Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Long An

Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025, áp dụng cho các loại tài nguyên như khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/1/2025 đến hết ngày 31/12/2025.

문서 번호72/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Tây Ninh
서명자Huỳnh Văn Sơn — Phó Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일20. 12. 2024
발효일01. 01. 2025
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Long An quy định Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025, áp dụng cho các loại tài nguyên như khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1/1/2025 đến hết ngày 31/12/2025.

핵심 사항

  • Tài nguyên khoáng sản không kim loại → được tính thuế theo giá quy định: Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình (49.000 đồng/m3), Cuội, sỏi, sạn khác (168.000 đồng/m3), Cát san lấp (56.000 đồng/m3), Than bùn (280.000 đồng/tấn).
  • Nước khoáng thiên nhiên → được tính thuế theo giá quy định: Chất lượng trung bình (450.000 đồng/m3), chất lượng cao (1.100.000 đồng/m3), đóng chai, đóng hộp (1.650.000 đồng/m3).
  • Nước thiên nhiên tinh lọc → được tính thuế theo giá quy định: Có đầu tư hệ thống khai thác nước thiên nhiên (200.000 đồng/m3), sử dụng trực tiếp nước của thủy cục (500.000 đồng/m3).
  • Nước mặt và nước ngầm dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch → được tính thuế theo giá quy định: Nước mặt (2.000 đồng/m3), nước ngầm (4.000 đồng/m3).
  • Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác → được tính thuế theo giá quy định: Sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá (60.000 đồng/m3), khai khoáng (40.000 đồng/m3), làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng (3.000 đồng/m3).

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ phải chịu thêm chi phí thuế tài nguyên theo mức giá mới quy định.
  • Doanh nghiệp khai thác khoáng sản không kim loại và sử dụng nước thiên nhiên có thể tăng chi phí hoạt động.
  • Các cơ sở sản xuất kinh doanh nước sạch và các ngành công nghiệp khác sẽ phải tuân thủ mức thuế mới.

❓ 자주 묻는 질문

Thuế tài nguyên năm 2025 bao gồm những loại tài nguyên nào?

Thuế tài nguyên năm 2025 áp dụng cho các loại tài nguyên như khoáng sản không kim loại và nước thiên nhiên.

Giá tính thuế tài nguyên cho đất khai thác san lấp, xây dựng công trình là bao nhiêu?

Giá tính thuế cho đất khai thác san lấp, xây dựng công trình là 49.000 đồng/m3.

Thuế tài nguyên nước khoáng thiên nhiên chất lượng cao được tính như thế nào?

Thuế tài nguyên nước khoáng thiên nhiên chất lượng cao được tính theo giá 1.100.000 đồng/m3.

Nước mặt và nước ngầm dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch có thuế suất bao nhiêu?

Thuế tài nguyên nước mặt là 2.000 đồng/m3, nước ngầm là 4.000 đồng/m3.

Doanh nghiệp khai thác khoáng sản không kim loại có phải chịu thuế tài nguyên?

Có, doanh nghiệp khai thác khoáng sản không kim loại như đất khai thác san lấp, xây dựng công trình và cuội, sỏi, sạn khác đều phải chịu thuế tài nguyên theo giá quy định.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH LONG AN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 72/2024/QĐ-UBND
Long An, ngày 20 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Long An

_____________________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH LONG AN

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015; Luật Sửa đổi, bổ sung, một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22/11/2019;

Căn cứ Luật Thuế tài nguyên ngày 25/11/2009;

Căn cứ Luật Giá ngày 19/6/2023;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế ngày 26/11/2014;

Căn cứ Nghị định số 50/2010/NĐ-CP ngày 14/5/2010 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên;

Căn cứ Nghị định số 12/2015/NĐ-CP ngày 12/02/2015 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế;

Căn cứ Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều Luật Quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 91/2022/NĐ-CP ngày 30/10/2022 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19/10/2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế;

Căn cứ Nghị định số 85/2024/NĐ-CP ngày 10/7/2024 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 12/2016/TT-BTC ngày 20/01/2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên;

Căn cứ Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 05/2020/TT-BTC ngày 20/01/2020 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau;

Căn cứ Thông tư số 41/2024/TT-BTC ngày 20/5/2024 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02/10/2015 của Bộ Trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên.

