Quyết định số 84/2024/QĐ-UBND Quy định về mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Quyết định số 84/2024/QĐ-UBND quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Mức nộp tiền là 50% số tiền xác định theo diện tích đất chuyển mục đích sử dụng nhân với giá của loại đất trồng lúa tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng.

문서 번호84/2024/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Đồng Tháp
서명자Phạm Văn Trọng — Phó Chủ tịch
업데이트05. 07. 2026
산업Tài Chính
분야Chưa Phân Loại
발행일30. 12. 2024
발효일10. 01. 2025
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Quyết định số 84/2024/QĐ-UBND quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Mức nộp tiền là 50% số tiền xác định theo diện tích đất chuyển mục đích sử dụng nhân với giá của loại đất trồng lúa tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng.

적용 범위

Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập; người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa (trừ các công trình, dự án sử dụng vốn đầu tư công hoặc vốn nhà nước ngoài đầu tư công).

핵심 사항

  • Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập → không được chuyển đổi mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp mà phải nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa.
  • Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất → được chuyển đổi mục đích sử dụng từ đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp nhưng phải nộp 50% số tiền xác định theo diện tích đất chuyển mục đích sử dụng nhân với giá của loại đất trồng lúa tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng.
  • Mức nộp tiền là 50% số tiền được xác định theo diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất.
  • Quyết định này có hiệu lực từ ngày 10/01/2025 và thay thế Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND.
  • Sở Tài chính chịu trách nhiệm triển khai thực hiện quyết định.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Giúp bảo vệ và phát triển diện tích đất trồng lúa, duy trì ổn định sản xuất nông nghiệp.
  • Tác động tiêu cực: Gánh nặng tài chính cho người dân và doanh nghiệp khi chuyển đổi mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa sang mục đích phi nông nghiệp.

❓ 자주 묻는 질문

Mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất là bao nhiêu?

Mức nộp tiền là 50% số tiền xác định theo diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất.

Quyết định này áp dụng cho ai?

Quyết định áp dụng cho cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập và người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa (trừ các công trình, dự án sử dụng vốn đầu tư công hoặc vốn nhà nước ngoài đầu tư công).

Quyết định này có hiệu lực khi nào?

Quyết định có hiệu lực từ ngày 10/01/2025.

Nếu chuyển đổi mục đích sử dụng đất chuyên trồng lúa, người dân cần làm gì?

Người dân cần nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa theo quy định. Mức nộp tiền là 50% số tiền xác định theo diện tích đất chuyển mục đích sử dụng nhân với giá của loại đất trồng lúa tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất.

Quyết định này thay thế quyết định nào?

Quyết định này thay thế Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH TIỀN GIANG

                  

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

                      

Số: 84/2024/QĐ-UBND

Tiền Giang, ngày 30 tháng 12 năm 2024

QUYẾT ĐỊNH

Quy định về mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích
đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa
trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

                       

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 18 tháng 01 năm 2024; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 ngày 29 tháng 6 năm 2024;

Căn cứ Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài chính tại Tờ trình số 4169/TTr-STC ngày 24/12/2024.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang theo quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị định số 112/2024/NĐ-CP ngày 11 tháng 9 năm 2024 của Chính phủ quy định chi tiết về đất trồng lúa.

Điều 2. Đối tượng áp dụng

1. Cơ quan nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập.

2. Người được Nhà nước giao đất, cho thuê đất để sử dụng vào mục đích phi nông nghiệp từ đất chuyên trồng lúa, trừ các công trình, dự án sử dụng vốn đầu tư công hoặc vốn nhà nước ngoài đầu tư công theo quy định của pháp luật về đầu tư công, pháp luật về xây dựng.

Điều 3. Mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa

Mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa: Bằng 50% số tiền được xác định theo diện tích đất chuyên trồng lúa phải chuyển sang mục đích phi nông nghiệp nhân với giá của loại đất trồng lúa tính theo Bảng giá đất tại thời điểm chuyển mục đích sử dụng đất.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 10/01/2025 và thay thế Quyết định số 04/2017/QĐ-UBND ngày 21/3/2017 quy định mức thu, nộp, quản lý và sử dụng tiền bảo vệ, phát triển đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Giao Sở Tài chính triển khai thực hiện Quyết định.

