Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND Ban hành chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

문서 번호80/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Võ Thành Kỳ — Phó Chủ tịch
업데이트29. 06. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일23. 12. 2008
발효일02. 01. 2009
효력 만료일09. 06. 2025
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy

để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

___________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA – VŨNG TÀU

       

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Quyết định số 2784/QĐ-UBND ngày 25 tháng 8 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu về việc thành lập Ban Chỉ đạo giải toả đăng đáy, đóng trên các tuyến luồng do ngành Hàng hải quản lý trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;

Xét đề nghị của Ban Chỉ đạo giải toả đăng đáy đóng trên các tuyến luồng do ngành Hàng hải quản lý trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu tại Văn bản số 576/TTr-BCĐ ngày  10 tháng 12 năm 2008,

 

QUYẾT ĐỊNH:

 

Điều 1. Ban hành Quy định một số chính sách cụ thể về bồi thường, hỗ trợ cho các hộ dân hành nghề đăng đáy bị giải tỏa trên các luồng hàng hải trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu kèm theo Quyết định này.

(Quyết định này áp dụng cho các hộ dân hành nghề đăng đáy bị giải tỏa trên các tuyến luồng hàng hải thuộc địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu, trừ các hộ dân đã được đền bù giải tỏa trước đây đến nay tái hành nghề).

Điều 2. Ban Chỉ đạo giải toả đăng đáy đóng trên các tuyến luồng do ngành Hàng hải quản lý trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có trách nhiệm triển khai thực hiện việc bồi thường, hỗ trợ cho các hộ dân hành nghề đăng đáy bị giải tỏa trên các luồng hàng hải theo đúng quy định ban hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Thủ trưởng các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày kể từ ngày ký./.

 

                                                                                                                          TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                                                                                   KT. CHỦ TỊCH 

                                                                                                                                  PHÓ CHỦ TỊCH

 

 

                                                                                                                                     Võ Thành Kỳ


 

 

QUY ĐỊNH

Một số chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy

để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu

(Ban hành kèm theo Quyết định số 80/20008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu)

___________

Chương I

NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG

 

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh:

Quy định này quy định một số chính sách cụ thể về bồi thường, hỗ trợ cho các hộ dân hành nghề đăng đáy bị giải tỏa trên các luồng hàng hải thuộc địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu (trừ các hộ dân đã được đền bù giải tỏa trước đây đến nay tái hành nghề).

 

Chương II

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

 

Điều 2. Điều kiện được bồi thường:

1. Các hộ dân có một trong các hoại giấy tờ (giấy phép hành nghề đáy, thuế môn bài, biên lai thuế) có chính quyền địa phương hay cơ quan xác nhận trước năm 2005 thì được tỉnh bồi thường 75% giá trị đầu tư các miệng đáy.

2. Các hộ dân không có các giấy tờ như trên được tính bồi thường 50% giá trị đầu tư các miệng đáy.

Điều 3. Mức hỗ trợ:

Các trường hợp có đủ điều kiện được bồi thường quy định tại Điều 1 thì được hỗ trợ các khoản sau:

1. Hỗ trợ di dời ổn định đời sống và sản xuất mỗi nhân khẩu có tên trong sổ hộ khẩu của chủ đáy là 30 kg gạo/nhân khẩu/tháng và được hỗ trợ trong vòng 3 tháng, quy thành tiền:

30kg/tháng x 3 tháng x 6.000 đ/kg = 540.000 đồng/nhân khẩu.

2. Hỗ trợ chuyển đổi nghề nghiệp và tạo việc làm mỗi lao động có tên trong sổ hộ khẩu của chủ đáy là: 4.300.000 đồng.

3. Hỗ trợ tháo gỡ di chuyển từ nơi đóng đáy vào bờ: 1.000.000 đồng/miệng đáy.

Đối với các trường hợp không đủ điều kiện bồi thường mà gặp khó khăn có xác nhận của chính quyền địa phương thì thì áp dụng mức hỗ trợ bằng 50% mức hỗ trợ quy định tại điểm 1, 2, 3 điều này.

Điều 4. Bảng giá vật tư phục vụ bồi thường

- Cột đáy gỗ dầu Ø 0,45m         : 6.500.000 đồng/m3.

