Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND Ban hành Cấp dự báo cháy rừng và các Bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên

문서 번호89/2025/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Điện Biên
서명자Lê Văn Lương — Chủ tịch
업데이트22. 06. 2026
발행25. 12. 2025
발효05. 01. 2026
발효일
상태발효 중
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

ỦY BAN NHÂN DÂN

TỈNH ĐIỆN BIÊN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 89/2025/QĐ-UBND

Điện Biên, ngày 25 tháng 12 năm 2025

 

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Cấp dự báo cháy rừng và các Bảng tra cấp dự báo

cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên

 

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15  được sửa đổi, bổ sung bởi Luật số 87/2025/QH15;

Căn cứ Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15;

Căn cứ Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14;

Căn cứ Nghị định số 105/2025/NĐCP ngày 15 tháng 5 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ;

Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lâm nghiệp; Nghị định số 91/2024/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2024 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật lâm nghiệp;

Căn cứ Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT ngày 19 tháng 6 năm 2025 của Bộ trưởng Bộ Nông nghiệp và Môi trường quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường;

Ủy ban nhân dân tỉnh ban hành Quyết định ban hành Cấp dự báo cháy rừng và các Bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh, đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh: Quyết định này quy định về cấp dự báo cháy rừng và các bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

2. Đối tượng áp dụng: Quyết định này áp dụng đối với cơ quan nhà nước, tổ chức, hộ gia đình, cá nhân, cộng đồng dân cư trong nước và các tổ chức, cá nhân nước ngoài có liên quan đến hoạt động phòng cháy và chữa cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

Điều 2. Cấp dự báo cháy rừng

Cấp dự báo cháy rừng gồm 5 cấp, từ cấp I đến cấp V được quy định chi tiết tại Phụ lục I ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 3. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng

Bảng tra cấp dự báo cháy rừng được quy định chi tiết tại Phụ lục II ban hành kèm theo Quyết định này.

Điều 4. Điều khoản thi hành

1. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 01 năm 2026 và thay thế Quyết định số 22/2020/QĐ-UBND ngày 20 tháng 11 năm 2020 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên ban hành Cấp dự báo cháy rừng và các Bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên.

2. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Nông nghiệp và Môi trường; Thủ trưởng các Sở, ban, ngành tỉnh; Chi cục trưởng Chi cục Kiểm lâm; Chủ tịch Ủy ban nhân dân các xã, phường và các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

CHỦ TỊCH

(Đã ký)  

Lê Văn Lương

 

 

 

 

Phụ lục I

 CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

 

Cấp cháy

Đặc trưng cháy rừng

I

Cấp thấp: Ít có khả năng cháy rừng. Khả năng cháy rừng thấp, trên biển báo mũi tên chỉ số I.

II

Cấp trung bình: Có khả năng cháy rừng. Khả năng cháy rừng ở mức trung bình, trên biển báo mũi tên chỉ số II.

III

Cấp cao: Thời tiết khô hanh kéo dài, dễ xảy ra cháy rừng. Chú trọng phòng cháy các loại rừng thông, keo, bạch đàn, tre nứa,... Khả năng cháy lan trên diện rộng, trên biển báo mũi tên chỉ số III.

IV

Cấp nguy hiểm: Thời tiết khô hanh, hạn kéo dài, có nguy cơ xảy ra cháy rừng lớn, tốc độ lan tràn lửa nhanh.

Nguy cơ cháy rừng lớn, trên biển báo mũi tên chỉ số IV.

V

Cấp cực kỳ nguy hiểm: Thời tiết khô, hạn, kiệt kéo dài, có khả năng cháy lớn và lan tràn nhanh trên các loại rừng.

Rất nguy hiểm, thời tiết khô, hạn, kiệt kéo dài có khả năng cháy lớn ở tất cả các loại rừng, tốc độ lửa lan tràn rất nhanh, trên biển báo mũi tên chỉ số V.

 

 

 

Phụ lục II

CÁC BẢNG TRA CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND ngày 25 tháng 12 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Điện Biên)

 

1. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng được thiết lập cho ba tiểu vùng khí hậu của tỉnh Điện Biên

a) Tiểu vùng thung lũng Điện Biên bao gồm: Phường Điện Biên Phủ, phường Mường Thanh và các xã Mường Phăng, Thanh Nưa, Thanh Yên, Sam Mứn, Thanh An, Núa Ngam, Mường Nhà, Na Son, Pu Nhi, Xa Dung, Mường Luân, Tìa Dình, Phình Giàng. Lượng mưa bình quân năm <1600 mm, đại diện là Trạm Điện Biên.

