Nghị quyết số 74/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024

Nghị quyết số 74/2020/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024. Bảng giá được điều chỉnh cho các khu vực ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, nông nghiệp khác, phi nông nghiệp còn lại và chưa xác định mục đích sử dụng tại các huyện, thị xã, thành phố. Đồng thời, xác định loại đô thị, loại xã, khu vực, vị trí đất theo từng địa phương.

문서 번호74/2020/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Quảng Trị
서명자Trần Hải Châu — Chủ tịch
업데이트11. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Lĩnh Vực Giá
발행일09. 12. 2020
발효일19. 12. 2020
효력 만료일16. 12. 2025
상태만료됨
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 74/2020/NQ-HĐND sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024. Bảng giá được điều chỉnh cho các khu vực ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, nông nghiệp khác, phi nông nghiệp còn lại và chưa xác định mục đích sử dụng tại các huyện, thị xã, thành phố. Đồng thời, xác định loại đô thị, loại xã, khu vực, vị trí đất theo từng địa phương.

적용 범위

Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình; Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình; Thườnẹ trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh; Sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh; Thường trực HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố.

핵심 사항

  • Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình sửa đổi, bổ sung bảng giá các loại đất ở, thương mại, dịch vụ, sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp, nông nghiệp khác, phi nông nghiệp còn lại và chưa xác định mục đích sử dụng tại các huyện, thị xã, thành phố.
  • Xác định loại đô thị, loại xã, khu vực, vị trí đất theo từng địa phương.
  • Đối với các phường ở TP Đồng Hới: Bảng giá cụ thể được nêu rõ trong Phụ lục I.
  • Đối với các xã ở huyện Quảng Trạch: Khu vực nông thôn và vị trí đất được xác định chi tiết trong Phụ lục II.
  • Nghị quyết có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực là việc điều chỉnh bảng giá đất giúp công bằng hơn trong quá trình giao dịch và quản lý đất đai, tạo cơ sở pháp lý cho các hoạt động kinh tế - xã hội.
  • Tác động tiêu cực có thể là sự thay đổi về chi phí sử dụng đất đối với các doanh nghiệp và cá nhân đang sử dụng đất theo bảng giá cũ.

❓ 자주 묻는 질문

Bảng giá đất được điều chỉnh như thế nào?

Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình đã sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Mục II Phụ lục II Bảng giá các loại đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; đất nông nghiệp khác; đất phi nông nghiệp còn lại; đất chưa xác định mục đích sử dụng tại các huyện, thị xã, thành phố. (Chi tiết có Phụ lục I kèm theo).

Loại đô thị được xác định như thế nào?

Loại đô thị được xác định dựa trên Mục III Phụ lục IV của Nghị quyết này, cụ thể cho từng huyện, thị xã, thành phố. (Chi tiết có Phụ lục II kèm theo).

Bảng giá đất mới áp dụng từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.

Các doanh nghiệp và cá nhân đang sử dụng đất sẽ bị ảnh hưởng như thế nào?

Đối với các doanh nghiệp và cá nhân đang sử dụng đất theo bảng giá cũ, việc điều chỉnh bảng giá mới có thể dẫn đến sự thay đổi về chi phí sử dụng đất.

Nghị quyết này áp dụng cho khu vực nào?

Nghị quyết này áp dụng cho toàn bộ địa bàn tỉnh Quảng Bình, cụ thể là các huyện, thị xã, thành phố trong tỉnh.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BỈNH

Sổ: 7^ /2020/NQ-HĐND

CỘNG HÒA XÃ HỘI Độc lập -

Tt H c

VIỆT NAM phúc

Ký bởi Văn phòng Hội đồng nhân dân

Tỉnh Quảng Bình

Giờ ky: 2020-12-17T 11:04:50.1806758+07:00

^/VAN PHONGXí

■o

HỎI ĐÔNG ỉ

Quàng Bình, ngày 03 tháng 12 năm 2020

NGHỊ QUYÉT

Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày
12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua bảng giá các loại đất trên địa
bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024

HỘI ĐÒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVII, KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một sổ điểu cùa Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chỉnh quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 thảng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 thảng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định so 44/2014/NĐ-CP ngày 15 thảng 5 năm 2014 của Chỉnh phủ quy định về giả đất;

