3. Các điểm tham quan du lịch | đồng/m3 | 160.000 | 160.000 |
4.4. Lò giết mổ tập trung | đòng/m3 | 160.000 | 160.000 |
4.5. Bến xe - Bãi xe | đồng/m3 | 160.000 | 160.000 |
4.6. Các đối tượng buôn bán tại các chợ |
|
|
|
- Các quầy sạp cố định | đồng/tháng | 20.000 | 30.000 |
- Các quầy sạp không cốđịnh | đồng/tháng | 15.000 | 25.000 |
- Trường hợp khối lượng ráctrên1m3 | đồng/m3 | 160.000 | 160.000 |
5. Các công trình xâydựng |
|
|
|
- Thu theo giá trị công trình | % giá trị CT | 0,05 | 0,05 |
- Thutheo khối lượng | đồng/m3 | 160.000 | 160.000 |
6. Phíhút nước thải trong hầm cầu | đồng/m3 | 100.000 | 100.000 |
7. Vệ sinh công cộng | đồng/lượt | 2.000 | 2.000 |
II. Địabàn các huyện:Di Linh, Đơn Dương và Lâm Hà:
Các đối tượng | Đơn vị tính | Múc phí năm 2013 và năm 2014 | Mức phí từ năm 2015 |
1. Hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
-Hộ ở tuyến đườngchínhhoặc đường hẻm có xe thu gom vào lấy rác | đồng/hộ/tháng | 13.000 | 17.000 |
- Hộ ở đường hẻm không cóxe thu gom rác, người dân phải mang rác ra điểm tập trung rác | đồng/hộ/tháng | 9.000 | 13.000 |
2. Hộ gia đìnhkinhdoanh,trườnghọc, trụsởcơ quan, trụ sở làm việcdoanhnghiệp |
|
|
|
2.1.Hộ gia đình buôn bán nhỏ tại gia |
|
|
|
- Môn bài bậc 1 | đồng/tháng | 26.000 | 34.000 |
- Môn bài bậc 2 | đồng/tháng | 23.000 | 30.000 |
- Các bậc môn bài còn lại | đồng/tháng | 17.000 | 30.000 |
2.2. Khối trường học (các cấp) | đồng/tháng | 85.000 | 85.000 |
2.3. Trụ sở làm việc của các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức | đồng/tháng | 50.000 | 85.000 |
3. Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng, kinh doanh hàngăn uống |
|
|
|
3.1.Khách sạn |
|
|
|
- Khách sạn | đồng/tháng | 170.000 | 190.000 |
- Nhà nghỉ, kinh doanh lưu trú du lịch | đồng/tháng | 145.000 | 160.000 |
- Nhà trọ | đồng/tháng | 105.000 | 120.000 |
- Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/tháng | đồng/m3 | 140.000 | 140.000 |
3.2.Nhà Hàng |
|
|
|
- Môn bài bậc 1 | đồng/tháng | 170.000 | 170.000 |
- Môn bài bậc 2 | đồng/tháng | 145.000 | 160.000 |
- Môn bài bậc 3 | đồng/tháng | 105.000 | 120.000 |
- Các bậc môn bài còn lại | đồng/tháng | 85.000 | 105.000 |
- Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/ tháng | đồng/m3 | 140.000 | 140.000 |
3.3. Quán ăn |
|
|
|
- Môn bài bậc 1 | đồng/tháng | 150.000 | 170.000 |
- Môn bài bậc 2 | đồng/tháng | 130.000 | 145.000 |
- Môn bài bậc 3 | đồng/tháng | 85.000 | 105.000 |
- Các bậc môn bài còn lại | đồng/tháng | 60.000 | 85.000 |
4. Nhàmáy, bệnh viện,cơsở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe |
|
|
|
4.1. Các đơn vị, doanh nghiệp sảnxuất kinh doanh | đồng/m3 | 140.000 | 140.000 |
4.2. Các cơ sở y tế |
|
|
|
- Bệnh viện | đồng/m3 | 140.000 | 140.000 |
- Trung tâm y tế, trạm xá, phòng khám có nội trú | đồng/m3 | 130.000 | 130.000 |
- Phòng khám và trị bệnhkhông nội trú | đồng/m3 | 90.000 | 110.000 |
- Phòng khám bệnh tư nhân | đồng/m3 | 70.000 | 90.000 |
4.3. Các điểm thamquan du lịch | đồng/m3 | 140.000 | 140.000 |
4.4. Lò giết mổ tập trung | đồng/m3 | 140.000 | 140.000 |
4.5. Bến xe - Bãi xe | đồng/m3 | 140.000 | 140.000 |
4.6. Các đối tượng buôn bán tại các chợ |
|
|
|
- Các quầy sạp cố định | đồng/tháng | 17.000 | 25.000 |
- Các quầy sạp không cố định | đồng/tháng | 13.000 | 23.000 |
- Trường hợp khối lượng rác trên1m3 | đồng/m3 | 140.000 | 140.000 |