b) Tiểu vùng Tuần Giáo bao gồm: Các xã Sín Chải, Tủa Thàng, Sáng Nhè, Tủa Chùa, Pú Nhung, Mường Mùn, Quài Tở, Chiềng Sinh, Búng Lao, Mường Lạn, Mường Ảng, Nà Tấu. Lượng mưa bình quân năm <1600 mm, đại diện là Trạm Tuần Giáo.

c) Tiểu vùng Mường Lay bao gồm: Phường Mường Lay và các xã Sín Thầu, Mường Nhé, Mường Toong, Nậm Kè, Quảng Lâm, Mường Chà, Nà Hỳ, Nà Bủng, Si Pa Phìn, Chà Tở, Na Sang, Mường Tùng, Pa Ham, Nậm Nèn, Mường Mươn. Lượng mưa bình quân năm từ 1.600 - 2000 mm, đại diện là Trạm Mường Lay.

2. Bảng tra cấp dự báo cháy rừng

a) Theo chỉ số P của Nesterop: Công thức, phương pháp xác định được quy định chi tiết tại mục 4.2.1, Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN 14211:2024) Cấp dự báo cháy rừng - Phương pháp xác định.

Trên cơ sở xác định lượng mưa hữu hiệu, công thức dự báo cấp cháy rừng, thiết lập bảng tra cấp dự báo cháy rừng tỉnh Điện Biên được xác lập như sau:

Nội dung

Cấp dự báo cháy rừng theo chỉ số

I

II

III

IV

V

Chỉ số P

0-1000

1000-2000

2000-3000

3000-4000

>4000

 

 

b) Chỉ số ngày khô hạn liên tục (H) của Phạm Ngọc Hưng: Công thức, phương pháp xác định được quy định chi tiết tại mục 4.2.2, Tiêu chuẩn Quốc gia (TCVN 14211:2024) Cấp dự báo cháy rừng - Phương pháp xác định.

BẢNG TRA CẤP DỰ BÁO CHÁY RỪNG THEO CHỈ SỐ H

TT

Nội dung

Đơn vị

Số ngày giữ cấp dự báo cháy rừng

Nhiệt độ cao nhất ngày <200C

Nhiệt độ cao nhất ngày: 21-300C

Nhiệt độ cao nhất ngày >300C

A. TIỂU VÙNG THUNG LŨNG ĐIỆN BIÊN

Tháng 1

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

<11

<10

 

 

N=1

 

<12

<11

 

 

N=2

 

<13

<12

 

 

N=3

 

<14

<13

 

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

11

10

 

 

N=1

 

12

11

 

 

N=2

 

13

12

 

 

N=3

 

14

13

 

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

11

10

 

 

N=1

 

12

11

 

 

N=2

 

13

12

 

 

N=3

 

14

13

 

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

11

10

 

 

N=1

 

12

11

 

 

N=2

 

13

12

 

 

N=3

 

14

13

 

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 2

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

<13

<12

 

 

N=1

 

<14

<13

 

 

N=2

 

<15

<14

 

 

N=3

 

<16

<15

 

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

10

9

 

 

N=1

 

11

10

 

 

N=2

 

12

11

 

 

N=3

 

13

12

 

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

10

9

 

 

N=1

 

11

10

 

 

N=2

 

12

11

 

 

N=3

 

13

12

 

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

10

9

 

 

N=1

 

11

10

 

 

N=2

 

12

11

 

 

N=3

 

13

12

 

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 3

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

<7

<6

<5

 

N=1

 

<8

<7

<6

 

N=2

 

<9

<8

<7

 

N=3

 

<10

<9

<8

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

7

6

5

 

N=1

 

8

7

6

 

N=2

 

9

8

7

 

N=3

 

10

9

8

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

7

6

5

 

N=1

 

8

7

6

 

N=2

 

9

8

7

 

N=3

 

10

9

8

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

7

6

5

 

N=1

 

8

7

6

 

N=2

 

9

8

7

 

N=3

 

10

9

8

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 4

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

<7

<6

 

N=1

 

 

<8

<7

 

N=2

 

 

<9

<8

 

N=3

 

 

<10

<9

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

5

4

 

N=1

 

 

6

5

 

N=2

 

 

7

6

 

N=3

 

 

8

7

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

5

4

 

N=1

 

 

6

5

 

N=2

 

 

7

6

 

N=3

 

 

8

7

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

5

4

 

N=1

 

 

6

5

 

N=2

 

 

7

6

 

N=3

 

 

8

7

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 5

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

<5

<4

 

N=1

 

 

<6

<5

 

N=2

 

 

<7

<6

 

N=3

 

 

<8

<7

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

5

4

 

N=1

 

 

6

5

 

N=2

 

 

7

6

 

N=3

 

 