Căn cứ Nghị định sẻ 96/2019/NĐ-CP ngày 19 thảng 12 năm 2019 cùa Chỉnh phủ quy định về khung giả đất;

Căn cứ Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT ngày 30 tháng 6 năm 2014 cùa Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết phương phập định giá đất; xây dựng, điểu chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất;

Qua xem xét Tờ trình sổ 2086/TTr-UBND ngày 12 tháng 11 năm 2020 của ủy ban nhân dân tỉnh Quàng Bình về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tinh thông qua Nghị quyết Sửa đoi, bổ sung một sổ nội dung Nghị quyết sổ 60/20Ỉ9/NQ- HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dán tỉnh về thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024; sau khi nghe báo cáo thẩm tra cùa Ban Kinh tê - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các Đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QƯYÉT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một sổ nội dung Nghị quyết số 60/2019/NQ- HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020 - 2024, cụ thể như sau:

  1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Mục II Phụ lục II Bảng giá các loại đất ở; đất thương mại, dịch vụ; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp không phải là đất thương mại, dịch vụ; đất nông nghiệp khác; đất phi nông nghiệp còn lại; đất chưa xác định mục đích sử dụng tại các huyện, thị xã, thành phố.

(Chi tiết có Phụ lục I kèm theo).

  1. Sửa đổi, bổ sung một số nội dung tại Mục III Phụ lục IV xác định loại đô thị, loại xã, khu vực, vị trí đất tại các huyện, thị xã, thành phố.

(Chi tiết có Phụ lục II kèm theo).

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này; giao Thườnẹ trực Hội đồng nhân dân, các Ban cùa Hội đồng nhân dân, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Hiệu iực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVII, kỳ họp thứ 18 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2020, có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày kỷ ban hành./.

CHỦ TỊCH

Châu

  • ủy ban thường vụ Quốc hội;

  • Chính phù;

  • Bộ Tài nguyên và Môi trường;

  • Cục Kiểm tra văn bàn QPPL - Bộ Tư pháp;

  • Vụ Pháp chế - Bộ Tài nguyên và Môi trường;

  • Ban Thường vụ Tinh uỷ;

  • Thường trực HĐND, UBND, ƯBMTTQVN tinh;

  • Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh;

  • Các Ban và các đại biểu của HĐND tinh;

  • Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;

  • Thường trực HĐND, ƯBND các huyện, thị xã, thành phố;

  • Báo Quảng Bình; Đài PT-TH Quàng Bình;

  • Trung tâm Tin học - Công báo tình;

  • Lưu: VT,TH.

Phụ lục I

...

SỬA HỔI, BỎ SUNG MỘT SÓ NỘI DUNG TẠI MỤC II PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ CÁC LOẠI ĐÁT Ở; ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐÁT
SẢN XUẤT, KINH DOANH PHI NONG NGHIẸP KHÔNG PHẢI LÀ ĐÁT THƯƠNG MẠI, DỊCH VỤ; ĐÁT NÔNG NGHIỆP KHÁC; DAT PHI
ỳ NÔNG NGHIỆP CÒN LẠI; ĐÁT CHƯA XÁC ĐỊNH MỤC ĐÍCH sử DỤNG TẠI CÁC HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHÓ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết sổ /2020/NQ-HĐND ngàyQý tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tinh Quảng Bình)

II. ĐÁTỢtFÍYTfíí

3 THỊ XÂ BA ĐÒN

3.4 PHƯỜNG QUẢNG PHÚC ĐVT: 1.000 đồng

TT Tên đường Loại đô thị Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4
14 Đường cấp phối IV Thửa đất anh Thuận (thừa đất số 721,tờBĐĐC3) Đường liên phường 310 220 155 110
19 Đường cấp phối IV Thừa đất bà Vâng (thửa đất số 191, tờBĐĐC 15) Ra biển TDP Tân Mỹ 360 255 180 130
3.5 PHƯỜNG QUẢNG THỌ ĐVT: 1.000 đồng
TT Tên đường Loại đô thị Từ Đen VT1 VT2 VT3 VT4
26 Đường bê tông IV Quốc lộ 1A thừa đất ông Ngọc (thửa đất sổ 177, tờ BĐĐC 29) Hết thửa đất ông Hà (thửa đất số 162, tờBĐĐC 25) 660 465 330 235