5. Các công trình xây dựng |
|
|
|
- Thu theo giátrị công trình | % giá trị CT | 0,05 | 0,05 |
- Thu theo khối lượng | đồng/m3 | 140.000 | 140.000 |
6. Phí hút nước thải trong hầm cầu | đồng/m3 | 80.000 | 80.000 |
7. Vệ sinh công cộng | đồng/lượt | 2.000 | 2.000 |
III. Địa bàn các huyện còn lại:
Cácđối tượng | Đơn vị tính | Mức phí năm 2013 vànăm 2014 | Mức phítừ năm 2015 |
1. Hộ gia đình, cá nhân |
|
|
|
- Hộ ở tuyến đường chính hoặc đường hẻm có xe thu gom vào lấy rác | đồng/hộ/tháng | 12.000 | 15.000 |
- Hộ ở đường hẻm không có xe thu gom rác, người dân phải mang rác ra điểm tập trung rác | đồng/hộ/tháng | 7.000 | 12.000 |
2. Hộ gia đình kinh doanh, trường học, trụ sở cơ quan, trụ sởlàm việc doanh nghiệp |
|
|
|
2.1.Hộ gia đình buôn bán nhỏ tại gia |
|
|
|
- Môn bài bậc 1 | đồng/tháng | 23.000 | 30.000 |
- Môn bài bậc 2 | đồng/tháng | 20.000 | 27.000 |
- Các bậc môn bài còn lại | đồng/tháng | 15.000 | 22.000 |
2.2. Khối trường học (các cấp) | đồng/tháng | 75.000 | 75.000 |
2.3. Trụ sở làm việc của các cơ quan, doanh nghiệp, tổ chức | đồng/tháng | 45.000 | 75.000 |
3. Cửa hàng, khách sạn, nhà hàng, kinh doanh hàng ăn uống |
|
|
|
3.1.Khách sạn |
|
|
|
- Khách sạn | đồng/tháng | 150.000 | 170.000 |
- Nhà nghỉ, cơ sở kinh doanh lưu trúdu lịch | đồng/tháng | 130.000 | 150.000 |
- Nhà trọ | đồng/tháng | 100.000 | 130.000 |
- Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/cơ sở/tháng | đồng/m3 | 120.000 | 120.000 |
3.2. Nhà hàng |
|
|
|
- Môn bài bậc 1 | đồng/tháng | 150.000 | 150.000 |
- Môn bài bậc 2 | đồng/tháng | 130.000 | 143.000 |
- Môn bài bậc 3 | đồng/tháng | 90.000 | 104.000 |
- Trường hợp khối lượng rác trên 2m3/nhà hàng/tháng | đồng/m3 | 120.000 | 120.000 |
- Các bậc môn bài còn lại | đồng/tháng | 75.000 | 90.000 |
3.3. Quán ăn |
|
|
|
- Môn bài bậc 1 | đồng/tháng | 135.000 | 150.000 |
- Môn bài bậc 2 | đồng/tháng | 115.000 | 130.000 |
- Môn bài bậc 3 | đồng/tháng | 75.000 | 90.000 |
- Các bậc môn bài còn lại | đồng/tháng | 52.000 | 75.000 |
4. Nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, chợ, nhà ga, bến tàu, bến xe |
|
|
|
4.1.Các đơn vị, doanh nghiệp sản xuất kinh doanh | đồng/m3 | 120.000 | 120.000 |
4.2. Các cơ sở y tế |
|
|
|
- Bệnh viện | đồng/m3 | 120.000 | 120.000 |
- Trung tâm y tế, trạm xá, phòng khám có nội trú | đồng/m3 | 110.000 | 110.000 |
- Phòng khám và trị bệnh không nội trú | đồng/m3 | 80.000 | 90.000 |
-Phòng khám bệnh tư nhân | đồng/m3 | 60.000 | 80.000 |
4.3. Các điểm tham quan du lịch | đồng/m3 | 120.000 | 120.000 |
4.4. Lò giết mổtập trung | đồng/m3 | 120.000 | 120.000 |
4.5. Bến xe - Bãi xe | đồng/m3 | 120.000 | 120.000 |
4.6. Các đối tượng buôn bán tại các chợ |
|
|
|
- Các quầy sạp cố định | đồng/tháng | 15.000 | 23.000 |
- Các quầy sạp không cố định | đồng/tháng | 12.000 | 18.000 |
- Trường hợp khối lượng trên1m3 | đồng/m3 | 120.000 | 120.000 |
5. Các công trình xây dựng |
|
|
|
- Thu theo giá trị công trình | % giá trị CT | 0,05 | 0,05 |
- Thu theo khối lượng | đồng/m3 | 120.000 | 120.000 |
6. Phí hút nước thải trong hầm cầu | đồng/m3 | 80.000 | 80.000 |
7. Vệ sinh công cộng | đồng/lượt | 2.000 | 2.000 |
Download
The original file of this document is being updated. Please read the full text and check back later.
Relations map
Click a document to open. A red border = a relation that changes validity.