Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Nội vụ

Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước bãi bỏ 39 Quyết định quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Nội vụ, vì các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực và nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành.

문서 번호75/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Nguyễn Văn Trăm — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Nội Vụ
분야Chưa Phân Loại
발행일29. 12. 2016
발효일08. 01. 2017
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước bãi bỏ 39 Quyết định quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Nội vụ, vì các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực và nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành.

핵심 사항

  • 39 Quyết định quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Nội vụ bị bãi bỏ
  • Căn cứ pháp lý để ban hành các Quyết định trên đã hết hiệu lực và nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Người dân và doanh nghiệp sẽ không còn tuân theo các Quyết định bị bãi bỏ, giảm gánh nặng về thủ tục hành chính.
  • Các cơ quan, đơn vị liên quan phải điều chỉnh hoạt động theo quy định mới của pháp luật.

❓ 자주 묻는 질문

Có bao nhiêu Quyết định bị bãi bỏ?

39 Quyết định quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Nội vụ bị bãi bỏ theo Quyết định này.

Lý do gì để bãi bỏ các Quyết định?

Các căn cứ pháp lý để ban hành các Quyết định đã hết hiệu lực và nội dung của chúng không còn phù hợp với quy định hiện hành.

Ai chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này?

Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực từ khi nào?

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 75/2016/QĐ-UBND
Bình Phước, ngày 29 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Nội vụ

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19/6/2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 22/6/2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14/5/2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nội vụ tại Tờ trình số 2532/TTr-SNV ngày 08/12/2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bãi bỏ 39 Quyết định quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Nội vụ (có Danh mục kèm theo).

Lý do: Các căn cứ pháp lý để ban hành đã hết hiệu lực và nội dung của các Quyết định không còn phù hợp với quy định của pháp luật.

Điều 2. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)


