Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND Về việc quy định thẩm quyền công chứng hợp đồng giao dịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND quy định thẩm quyền công chứng hợp đồng giao dịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, áp dụng cho các tổ chức hành nghề công chứng và Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 11 năm 2009.

문서 번호73/2009/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Võ Thành Kỳ — Phó Chủ tịch
업데이트24. 07. 2026
산업Tư Pháp
분야Bổ Trợ Tư Pháp
발행일12. 10. 2009
발효일22. 10. 2009
효력 만료일10. 04. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND quy định thẩm quyền công chứng hợp đồng giao dịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, áp dụng cho các tổ chức hành nghề công chứng và Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo. Quyết định có hiệu lực từ ngày 1 tháng 11 năm 2009.

적용 범위

Tổ chức hành nghề công chứng (Phòng Công chứng; Văn phòng Công chứng) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo.

핵심 사항

  • Đối với các huyện (trừ huyện Côn Đảo), thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu → giao việc công chứng cho các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.
  • Đối với huyện Côn Đảo → lựa chọn chứng thực tại Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo hoặc công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm gánh nặng về thời gian và chi phí cho người dân và doanh nghiệp khi công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn trong việc lựa chọn nơi công chứng phù hợp với yêu cầu của từng hợp đồng, giao dịch.

❓ 자주 묻는 질문

Công chứng hợp đồng tại đâu?

Đối với các huyện (trừ huyện Côn Đảo), thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu → công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. Đối với huyện Côn Đảo → lựa chọn chứng thực tại Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo hoặc công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2009.

Ai chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thi hành Quyết định này?

Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thi hành Quyết định này.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho Tổ chức hành nghề công chứng (Phòng Công chứng; Văn phòng Công chứng) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo.

Công chứng tại đâu nếu ở huyện Côn Đảo?

Nếu ở huyện Côn Đảo → có thể lựa chọn chứng thực tại Ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo hoặc công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về việc quy định thẩm quyền công chứng hợp đồng

giao dịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

____________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

 

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Công chứng ngày 26 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Nghị định 02/2008/NĐ-CP ngày 04 tháng 01 năm 2008 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Công chứng;

Căn cứ Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

Căn cứ Thông tư số 03/2008/TT-BTP ngày 25 tháng 8 năm 2008 của Bộ Tư pháp hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 307/TTr-STP ngày 05 tháng 10 năm 2009.

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Quy định thẩm quyền công chứng các hợp đồng, giao dịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu như sau:

1. Đối với địa bàn các huyện (trừ huyện Côn Đảo), thị xã Bà Rịa, thành phố Vũng Tàu: Giao việc công chứng các hợp đồng, giao dịch cho các tổ chức hành nghề công chứng (Phòng Công chứng; Văn phòng Công chứng) trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thực hiện.

2. Đối với địa bàn huyện Côn Đảo: các hợp đồng, giao dịch được lựa chọn chứng thực tại ủy ban nhân dân huyện Côn Đảo hoặc công chứng tại các tổ chức hành nghề công chứng trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 11 năm 2009.

Điều 3. Giao Giám đốc Sở Tư pháp chịu trách nhiệm hướng dẫn, theo dõi, kiểm tra việc tổ chức thi hành Quyết định này.

Điều 4. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 10
82/2006/QH11 Luật Công chứng số 82/2006/QH11 만료됨 79/2007/NĐ-CP Nghị định số 79/2007/NĐ-CP Về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký 만료됨 11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 02/2008/NĐ-CP Nghị định số 02/2008/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật công chứng 만료됨 03/2008/TT-BTP Thông tư số 03/2008/TT-BTP Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 79/2007/NĐ-CP ngày 18 tháng 5 năm 2007 của Chính phủ về cấp bản sao từ sổ gốc, chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 19/2010/QĐ-UBND Quyết định số 19/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường quận Thủ Đức 만료됨 03/2013/QĐ-UBND Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường quận 10 발효 중 05/2015/QĐ-UBND Quyết định số 05/2015/QĐ-UBND Về việc điều chỉnh Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND ngày 24/9/2009 của UBND tỉnh Khánh Hòa về việc Ban hành Quy chế một cửa liên thông thực hiện thủ tục cấp giấy chứng nhận đầu tư trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa 만료됨 02/2011/QĐ-UBND Quyết định số 02/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Phòng Tài nguyên và Môi trường quận 4. 만료됨
73/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 73/2009/QĐ-UBND Về việc quy định thẩm quyền công chứng hợp đồng giao dịch trên địa bàn tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 17
03/2008/TTLT-BTNMT-BNV Thông tư liên tịch số 03/2008/TTLT-BTNMT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về tài nguyên và môi trường thuộc Ủy ban nhân dân các cấp 만료됨 07/2008/TTLT-BCT-BNV Thông tư liên tịch số 07/2008/TTLT-BCT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về công thương thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 30/2008/NQ-CP Nghị quyết số 30/2008/NQ-CP Về những giải pháp cấp bách nhằm ngăn chặn suy giảm kinh tế, duy trì tăng trưởng kinh tế, bảo đảm an sinh xã hội 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 05/2006/QĐ-BXD Quyết định số 05/2006/QĐ-BXD Về việc ban hành Quy chế đánh số và gắn biển số nhà 만료됨 59/2005/QH11 Luật Đầu tư số 59/2005/QH11 만료됨 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨 45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 93/2007/QĐ-TTg Quyết định số 93/2007/QĐ-TTg Ban hành Quy chế thực hiện cơ chế một cửa, cơ chế một cửa liên thông tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 126/2007/NĐ-CP Nghị định số 126/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Người lao động Việt Nam đi làm việc ở nước ngoài theo hợp đồng 발효 중 14/2008/NĐ-CP Nghị định số 14/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh 만료됨 12/2008/TTLT-BYT-BNV Thông tư liên tịch số 12/2008/TTLT-BYT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, cơ cấu tổ chức và biên chế của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm trực thuộc Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 79/2008/NĐ-CP Nghị định số 79/2008/NĐ-CP Quy định hệ thống tổ chức quản lý, thanh tra và kiểm nghiệm về vệ sinh an toàn thực phẩm 만료됨 08/2009/TT-BGTVT Thông tư số 08/2009/TT-BGTVT Hướng dẫn việc sử dụng xe thô sơ, xe gắn máy, xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và các loại xe tương tự để vận chuyển hành khách, hàng hóa 발효 중
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.