4 HUYỆN BÓ TRẠCH

4.1 THỊ TRÁN HOÀN LÃO ĐVT: 1.000 đồng

TT Tên đường Loại đô thị * • Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4
4 Trần Hưng Đạo IV Đường Hùng Vương Cẩu cấp 3 2.680 1.880 1.320 925
IV Cầu cấp 3 Hết thửa đất ông Quàng TK4 (thửa đất số 86; tờ BĐĐC số 33) 1.320 925 650 455

2

4.2 THỊ TRẤN NÔNG TRƯỜNG VIỆT TRUNG ĐVT.1.000 đồng

TT Tên đường Loại đô thị Từ Đen VT1 VT2 VT3 VT4
8 Đường nội thị V Đường Hồ Chí Minh Hêt thửa đât bà Cơ (TDP Dũng Cảm) (Thửa đất số 15; tờ BĐĐC số 18) 210 147 100 70
9 Đường nội thị V Đường Hồ Chí Minh Trạm biến thế Truyền Thống 210 147 100 70
10 Đường nội thị V Thửa đất ông Tam (Thửa đất số 02; tờ BĐĐC số 20) Trạm biến thế Truyền Thống 210 147 100 70
11 Đường nội thị V Thửa đất bà Cúc (Thửa đất số 01; tờBĐĐC số 45) Hết thửa đất bà Uyển (Thừa đất số 125;tờBĐĐCsố48) 210 147 100 70
12 Đường nội thị V Cầu bản Khe Ngát Hết bản Khe Ngát 70 65 60 55
13 Đường nội thị V Thừa đất bà Hường (Thửa đất số 35; tờ BĐĐC số 11) Hết thừa đất ông An (Thùa đất số 65; tờBĐĐC so 11) 70 65 60 55
14 Đường nội thị V Thừa đất bà Hảo (Thừa đất số 168; tờBĐĐC số 11) Hết thửa đất bà Duyên (Thửa đất số 171;tờBĐĐC số 08) 70 65 60 55
15 Đường nội thị V Thửa đất ông Sơn (Thừa đất số 162, tờ BĐĐC số 11) Thửa đẩt bà Hảo (Thừa đất sổ 168; tờ BĐĐC số 11) 100 80 70 60
16 Đường nội thị V Thửa đất ông Dũng (Thừa đất số 191,tờBĐĐC số 37) Cầu Ông Mẹo (gần Thửa đất BHK số 99, tờ BĐĐC số 37) 210 147 100 70
17 Đường nội thị V Thừa đất ông Hoàng (Thừa đất số 22, tờBĐĐC số 36) Thửa đẩt ông Tiến (Thửa đất số 55, tờ BĐĐC số 43) 210 147 100 70
18 Đường nội thị V Nhà hàng Thảo Nguyên (Thửa đất số 662, tờ BĐĐC số 38) Thừa đất bà Hồ Thị Tào (Thửa đất số 206, tờ BĐĐC số 44) 210 147 100 70
19 Đường nội thị V Thừa đẩt ông Quý (Thừa đất số 190, tờ BĐĐC số 44) TDP 3 Thửa đất ông Triều (Thửa đất số 332, tờBĐĐCsổ 44) 210 147 100 70
20 Đường nội thị V Thừa đất bà Yêm (Thửa đất số 225, tờ BĐĐC số 44) Thửa đất bà Hà Thảo (Thửa đất số 20, tờBĐĐC số 47) 210 147 100 70
21 Đường nội thị V Thửa đất ông Tiến (Thửa đất sổ 290, tờ BĐĐC số 46) Thừa đất của c.ty CP Việt Trung Quàng Bình (Thửa đất số 596, tờ BĐĐC số 12) 210 147 100 70
22 Đường nội thị V Thửa đất ông Huệ (Thửa đất số 388, tờBĐĐC số 38) Thửa đất ông Hảo (Thửa đất số 824, tờ BĐĐC số 38) 210 147 100 70
23 Đường nội thị V Thừa đất ông Đạm (Thửa đất số 369, tờBĐĐC số 38) Thửa đất ồng Thụ (Thừa đất số 115, tờBĐĐC so 38) 210 147 100 70
TT Tên đường Loại đô thị Từ Đen VT1 VT2 VT3 VT4
24 Đường nội thị V Thừa đất bà Lệ (Thửa đất số 328, tờ BĐĐC sổ 37) Thửa đất ông Hợi (Thửa đất số 90, tờBĐĐC số 37) 210 147 100 70
25 Đường nội thị V Thửa đất bà Nga (Thửa đất số 147, tờBĐĐC số 37) Thửa đất ông Sơn (Thừa đất số 327, tờ BĐĐC số 38) 210 147 100 70

