Quyết định số 88/2003/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2003 cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố.

문서 번호88/2003/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hồ Chí Minh
서명자Huỳnh Thị Nhân — Phó Chủ tịch
업데이트30. 06. 2026
산업Tài Chính
분야Quản Lý Ngân Sách Nhà Nước
발행일23. 05. 2003
발효일23. 05. 2003
효력 만료일07. 07. 2009
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2003

cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố.

_____________________

 

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 21 tháng 6 năm 1994 ;
Căn cứ Quyết định số 181/2002/QĐ-TTg ngày 23 tháng 12 năm 2002 của Thủ tướng Chính phủ về giao chỉ tiêu kế hoạch và dự toán ngân sách Nhà nước năm 2003 ;
Căn cứ Quyết định số 158/2002/QĐ-BTC ngày 24 tháng 12 năm 2002 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giao dự toán thu, chi ngân sách Nhà nước năm 2003 ;
Căn cứ Nghị quyết số 34/2003/NQ-HĐ ngày 16 tháng 01 năm 2003 của Hội đồng nhân dân thành phố về thu, chi ngân sách ;
Theo đề nghị của Sở Tài chánh - Vật giá tại Công văn số 1509/TCVG-HCSN ngày 13 tháng 5 năm 2003 về duyệt và cấp kinh phí hoạt động cho Ban chỉ đạo Nông nghiệp - Nông thôn thành phố ;

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. - Nay giao bổ sung dự toán kinh phí năm 2003 cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, phần dự toán kinh phí hoạt động năm 2003 của Ban chỉ đạo Nông nghiệp - Nông thôn thành phố, với số tiền 275 (hai trăm bảy mươi lăm) triệu đồng ; trong đó :

1.1. Tiền lương và chi phí hoạt động thường xuyên : 150 triệu đồng ;

1.2. Mua sắm trang bị ban đầu : 125 triệu đồng.

Điều 2. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Trưởng Ban chỉ đạo Nông nghiệp - Nông thôn thành phố có trách nhiệm thực hiện nghiêm túc chỉ tiêu được giao ; trường hợp có yêu cầu thay đổi, phải trình Ủy ban nhân dân thành phố xem xét quyết định .

Điều 3. - Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc Sở Tài chánh - Vật giá, Giám đốc Kho bạc Nhà nước thành phố, Giám đốc Sở Kế hoạch và Đầu tư, Trưởng Ban chỉ đạo Nông nghiệp - Nông thôn thành phố chịu trách nhiệm thi hành quyết định này ./.

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

88/2003/QĐ-UB
Quyết định số 88/2003/QĐ-UB Về giao bổ sung chỉ tiêu dự toán chi ngân sách năm 2003 cho Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố.
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 10
71/2003/TT-BTC Thông tư số 71/2003/TT-BTC hướng dẫn về phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 108/2001/QĐ-TTg Quyết định số 108/2001/QĐ-TTg Thành lập Ban chỉ đạo Nhà nước về di dân, tái định cư Dự án nhà máy thuỷ điện Sơn La. 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 71/2001/NĐ-CP Nghị định số 71/2001/NĐ-CP Về ưu đãi đầu tư xây dựng nhà ở để bán và cho thuê 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 23/2003/NĐ-CP Nghị định số 23/2003/NĐ-CP Ban hành Quy chế làm việc của Chính phủ 만료됨 45/2003/QĐ-TTg Quyết định số 45/2003/QĐ-TTg Về việc thành lập Sở tài nguyên và môi trường, đổi tên Sở khoa học công nghệ và Môi trường thành Sở Khoa học và Công nghệ thuộc Uỷ ban nhân dân, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 52/1999/NĐ-CP Nghị định số 52/1999/NĐ-CP Về việc ban hành Quy chế Quản lý đầu tư và xây dựng 발효 중 12/2000/NĐ-CP Nghị định số 12/2000/NĐ-CP Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 của Chính phủ 발효 중 07/2003/NĐ-CP Nghị định số 07/2003/NĐ-CP Về sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy chế quản lý đầu tư và xây dựng ban hành kèm theo Nghị định số 52/1999/NĐ-CP ngày 08 tháng 7 năm 1999 và Nghị định số 12/2000/NĐ-CP ngày 05 tháng 5 năm 2000 của Chính phủ 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.