Nguyễn Văn Trăm

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
폐지됨 16
128/2003/QĐ-UB Quyết định số 128/2003/QĐ-UB V/v Phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “Một cửa " của UBND huyện Chơn Thành 만료됨 122/2003/QĐ-UB Quyết định số 122/2003/QĐ-UB V/v phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “Một cửa" của UBND huyện Đồng Phú 만료됨 130/2003/QĐ-UB Quyết định số 130/2003/QĐ-UB V/v phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “một cửa " của Sở Xây dựng tỉnh Bình Phước 만료됨 127/2003/QĐ-UB Quyết định số 127/2003/QĐ-UB Về việc công nhận bản thuộc xã, tổ dân phố thuộc phường, của thị xã Sơn La 만료됨 129/2003/QĐ-UB Quyết định số 129/2003/QĐ-UB Phê duyệt đề án phát triển nông thôn và chương trình hổ trợ cho vay vốn mắc điện nhánh rẽ vào nhà cho các đối tượng chính sách, hộ nghèo và đồng bào dân tộc thiểu số vùng nông thôn tỉnh Lâm Đồng 발효 중 132/2004/QĐ-UB Quyết định số 132/2004/QĐ-UB V/v: Điều chỉnh biểu kế hoạch số 02 đã giao tại quyết định số: 102/2004/QĐ-UB ngày 23 tháng 8 năm 2004 của UBND tỉnh Sơn La 발효 중 107/2005/QĐ-UBND Quyết định số 107/2005/QĐ-UBND V/v điều chỉnh lại một số nội dung về thủ tục hành chính trong Đề án CCHC theo cơ chế “một cửa ” của Sở Kế hoạch & Đầu tư 만료됨 103/2003/QĐ-UB Quyết định số 103/2003/QĐ-UB V/v phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “một cửa ” của UBND huyện Phước Long 만료됨 104/2003/QĐ-UB Quyết định số 104/2003/QĐ-UB Về kế hoạch củng cố kết quả Phổ cập Giáo dục Tiểu học – XMC và đẩy nhanh tiến độ Phổ cập Giáo dục Trung học cơ sở tỉnh Sơn la giai đoạn 2003-2008 발효 중 101/2003/QĐ-UB Quyết định số 101/2003/QĐ-UB Về việc: Qui định về quản lý kinh phí chi thực hiện Đổi mới chương trình Giáo dục phổ thông theo Nghị quyết 40 Quốc hội khoá X trong hệ thống Giáo dục công lập của Tỉnh Sơn La 만료됨 129/2005/QĐ-UBND Quyết định số 129/2005/QĐ-UBND V/v phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “Một cửa ” của Sở Tư pháp tỉnh Bình Phước 만료됨 84/2004/QĐ-UB Quyết định số 84/2004/QĐ-UB V/v phê duyệt Đề án cải cách hành chính theo cơ chế “Một cửa ” của Sở Giao thông - Vận tải tỉnh Bình Phước 만료됨 31/2005/QĐ-UB Quyết định số 31/2005/QĐ-UB V/v thành lập phòng Kiểm tra văn bản qui phạm pháp luật và Thanh tra Sở thuộc Sở Tư pháp 만료됨 55/2004/QĐ-UB Quyết định số 55/2004/QĐ-UB Về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn đến bù di dân giải phóng mặt bằng cộng trường thuỷ điện Sơn La 만료됨 117/2025/QĐ-UBND Quyết định số 117/2025/QĐ-UBND Bãi bỏ một số văn bản quy phạm pháp luật do ubnd tỉnh nghệ an ban hành 발효 중 14/2017/QĐ-UBND Quyết định số 14/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn tỉnh Phú Yên năm 2017 만료됨
75/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 75/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định quy phạm pháp luật do UBND tỉnh ban hành thuộc lĩnh vực quản lý của ngành Nội vụ
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 50
55/2015/TT-BLĐTBXH Thông tư số 55/2015/TT-BLĐTBXH Hướng dẫn việc tiếp nhận, quản lý và giáo dục người chưa thành niên không có nơi cư trú ổn định bị áp dụng biện pháp giáo dục tại xã, phường, thị trấn tại các cơ sở trợ giúp trẻ em 발효 중 149/2016/NĐ-CP Nghị định số 149/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật giá 만료됨 120/2016/NĐ-CP Nghị định số 120/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật phí và lệ phí 만료됨 22/2016/TT-BXD Thông tư số 22/2016/TT-BXD Bãi bỏ toàn bộ hoặc một phần văn bản quy phạm pháp luật có quy định về điều kiện đầu tư kinh doanh do Bộ Xây dựng ban hành hoặc liên tịch ban hành 발효 중 56/2016/NĐ-CP Nghị định số 56/2016/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2013 của Chính phủ quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn 만료됨 134/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Thông tư liên tịch số 134/2013/TTLT-BTC-BLĐTBXH Hướng dẫn nội dung, mức chi cho công tác hỗ trợ nạn nhân quy định tại Nghị định số 09/2013/NĐ-CP ngày 11/01/2013 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật phòng, chống mua bán người 발효 중 106/2016/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Thuế giá trị gia tăng, Luật Thuế tiêu thụ đặc biệt và Luật Quản lý thuế số 106/2016/QH13 만료됨 152/2015/TT-BTC Thông tư số 152/2015/TT-BTC Hướng dẫn về thuế tàỉ nguỵên 발효 