3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Thủ trưởng các sở, ngành thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thành phố, thị xã; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường, thị trấn; các đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như khoản 3, Điều 4;

- Bộ Tài chính;

- Bộ Tài nguyên và Môi trường;

- Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn;

- Bộ Tư pháp (Cục kiểm tra VBQPPL);

- TT. TU, TT. HĐND tỉnh;

- UBND tỉnh: CT, các PCT;

- Các Ban: KTNS, PC, VHXH-HĐND tỉnh;

- UBMTTQVN tỉnh;

- VPUBND: CVP, các PCVP;

- Các sở, ngành cấp tỉnh;

- Công an tỉnh;

- UBND các huyện, thị xã, thành phố;

- Công báo tỉnh;

- Lưu: VT, P.KT (Tú.NN). .

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Phạm Văn Trọng

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

84/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 84/2024/QĐ-UBND Quy định về mức nộp tiền để Nhà nước bổ sung diện tích đất chuyên trồng lúa bị mất hoặc tăng hiệu quả sử dụng đất trồng lúa trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 24
35/2024/QH15 Luật Đường bộ số 35/2024/QH15 발효 중 36/2024/QH15 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 발효 중 03/2024/NĐ-CP Nghị định số 03/2024/NĐ-CP Quy định về cơ quan thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành và hoạt động của cơ quan được giao thực hiện chức năng thanh tra chuyên ngành 만료됨 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 발효 중 95/2024/NĐ-CP Nghị định số 95/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Nhà ở 발효 중 94/2024/NĐ-CP Nghị định số 94/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Kinh doanh bất động sản về xây dựng và quản lý hệ thống thông tin, cơ sở dữ liệu về nhà ở và thị trường bất động sản 발효 중 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai 발효 중 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 발효 중 29/2023/QH15 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 발효 중 71/2024/NĐ-CP Nghị định số 71/2024/NĐ-CP Quy định về giá đất 발효 중 06/2022/QH15 Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15 발효 중 59/2024/NĐ-CP Nghị định số 59/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 154/2020/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2020 của Chính phủ 만료됨 06/2024/TT-BNNPTNT Thông tư số 06/2024/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT ngày 15/11/2018 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá 발효 중 37/2024/NĐ-CP Nghị định số 37/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 26/2019/NĐ-CP ngày 08 tháng 3 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản 발효 중 95/2023/NĐ-CP Nghị định số 95/2023/NĐ-CP quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Tín ngưỡng, tôn giáo 발효 중 01/2022/TT-BNNPTNT Thông tư số 01/2022/TT-BNNPTNT Sửa đổi, bổ sung một số Thông tư trong lĩnh vực thủy sản 발효 중 154/2020/NĐ-CP Nghị định số 154/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 34/2016/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 107/2020/NĐ-CP Nghị định số 107/2020/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 24/2014/NĐ-CP ngày 04 tháng 4 năm 2014 của Chính phủ quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 만료됨 26/2019/NĐ-CP Nghị định số 26/2019/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Thủy sản 발효 중 23/2018/TT-BNNPTNT Thông tư số 23/2018/TT-BNNPTNT Quy định về đăng kiểm viên tàu cá; công nhận cơ sở đăng kiểm tàu cá; bảo đảm an toàn kỹ thuật tàu cá, tàu kiểm ngư; đăng ký tàu cá, tàu công vụ thủy sản; xóa đăng ký tàu cá và đánh dấu tàu cá. 발효 중 18/2017/QH14 Luật Thủy sản số 18/2017/QH14 발효 중 02/2016/QH14 Luật Tín ngưỡng, tôn giáo số 02/2016/QH14 발효 중 34/2016/NĐ-CP Nghị định số 34/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 만료됨 24/2014/NĐ-CP Nghị định số 24/2014/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.