Theo đề nghị của Sở Tài chính tại Tờ trình số 6544/TTr-STC ngày 13/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 (chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng) trên địa bàn tỉnh Long An, cụ thể như sau:

TT

Mã nhóm, loại tài nguyên

Tên tài nguyên

Đơn vị tính

Giá tính thuế (đồng)

Ghi chú

TÀI NGUYÊN KHOÁNG SẢN KHÔNG KIM LOẠI

01

II1

Đất khai thác san lấp, xây dựng công trình

m3

49.000

 

02

II20102

Các loại cuội, sỏi, sạn khác

m3

168.000

 

03

II501

Cát san lấp (bao gồm cả cát nhiễm mặn)

m3

56.000

 

04

II7

Đất làm gạch, ngói

m3

178.500

 

05

II1901

Than bùn

tấn

280.000

 

NƯỚC THIÊN NHIÊN

06

V1

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên, nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

6.1

V101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

 

 

 

6.1.1

V10101

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng trung bình (so với tiêu chuẩn đóng chai phải lọc bỏ một số hợp chất để hợp quy với Bộ Y tế)

m3

450.000

 

6.1.2

V10102

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên dùng để đóng chai, đóng hộp chất lượng cao (lọc, khử vi khuẩn, vi sinh, không phải lọc một số hợp chất vô cơ)

m3

1.100.000

 

6.1.3

V10103

Nước khoáng thiên nhiên, nước nóng thiên nhiên đóng chai, đóng hộp

m3

1.650.000

 

6.2

V102

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

 

 

 

6.2.1

V10201

Nước thiên nhiên khai thác tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

200.000

Có đầu tư hệ thống khai thác nước thiên nhiên

6.2.2

V10202

Nước thiên nhiên tinh lọc đóng chai, đóng hộp

m3

500.000

Sử dụng trực tiếp nước của thủy cục

07

V2

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất kinh doanh nước sạch

 

 

 

7.1

V201

Nước mặt

m3

2.000

 

7.2

V202

Nước dưới đất (nước ngầm)

m3

4.000

 

08

V3

Nước thiên nhiên dùng cho mục đích khác

 

 

 

8.1

V301

Nước thiên nhiên dùng cho sản xuất rượu, bia, nước giải khát, nước đá

m3

60.000

 

8.2

V302

Nước thiên nhiên dùng cho khai khoáng

m3

40.000

 

8.3

V303

Nước thiên nhiên dùng mục đích khác như làm mát, vệ sinh công nghiệp, xây dựng

m3

3.000

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/01/2025 đến hết ngày 31/12/2025, được áp dụng để kê khai, quyết toán cho kỳ tính thuế tài nguyên từ ngày 01/01/2025 đến hết ngày 31/12/2025.

Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với các cơ quan có liên quan triển khai thực hiện Quyết định này theo đúng quy định của pháp luật hiện hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Thủ trưởng các sở, ngành tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)
Huỳnh Văn Sơn

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 15
47/2019/QH14 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 47/2019/QH14 만료됨 91/2022/NĐ-CP Nghị định số 91/2022/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế 발효 중 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 만료됨 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중 41/2024/TT-BTC Thông tư số 41/2024/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 05 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau và Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 05/2020/TT-BTC Thông tư số 05/2020/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 44/2017/TT-BTC ngày 12/5/2017 của Bộ trưỏng Bộ Tài chính quy định về khung giá tính thuế tài nguyên đối với nhóm, loại tài nguyên có tính chất lý, hóa giống nhau 발효 중 16/2023/QH15 Luật Giá số 16/2023/QH15 발효 중 44/2017/TT-BTC Thông tư số 44/2017/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung của Nghị định số 151/2017/NĐ-CP ngày 26/12/2017 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản !ý, sử dụng tài sản công 발효 중 12/2016/TT-BTC Thông tư số 12/2016/TT-BTC sửa đổi, bổ sung khoản 1 Điều 7 Thông tư số 152/2015/TT-BTC ngày 02 tháng 10 năm 2015 hướng dẫn về thuế tài nguyên 발효 중 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 85/2024/NĐ-CP Nghị định số 85/2024/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều của Luật Giá 발효 중 126/2020/NĐ-CP Nghị định số 126/2020/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế 발효 중 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 발효 중 77/2015/QH13 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 77/2015/QH13 만료됨 12/2015/NĐ-CP Nghị định số 12/2015/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của các Luật về thuế và sửa đổi, bổ sung một số điều của các Nghị định về thuế 만료됨
72/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 72/2024/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên năm 2025 trên địa bàn tỉnh Long An
발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.