중 06/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Thông tư liên tịch số 06/2015/TTLT-BKHĐT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý khu công nghiệp, khu chế xuất, khu kinh tế 만료됨 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 02/2015/TT-BXD Thông tư số 02/2015/TT-BXD Hướng dẫn phương pháp định giá dịch vụ thoát nước 만료됨 04/2015/TT-BXD Thông tư số 04/2015/TT-BXD Hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06/8/2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải 발효 중 48/2014/TT-BCA Thông tư số 48/2014/TT-BCA Quy định chi tiết thi hành một số điều của Nghị định số 111/2013/NĐ-CP ngày 30 tháng 9 năm 2013 quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn 만료됨 67/2014/QH13 Luật Đầu tư số 67/2014/QH13 만료됨 65/2014/QH13 Luật Nhà ở số 65/2014/QH13 만료됨 193/2014/TT-BTC Thông tư số 193/2014/TT-BTC Quy định quản lý và sử dụng kinh phí thực hiện chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn 만료됨 76/2014/TT-BTC Thông tư số 76/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 45/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền sử dụng đất 발효 중 50/2013/TT-BTNMT Thông tư số 50/2013/TT-BTNMT Ban hành Định mức kinh tế - kỹ thuật đo đạc địa chính, đăng ký đất đai, tài sản gắn liền với đất, lập hồ sơ địa chính, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu nh à ở và tài sản khác gắn liền với đất 만료됨 71/2014/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của các luật về thuế số 71/2014/QH13 만료됨 56/2014/TT-BTC Thông tư số 56/2014/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một sổ điều của Luật Giá 만료됨 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 발효 중 25/2014/TT-BTC Thông tư số 25/2014/TT-BTC Quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ 만료됨 45/2014/NĐ-CP Nghị định số 45/2014/NĐ-CP Quy định về thu tiền sử dụng đất 만료됨 80/2014/NĐ-CP Nghị định số 80/2014/NĐ-CP Về thoát nước và xử lý nước thải 발효 중 55/2014/QH13 Luật Bảo vệ môi trường số 55/2014/QH13 만료됨 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 49/2014/QH13 Luật Đầu tư công số 49/2014/QH13 만료됨 64/2014/NĐ-CP Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân 발효 중 43/2013/QH13 Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 만료됨 177/2013/NĐ-CP Nghị định số 177/2013/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá 만료됨 111/2013/NĐ-CP Nghị định số 111/2013/NĐ-CP Quy định chế độ áp dụng biện pháp xử lý hành chính giáo dục tại xã, phường, thị trấn 만료됨 44/2007/QĐ-BGDĐT Quyết định số 44/2007/QĐ-BGDĐT Về học bổng khuyến khích học tập đối với học sinh, sinh viên trong các trường chuyên, trường năng khiếu, các cơ sở giáo dục đại học và trung cấp chuyên nghiệp thuộc hệ thống giáo dục quốc dân 만료됨 09/2013/NĐ-CP Nghị định số 09/2013/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Phòng, chống mua bán người 만료됨 21/2012/QH13 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Quản lý thuế số 21/2012/QH13 발효 중 62/2012/NĐ-CP Nghị định số 62/2012/NĐ-CP Quy định căn cứ xác định nạn nhân bị mua bán và bảo vệ an toàn cho nạn nhân, người thân thích của họ 만료됨 11/2012/QH13 Luật Giá số 11/2012/QH13 만료됨 15/2012/QH13 Luật Xử lý vi phạm hành chính số 15/2012/QH13 발효 중 10/2012/QH13 Bộ luật Lao động số 10/2012/QH13 만료됨 06/2012/TT-BGDĐT Thông tư số 06/2012/TT-BGDĐT Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của trường trung học phổ thông chuyên 만료됨 66/2011/QH12 Luật Phòng, chống mua bán người số 66/2011/QH12 발효 중 60/2010/QH12 Luật Khoáng sản số 60/2010/QH12 만료됨 36/2005/QH11 Luật Thương mại số 36/2005/QH11 발효 중 50/2010/NĐ-CP Nghị định số 50/2010/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thuế tài nguyên 발효 중 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 45/2009/QH12 Luật Thuế tài nguyên số 45/2009/QH12 발효 중 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨 61/2006/NĐ-CP Nghị định số 61/2006/NĐ-CP Về chính sách đối với nhà giáo, cán bộ quản lý giáo dục công tác ở trường chuyên biệt, ở vùng có điều kiện kinh tế - xã hội đặc biệt khó khăn 발효 중 78/2006/QH11 Luật Quản lý thuế số 78/2006/QH11 발효 중 29/2008/NĐ-CP Nghị định số 29/2008/NĐ-CP Quy định về khu công nghiệp, khu chế xuất và khu kinh tế 만료됨
폐지 23
