Nghị quyết này phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2014 theo phương án do Ủy ban nhân dân tỉnh trình. Giá đất được quy định cụ thể cho từng loại đô thị và khu vực.
적용 범위
Các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai
핵심 사항
- Đối với đô thị loại II: Giá đất ở khu vực đô thị từ 130.000 đồng/m2 đến 20.000.000 đồng/m2; giá đất ở khu vực nông thôn từ 100.000 đồng/m2 đến 1.600.000 đồng/m2; giá đất nông nghiệp từ 6.550 đồng/m2 đến 84.200 đồng/m2.
- Đối với đô thị loại IV: Giá đất ở tại đô thị từ 50.000 đồng/m2 đến 4.000.000 đồng/m2; giá đất ở khu vực nông thôn từ 23.800 đồng/m2 đến 850.000 đồng/m2; giá đất nông nghiệp từ 1.500 đồng/m2 đến 20.000 đồng/m2.
- Đối với đô thị loại V: Giá đất ở khu vực đô thị từ 24.000 đồng/m2 đến 7.500.000 đồng/m2; giá đất ở khu vực nông thôn từ 1.250.000 đồng/m2 đến 5.000 đồng/m2; giá đất nông nghiệp từ 1.500 đồng/m2 đến 65.000 đồng/m2.
- Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai có trách nhiệm ban hành các quyết định cụ thể về giá đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố.
- Nghị quyết này áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2014.
🌐 이 문서의 사회적 영향
- Tác động tích cực: Giúp đảm bảo tính công bằng và minh bạch trong việc xác định giá đất, tạo cơ sở pháp lý cho các hoạt động liên quan đến đất đai.
- Tác động tiêu cực: Có thể gây khó khăn cho doanh nghiệp khi đầu tư vào khu vực có mức giá cao, đồng thời tăng chi phí sinh hoạt cho người dân ở đô thị.
❓ 자주 묻는 질문
Giá đất ở khu vực đô thị loại II thấp nhất là bao nhiêu?
Giá đất ở khu vực đô thị loại II thấp nhất là 130.000 đồng/m2.
Giá đất nông nghiệp tại đô thị loại IV cao nhất là bao nhiêu?
Giá đất nông nghiệp tại đô thị loại IV cao nhất là 20.000 đồng/m2.
Nghị quyết này áp dụng từ khi nào?
Nghị quyết này áp dụng từ ngày 1 tháng 1 năm 2014.
Ai chịu trách nhiệm ban hành các quyết định cụ thể về giá đất?
Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai chịu trách nhiệm ban hành các quyết định cụ thể về giá đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố.
Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?
Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua vào ngày 11 tháng 12 năm 2013.
전문
NGHỊ QUYẾT
Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2014
__________________________
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH GIA LAI
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ SÁU
(Từ ngày 09/12 đến ngày 11/12/2013)
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003 và các văn bản hướng dẫn thi hành;
Sau khi xem xét Tờ trình số 4098/TTr-UBND ngày 22/11/2013 của UBND tỉnh Gia lai về giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh năm 2014; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận, nhất trí của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại Kỳ họp thứ sáu - HĐND tỉnh khóa X,
QUYẾT NGHỊ
Điều 1. Phê chuẩn giá đất của các huyện, thị xã, thành phố trên địa bàn tỉnh Gia Lai năm 2014 như phương án do Ủy ban nhân dân tỉnh Gia Lai trình tại Tờ trình số 4098/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2014 cụ thể như sau:
Toàn tỉnh có 17 huyện, thị xã, thành phố trong đó có 1 đô thị loại II, 2 đô thị loại IV và 14 đô thị loại V với 222 xã, phường, thị trấn.
- Đối với đô thị loại II: Giá đất ở khu vực đô thị: thấp nhất 130.000 đồng/m2, cao nhất 20.000.000 đồng/m2. Giá đất ở khu vực nông thôn: thấp nhất 100.000 đồng/m2, cao nhất 1.600.000 đồng/m2. Giá đất nông nghiệp: thấp nhất 6.550 đồng/m2, cao nhất 84.200 đồng/m2.
- Đối với đô thị loại IV: Giá đất ở tại đô thị: thấp nhất 50.000 đồng/m2, cao nhất 4.000.000 đồng/m2. Giá đất ở khu vực nông thôn: thấp nhất 23.800 đồng/m2, cao nhất 850.000 đồng/m2. Giá đất nông nghiệp: thấp nhất 1.500 đồng/m2, cao nhất 20.000 đồng/m2.
- Đối với đô thị loại V: Giá đất ở khu vực đô thị: thấp nhất 24.000 đồng/m2; cao nhất: 7.500.000 đồng/m2. Giá đất ở khu vực nông thôn: cao nhất: 1.250.000 đồng/m2; thấp nhất: 5.000 đồng/m2. Giá đất nông nghiệp: thấp nhất 1.500 đồng/m2, cao nhất 65.000 đồng/m2.
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành các quyết định cụ thể về giá đất trên địa bàn các huyện, thị xã, thành phố tỉnh Gia Lai, áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2014.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Gia Lai khóa X, Kỳ họp thứ sáu thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2013 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể tử ngày thông qua./.
원본 문서(PDF)
관계도
문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.