Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 09 tháng 12 năm 2002 và Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước

Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước bãi bỏ hai Quyết định cũ: Quyết định số 76/2002/QĐ-UB và Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND, do các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực và nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành.

문서 번호78/2016/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Nai
서명자Nguyễn Văn Trăm — Chủ tịch
업데이트15. 07. 2026
산업Tư Pháp
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 12. 2016
발효일09. 01. 2017
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước bãi bỏ hai Quyết định cũ: Quyết định số 76/2002/QĐ-UB và Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND, do các căn cứ pháp lý đã hết hiệu lực và nội dung không còn phù hợp với quy định hiện hành.

핵심 사항

  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan → chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.
  • Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giảm bớt thủ tục hành chính không cần thiết, giúp các cơ quan và tổ chức hoạt động hiệu quả hơn.
  • Tác động tiêu cực: Các quy định cũ liên quan đến Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn và nhiệm vụ, quyền hạn của Tư pháp xã, phường, thị trấn sẽ bị bãi bỏ, gây khó khăn trong quá trình thực hiện các công việc trước đây.

❓ 자주 묻는 질문

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định này áp dụng cho Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; và các cơ quan, đơn vị có liên quan.

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Có những Quyết định nào bị bãi bỏ?

Có hai Quyết định bị bãi bỏ: Quyết định số 76/2002/QĐ-UB và Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND.

Lý do gì để bãi bỏ các Quyết định cũ?

Các căn cứ pháp lý để ban hành văn bản đã hết hiệu lực thi hành và nội dung của các Quyết định không còn phù hợp với quy định hiện hành.

Quyết định này có ảnh hưởng đến hoạt động của Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn như thế nào?

Quyết định này bãi bỏ các quy định về tổ chức và hoạt động của Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn cũng như nhiệm vụ, quyền hạn của Tư pháp xã, phường, thị trấn, do đó sẽ ảnh hưởng đến hoạt động của các cơ quan này.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH PHƯỚC

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 78/2016/QĐ-UBND
Bình Phước, ngày 30 tháng 12 năm 2016

QUYẾT ĐỊNH

Bãi bỏ Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 09 tháng 12 năm 2002 và Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 23/2014/TTLT-BTP-BNV ngày 22 tháng 12 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tư pháp, Bộ trưởng Bộ Nội vụ hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phtrực thuộc trung ương và Phòng Tư pháp thuộc Ủy ban nhân dân huyện, quận, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tư pháp tại Tờ trình số 192/TTr-STP ngày 12 tháng 12 năm 2016.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Bãi bỏ Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 09 tháng 12 năm 2002 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Tư pháp xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Phước và Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định nhiệm vụ, quyền hạn của Tư pháp xã, phường, thị trấn trên địa bàn tỉnh Bình Phước.

Lý do: Các căn cứ pháp lý để ban hành văn bản đã hết hiệu lực thi hành và nội dung của Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 09 tháng 12 năm 2002 và Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2009 không còn phù hợp với quy định của pháp luật.

Điều 2. Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký./.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Văn Trăm

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
개정·보충됨 4
34/2023/QĐ-UBND Quyết định số 34/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của các quyết định liên quan đến việc nộp, xuất trình sổ hộ khẩu, sổ tạm trú khi thực hiện thủ tục hành chính, cung cấp dịch vụ công 만료됨 48/2020/QĐ-UBND Quyết định số 48/2020/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung tiêu đề và một số nội dung Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định điều kiện học sinh trên địa bàn tỉnh được hưởng chính sách hỗ trợ và mức khoán kinh phí hỗ trợ nấu ăn cho học sinh theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ 만료됨 18/2020/QĐ-UBND Quyết định số 18/2020/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 13/2020/QĐ-UBND ngày 14/4/2020 của UBND tỉnh sửa đổi, bổ sung Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 21/12/2016 của UBND tỉnh Bình Định quy định điều kiện học sinh trên địa bàn tỉnh được hưởng chính sách hỗ trợ và mức khoán kinh phí hỗ trợ nấu ăn cho học sinh bán trú theo Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18/7/2016 của Chính phủ 발효 중 46/2017/QĐ-UBND Quyết định số 46/2017/QĐ-UBND Điều chỉnh bổ sung bảng giá các loại đất 5 năm giai đoạn 2015-2019 tại QĐ 64/2014/QĐ-UBND ngày 22/12/2015 và Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND ngày 28/12/2016 của Ủy ban nhân dân tỉnh 만료됨
폐지됨 2
61/2023/QĐ-UBND Quyết định số 61/2023/QĐ-UBND Bãi bỏ các Quyết định của Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Yên 발효 중
78/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 78/2016/QĐ-UBND Bãi bỏ Quyết định số 76/2002/QĐ-UB ngày 09 tháng 12 năm 2002 và Quyết định số 36/2009/QĐ-UBND ngày 11 tháng 8 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 14
116/2016/NĐ-CP Nghị định số 116/2016/NĐ-CP Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn 만료됨 72/2015/NĐ-CP Nghị định số 72/2015/NĐ-CP Về quản lý hoạt động thông tin đối ngoại 발효 중 83/2015/QH13 Luật Ngân sách nhà nước số 83/2015/QH13 만료됨 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Thông tư liên tịch số 29/2014/TTLT-BLĐTBXH-BTC Hướng dẫn thực hiện một số điều của Nghị định số 136/2013/NĐ-CP ngày 21 tháng 10 năm 2013 của Chính phủ quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 36/2014/TT-BTNMT Thông tư số 36/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết phương pháp định giá đất; xây dựng, điều chỉnh bảng giá đất; định giá đất cụ thể và tư vấn xác định giá đất 만료됨 104/2014/NĐ-CP Nghị định số 104/2014/NĐ-CP Quy định về khung giá đất 발효 중 77/2014/TT-BTC Thông tư số 77/2014/TT-BTC Hướng dẫn một số điều của Nghị định số 46/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định về thu tiền thuê đất, thuê mặt nước 발효 중 64/2014/NĐ-CP Nghị định số 64/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tiếp công dân 발효 중 42/2013/QH13 Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13 발효 중 136/2013/NĐ-CP Nghị định số 136/2013/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 76/2012/NĐ-CP Nghị định số 76/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tố cáo 발효 중 75/2012/NĐ-CP Nghị định số 75/2012/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Khiếu nại 만료됨 01/2002/QH11 Luật Ngân sách nhà nước số 01/2002/QH11 만료됨 32/2016/NQ-HĐND Nghị quyết số 32/2016/NQ-HĐND Về kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội năm 2017 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.