- Cọc cừ Ø 0,1m                          : 3.400 đồng/mét.

- Cột gỗ Ø 0,15m                         : 21.250 đồng/mét.

- Lưới đáy                                       : 140.000 đồng/kg.

- Dây đáy (bả Thái) Ø 16-32mm : 55.000 đồng/kg.

- Dây cáp kẽm Ø 14mm               : 22.116 đồng/mét

- Kẽm làm bang, chạo đáy           : 20.000 đồng/kg

Điều 5. Tổ chức thực hiện:

1. Kinh phí bồi thường hỗ trợ:

- Ban Chỉ đạo giải toả đăng đáy có trách nhiệm xây dựng phương án bồi thường hỗ trợ giải toả các miệng đáy trên sông, trên biển trình Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt.

- Ban Chỉ đạo giải toả đăng đáy phối hợp với Ủy ban nhân dân các phường, xã niêm yết danh sách các các hộ hành nghề đăng đáy đã được Ủy ban nhân dân tỉnh phê duyệt bồi thường hỗ trợ và việc thực hiện chi trả các khoản bồi thường hỗ trợ đã được phê duyệt trên cơ sở vận động các hộ dân cùng thực hiện. Trường hợp các hộ dân không tuân thủ quy định của Nhà nước Ban Chỉ đạo giải toả đăng đáy phối hợp với Ủy ban nhân dân các phường, xã lập thủ tục xử lý theo quy định pháp luật, các hộ dân không tuân thủ các quy định của Nhà nước phải chịu trách nhiệm đối với các khoản chi phí phát sinh.

2. Phương thức chi trả:

- Ban Chỉ đạo giải toả đăng đáy thực hiện việc chi trả bồi thường hỗ trợ 50% tồng số tiền hỗ trợ đền bù giải tỏa được duyệt sau khi chủ hộ ký vào biên bản tự tháo dỡ đăng đáy.

- 50% còn lại được thanh toán sau khi các hộ thực hiện xong tháo dỡ và giao nộp lại toàn bộ các ngư lưới cụ hành nghề đáy theo phiếu phúc tra đã xác minh; Ban Chỉ đạo giải toả đăng đáy có trách nhiệm tiêu hủy công năng sử dụng của các ngư lưới cụ hành nghề đăng đáy trước khi giao lại cho dân tận dụng vào mục đích khác.

2. Kinh phí hoạt động: Ban Chỉ đạo giải toả đăng đáy được chi các khoản chi phí có liên quan để thực hiện nhiệm vụ và được thanh quyết toán theo thực tế phát sinh, mức chi không vượt quá 2% tổng kinh phí bồi thường hỗ trợ. Trưởng ban Chỉ đạo quyết định mức chi, nội dung chi và chịu trách nhiệm trước pháp luật về các quyết định chi.

 

Chương III

ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH

 

Điều 6. Trong quá trình thực hiện Quy định này nếu có vướng mắc, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố có trách nhiệm báo cáo và đề xuất về Ban Chỉ đạo giải tỏa đăng đáy, Sở Tài chính hướng dẫn theo thẩm quyền hoặc trình Ủy ban nhân dân tỉnh điều chỉnh, bổ sung./.