5 THÀNH PHỚ ĐÒNG HỚI

TT Tên đường Loại đô thị Từ Đen VT1 VT2 VT3 VT4
20 Trùng Trương II Đường Phan Đinh Phùng Đường tránh thành phố 3.600 2.520 1.765 1.240

5.6 PHƯỜNG BÁC LÝ

ĐVT: 1.

TT Tên đường Loại đô thị Từ Đến VT1 VT2 VT3 VT4
1 Trần Hưng Đạo II Thửa đất nhà bà Đào (thửa đất số 222, tờBĐĐC số 39) Quảng trường biển 15.500 10.850 7.595 5.320
7 Trần Hưng Đạo (đường gom cẩu Nhật Lệ) Giáp Cầu Nhật Lệ Hểt thửa đẩt nhà bà Đào (thửa đất số 221,tờBĐĐC số 39) 9.500 6.650 4.655 3.260

5.16 XÃ BÀO NINH

ĐVT: 1.

Phụ lục ỉỉ

SỬA ĐỔI, BỎ SUNG MỘT SỐ NỘI DUNG TẠI MỤC III PHỤ LỤC IV XÁC ĐỊNH LOẠI ĐÒ THỊ, LOẠI XẢ, KHU vực, VỊ
TRÍ ĐÁT TẠI CÁC HUYẸN, THỊ XÃ, THANH PHồ

(Ban hành kèm theo Nghị quyết số^../2020/NQ-HĐND ngàỵQỈ tháng4,năm 2020 của Hội đồng nhân dân tinh Quàng Bình)

HUYỆN QUẢNG TRẠCH

4. XÃ QUẢNG LƯU

Khu vực nông thôn
Khu vực 1 Đất ở nông thôn nằm xung quanh chợ cổng; xung quanh chợ Quảng Tiến; xung quanh trung tâm xã; ven trục đường liên xã đi Quảng Thạch; đường nối từ UBND xã Quảng Lưu đến chợ Quảng Tiến; tuyến đường tránh Quốc lộ 1A đoạn qua Đèo con
VỊ trí 1 Đất có vị ưí tiếp giáp với đường
vị trí 2 Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
vị trí 3 Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
VỊ trí 4 Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

12. XẢ QUẢNG HỢP

Khu vực nông thôn
Khu vực 1 Đất ở nông thôn nằm xung quanh chợ Quảng Họp; trên tuyến đường từ chự Quảng Hợp đến Trường Trung học cơ sở Quảng Họp; khu vực trụ sở UBND xã Quảng Hợp; tuyến đường tránh Quốc lộ 1A đoạn qua Đèo con
Vị trí 1 Đất có vị trí tiếp giáp với đường
vị trí 2 Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
vị trí 3 Đất có vị ưí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị ưí 2
Vịưí 4 Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

14. XÃ QUẢNG CHẤU

Khu vực nông thôn
Khu vực 1 Đất ở nông thôn nằm tại khu vực UBND xã, xung quanh chợ Quảng Châu; tuyển đường từ cầu Tùng Lý đến Trường Tiểu học số 2 Quảng Châu; tuyến đường từ trụ sở UBND xẫ đến Trường Trung học cơ sở; tuyển đường từ trụ sở UBND xã đến Trường Tiểu học số 1; từ chợ Quảng Châu đến cầu Tùng Lý; tuyến đường Xuyên Á đi qua xã Quảng Châu; tuyến đường tránh Quốc lộ 1A đoạn qua Đèo con
VỊ trí 1 Đất có vị trí tiếp giáp với đường
VỊ trí 2 Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
VỊ trí 3 Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
VỊ trí 4 Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