67/2006/QĐ-UBND Quyết định số 67/2006/QĐ-UBND về Quy định chi tiết về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Quảng Trị 만료됨 04/2004/QĐ-UB Quyết định số 04/2004/QĐ-UB Về giao chỉ tiêu kế hoạch huy động nghĩa vụ lao động công ích năm 2004 만료됨 03/2004/QĐ-UB Quyết định số 03/2004/QĐ-UB Về ban hành Kế hoạch triển khai thực hiện đề tài bảo đảm nguồn nhân lực cho hệ thống chính trị ở thành phố đến năm 2005 của khối cơ quan quản lý Nhà nước. 만료됨 22/2000/QĐ-UB Quyết định 22/2000/QĐ-UB tổ chức lại Ban quản lý dự án quận Hoàn Kiếm do Ủy ban nhân dân Thành phố Hà nội ban hành 만료됨 02/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 02/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC THÀNH LẬP CÁC CƠ QUAN CHUYÊN MÔN THUỘC ỦY BAN NHÂN DÂN QUẬN NINH KIỀU 만료됨 16/2005/QĐ-UB Quyết định số 16/2005/QĐ-UB Về tạm giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư xây dựng năm 2005 nguồn vốn ngân sách thành phố. 만료됨 73/2002/QĐ-UB Quyết định số 73 /2002/QĐ-UB V/v phê duyệt dự án Quy hoạch vùng lúa chuyên canh có phẩm chất gạo cao phục vụ xuất khẩu" ủy ban nhân dân tỉnh cần thơ 만료됨 19/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 19/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC ỦY QUYỀN THẨM ĐỊNH VÀ DUYỆT GIÁ MUA SẮM HÀNG HÓA, SỬA CHỮA, THANH LÝ TÀI SẢN BẰNG NGUỒN VỐN NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC 만료됨 50/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 50/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP CHI CỤC QUẢN LÝ THỊ TRƯỜNG TRỰC THUỘC SỞ THƯƠNG MẠI THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 105/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 105/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN AN TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC CƠ SỞ TÂN AN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 20/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 20/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC BAN HÀNH QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ THU PHÍ VÀ ĐẤU THẦU PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 113/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 113/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BÁN CÔNG NHƠN ÁI TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BÁN CÔNG NHƠN ÁI THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 51/2004/QĐ-UB Quyết định số 51/2004/QĐ-UB Về thành lập Trung tâm dịch vụ thẩm định giá và bán đấu giá tài sản trực thuộc Sở Tài chính. 만료됨 86/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 86/2004/QĐ-UB V/V ĐỔI TÊN TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM TỈNH CẦN THƠ THÀNH TRUNG TÂM KIỂM NGHIỆM DƯỢC PHẨM VÀ MỸ PHẨM THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 86/2005/QĐ-UBND Quyết định số 86/2005/QĐ-UBND V/v giao dự toán thu khác ngân sách năm 2006 cho Sở Tài chính 만료됨 17/2005/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 17/2005/QĐ-UB VỀ VIỆC PHÂN CẤP QUẢN LÝ ĐẦU TƯ, XÂY DỰNG VÀ PHÊ DUYỆT PHƯƠNG ÁN BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ CHO UBND QUẬN, HUYỆN THUỘC ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 49/2004/QĐ-UB Quyết định số 49/2004/QĐ-UB V/v ủy quyền Chủ tịch UBND các huyện, thị xã quyết định việc thanh lý tài sản là nhà thuộc trụ sở làm việc, các công trình xây dựng gắn liền với đất 만료됨 102/2003/QĐ-UB Quyết định số 102/2003/QĐ-UB Về triển khai thực hiện chương trình mục tiêu phát triển ngành Thương mại trên địa bàn thành phố Hồ Chí Minh đến năm 2005. 만료됨 91/2004/QĐ-UB Quyết định số 91/2004/QĐ-UB V/v đổi tên Trung tâm Tâm thần tỉnh Cần Thơ thành Trung tâm Tâm thần thành phố Cần Thơ 만료됨 56/2004/QĐ-UB Quyết định số 56/2004/QĐ-UB Về Kế hoạch chỉ đạo, điều hành phát triển kinh tế - xã hội thành phố năm 2004 만료됨 53/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 53/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM THÔNG TIN - TƯ LIỆU TRỰC THUỘC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 52/2004/QĐ-UB QUYẾT ĐỊNH SỐ 52/2004/QĐ-UB V/V THÀNH LẬP TRUNG TÂM KỸ THUẬT VÀ ỨNG DỤNG CÔNG NGHỆ TRỰC THUỘC SỞ KHOA HỌC VÀ CÔNG NGHỆ THÀNH PHỐ CẦN THƠ 만료됨 54/2004/QĐ-UB Quyết định số 54/2004/QĐ-UB Về việc phê duyệt đơn giá sản phẩm dịch vụ công cộng của Công ty quản lý và xây dựng phát triển đô thị Tuyên Quang 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.