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 12
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 06/2017/QĐ-UBND Quyết định số 06/2017/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Bồi thường giải phóng mặt bằng Quận 9 만료됨 14/2009/QĐ-UBND Quyết định số 14/2009/QĐ-UBND Về việc thành lập Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Thủ Đức 발효 중 01/2009/QĐ-UBND Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Bình Tân. 발효 중 17967/2008/QĐ-UBND Quyết định số 17967/2008/QĐ-UBND Về kiện toàn tổ chức Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng thuộc Ủy ban nhân dân quận Bình Tân. 발효 중 02/2009/QĐ-UBND Quyết định số 02/2009/QĐ-UBND Về việc Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Bồi thuòng, giải phóng mặt bằng quận Thủ Đức 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Bồi thường, giải phóng mặt bằng huyện Nhà Bè. 발효 중 01/2009/QĐ-UBND (TP) Quyết định số 01/2009/QĐ-UBND (TP) 01/2009/QĐ-UBND về quy chế tổ chức và hoạt động ban bồi thường, giải phóng mặt bằng quận Tân Phú do Ủy ban nhân dân quận Tân Phú ban hành 발효 중 87/2008/QĐ-UBND Quyết định số 87/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung Điều 4 quy định về một số chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 만료됨 04/2009/QĐ-UBND Quyết định số 04/2009/QĐ-UBND Về ban hành Quy chế Tổ chức và hoạt động của Ban Bồi thường, giải phóng mặt bẳng Quận 6 만료됨 02/2014/QĐ-UBND Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Ban Bồi thường Giải phóng Mặt bằng Quận 1. 만료됨
80/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND Ban hành chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 22
87/2008/QĐ-UBND Quyết định số 87/2008/QĐ-UBND Về việc bổ sung Điều 4 quy định về một số chính sách bồi thường, hỗ trợ khi Nhà nước giải toả đăng đáy để giải phóng luồng hàng hải tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu ban hành kèm theo Quyết định số 80/2008/QĐ-UBND ngày 23 tháng 12 năm 2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu. 만료됨 04/2008/TT-BNV Thông tư số 04/2008/TT-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Nội vụ, Phòng Nội vụ thuộc UBND cấp tỉnh, cấp huyện 만료됨 43/2008/TTLT-BVHTTDL-BNV Thông tư liên tịch số 43/2008/TTLT-BVHTTDL-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, Phòng Văn hoá và Thông tin thuộc Uỷ ban nhân dân cấp huyện 만료됨 08/2008/TT-BXD Thông tư số 08/2008/TT-BXD Hướng dẫn tổ chức và hoạt động của Hội đồng Kiến trúc- Quy hoạch cấp tỉnh, thành phố 만료됨 93/2001/NĐ-CP Nghị định số 93/2001/NĐ-CP Về phân cấp quản lý một số lĩnh vực cho thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 164/2004/NĐ-CP Nghị định số 164/2004/NĐ-CP Về kê biên, đấu giá quyền sử dụng đất để bảo đảm thi hành án 만료됨 173/2004/NĐ-CP Nghị định số 173/2004/NĐ-CP Quy định về thủ tục, cưỡng chế và xử phạt vi phạm hành chính trong thi hành án dân sự 만료됨 114/2004/TT-BTC Thông tư số 114/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá đất các loại 만료됨 197/2004/NĐ-CP Nghị định số 197/2004/NĐ-CP Về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 80/2005/TT-BTC Thông tư số 80/2005/TT-BTC Hướng dẫn việc tổ chức mạng lưới thống kê và điều tra, khảo sát giá đất, thống kê báo cáo giá các loại đất theo quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 188/2004/NĐ-CP Nghị định số 188/2004/NĐ-CP Về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 43/2006/NĐ-CP Nghị định số 43/2006/NĐ-CP Quy định quyền tự chủ, tự chịu trách nhiệm về thực hiện nhiệm vụ, tổ chức bộ máy, biên chế và tài chính đối với đơn vị sự nghiệp công lập 만료됨 66/2006/NĐ-CP Nghị định số 66/2006/NĐ-CP Về phát triển ngành nghề nông thôn 만료됨 164/2006/QĐ-TTg Quyết định số 164/2006/QĐ-TTg Về việc phê duyệt danh sách xã đặc biệt khó khăn, xã biên giới, xã an toàn khu vào diện đầu tư Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 (Chương trình 135 giai đoạn II) 발효 중 29/2007/NĐ-CP Nghị định số 29/2007/NĐ-CP Về quản lý kiến trúc đô thị 만료됨 113/2006/TT-BTC Thông tư số 113/2006/TT-BTC Hướng dẫn một số nội dung về ngân sách nhà nước hỗ trợ phát triể ngành nghề nông thôn theo Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07 tháng 7 năm 2006 발효 중 116/2006/TT-BNN Thông tư số 116/2006/TT-BNN Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Nghị định số 66/2006/NĐ-CP ngày 07/7/2006 của Chính phủ về phát triển ngành nghề nông thôn 발효 중 84/2007/NĐ-CP Nghị định số 84/2007/NĐ-CP Quy định bổ sung về việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai 만료됨 123/2007/NĐ-CP Nghị định số 123/2007/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2004 về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất 만료됨 145/2007/TT-BTC Thông tư số 145/2007/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨
폐지 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.