15. XÂ QUẢNG THẠCH

Khu vực nông thôn
Khu vực 1 Đất ỏ* nông thôn nằm ven trục đường đi Quảng Lưu đến xung quanh trung tâm xã (dọc đường liên xã); tuyến đường Xuyên Á đi qua xã Quảng Thạch
VỊ trí 1 Đất có vị trí tiếp giáp với đường
VỊ trí 2 Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
Vị trí 3 Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị ưí 2
VỊ trí 4 Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

16. XÃ QUẢNG TIÉN

Khu vực nông thôn
Khu vực 1 Đất nông thôn nằm xung quanh chợ Quảng Tiến; tuyến đường Xuyên Á đi qua xã Quảng Tiến; tuyến đường tránh Quốc lộ ỈA đoạn qua Đèo con
VỊ trí 1 Đất có vị trí tiếp giáp với đường
vị trí 2 Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 1
vị trí 3 Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 2
Vị trí 4 Đất có vị trí sinh lợi và điều kiện hạ tầng kém hơn so với vị trí 3

HUYỆN BÓ TRẠCH 13. XẲ LY TRẠCH

Khu vực vùng ven
Khu vực 1 Đường tỉnh 567 giáp xã Nhân Trạch đến giáp thành phố Đồng Hói; đường gom của đường Quốc lộ ỈA; đường gom của đường tránh thành phố Đồng Hói; các tuyến đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch; đường Tỉnh 567 từ Quốc lộ 1A đến cầu Nhân Trạch
Vị trí 1 Mặt tiền đường Tinh 567 từ giáp xã Nhân Trạch đến giáp thành phổ Đồng Hới
vị trí 2 Mặt tiền đường gom của đường QL1A; đường gom của đường ưánh TP. Đồng Hới
Vị trí 3 Các tuyến đường thuộc khu nhà ở Thương mại Lý Trạch; mặt tiền đường Tỉnh 567 từ Quốc lộ 1A đến cầu Nhân Trạch

3. XÃ VÕ NINH

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1 Từ Trường THCS Võ Ninh đến ngã 3 Trúc Ly; đường vào Chợ Võ Ninh; từ Trung tâm Y tế đến cầu khe Dinh Thủy
Vị trí 1 Mặt tiền Quốc lộ 1A
VỊ trí 2 Các tuyển đường đấu nối với Quốc lộ 1A có bề rộng từ 5 mét trở lên

7. XÃ GIA NINH

Khu vực dọc tuyên đường Quôc lộ 1A
Khu vực 1 Dọc đường QL1A: Từ tiếp giáp xã Võ Ninh đển Nhà Văn hóa thôn Dinh Mười
VỊ trí 1 Mặt tiền Quốc lộ 1A
vị trí 2 Các tuyến đường đấu nối với Quốc lộ 1A có bề rộng từ 5 mét ườ lên
Khu vực vùng ven
Khu vực 1 Đườnẹ 564B đoạn từ xã Duy Ninh đến giáp xã Hải Ninh
VỊ trí 1 Mặt tiền đường 564B
Vị trí 2 Dãy sau vị trí 1
vị trí 3 Dãy sau vị ưí 2
VỊ trí 4 Dây sau vị trí 3 và các vị ừí còn lại

HUYỆN QUẢNG NINH 1. XÃ LƯƠNG NINH

Iw^.~ . / Ẩ ĩ~r~

Khu vực dọc tuyến đường Quốc lộ 1A
Khu vực 1 Dọc đường QL1A giáp thị trấn Quán Hàu đến giáp thành phổ Đồng Hói
Vị trí 1 Mặt tiền đường Quốc lộ 1A
Vị trí 2 Các tuyến đường đấu nổi với Quổc lộ 1A có bể rộng từ 5 mét ưở lên

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
폐지됨 1
74/2020/NQ-HĐND
Nghị quyết số 74/2020/NQ-HĐND Sửa đổi, bổ sung một số nội dung Nghị quyết số 60/2019/NQ-HĐND ngày 12/12/2019 của Hội đồng nhân dân tỉnh về thông qua bảng giá các loại đất trên địa bàn tỉnh Quảng Bình giai đoạn 2020-2024
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
개정·보충 1
관련 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.