8

7

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

5

4

 

N=1

 

 

6

5

 

N=2

 

 

7

6

 

N=3

 

 

8

7

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

5

4

 

N=1

 

 

6

5

 

N=2

 

 

7

6

 

N=3

 

 

8

7

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 10


1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

<6

<5

 

N=1

 

 

<7

<6

 

N=2

 

 

<8

<7

 

N=3

 

 

<9

<8

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

5

4

 

N=1

 

 

6

5

 

N=2

 

 

7

6

 

N=3

 

 

8

7

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

5

4

 

N=1

 

 

6

5

 

N=2

 

 

7

6

 

N=3

 

 

8

7

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

5

4

 

N=1

 

 

6

5

 

N=2

 

 

7

6

 

N=3

 

 

8

7

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 11

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

<7

<6

 

 

N=1

 

<8

<7

 

 

N=2

 

<9

<8

 

 

N>2

 

<10

<9

 

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

7

6

 

 

N=1

 

8

7

 

 

N=2

 

9

8

 

 

N>2

 

10

9

 

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

7

6

 

 

N=1

 

8

7

 

 

N=2

 

9

8

 

 

N>2

 

10

9

 

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

7

6

 

 

N=1

 

8

7

 

 

N=2

 

9

8

 

 

N>2

 

9

9

 

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 12

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

<10

<9

 

 

N=1

 

<11

<10

 

 

N=2

 

<12

<11

 

 

N=3

 

<13

<12

 

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

6

5

 

 

N=1

 

7

6

 

 

N=2

 

8

7

 

 

N=3

 

9

8

 

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

6

5

 

 

N=1

 

7

6

 

 

N=2

 

8

7

 

 

N=3

 

9

8

 

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

6

5

 

 

N=1

 

7

6

 

 

N=2

 

8

7

 

 

N=3

 

9

8

 

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

B. TIỂU VÙNG TUẦN GIÁO

Tháng 1

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

<11

<10

 

 

N=1

 

<12

<11

 

 

N=2

 

<13

<12

 

 

N=3

 

<14

<13

 

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

8

7

 

 

N=1

 

9

8

 

 

N=2

 

10

9

 

 

N=3

 

11

10

 

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

8

7

 

 

N=1

 

9

8

 

 

N=2

 

10

9

 

 

N=3

 

11

10

 

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

8

7

 

 

N=1

 

9

8

 

 

N=2

 

10

9

 

 

N=3

 

11

10

 

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 2

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

<9

<8

 

 

N=1

 

<10

<9

 

 

N=2

 

<11

<10

 

 

N>2

 

<12

<11

 

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

7

6

 

 

N=1

 

8

7

 

 

N=2

 

9

8

 

 

N>2

 

10

9

 

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

7

6

 

 

N=1

 

8

7

 

 

N=2

 

9

8

 

 

N>2

 

10

9

 

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

7

6

 

 

N=1

 

8

7

 

 

N=2

 

9

8

 

 

N>2

 

10

9

 

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 3

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

<6

<5

<4

 

N=1

 

<7

<6

<5

 

N=2

 

<8

<7

<6

 

N>2

 

<9

<8

<7

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

6

5

4

 

N=1

 

7

6

5

 

N=2

 

8

7

6

 

N>2

 

9

8

7

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

6

5

4

 

N=1

 

7

6

5

 

N=2

 

8

7

6

 

N>2

 

9

8

7

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

6

5

4

 

N=1

 

7

6

5

 

N=2

 

8

7

6

 

N>2

 

9

8

7

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 4

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

<5

<4

 

N=1

 

 

<6

<5

 

N=2

 

 

<7

<6

 

N>2

 

 

<8

<7

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

5

4

 

N=1

 

 

6

5

 

N=2

 

 

7

6

 

N>2

 

 

8

7

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

5

4

 

N=1

 

 

6

5

 

N=2

 

 

7

6

 

N>2

 

 

8

7

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

5

4

 

N=1

 

 

6

5

 

N=2

 

 

7

6

 

N>2

 

 

8

7

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 5

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

<5

<4

 

N=1

 

 

<6

<5

 

N=2

 

 

<7

<6

 

N>2

 

 

<8

<7

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

4

3

 

N=1

 

 

5

4

 

N=2

 

 

6

5

 

N>2

 

 

7

6

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

4

3

 

N=1

 

 

5

4

 

N=2

 

 

6

5

 

N>2

 

 

7

6

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

4

3

 

N=1

 

 

5

4

 

N=2

 

 

6

5

 

N>2

 

 

7

6

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 10

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

<7

<6

 

N=1

 

 

<8

<7

 

N=2

 

 

<9

<8

 

N>2

 

 

<10

<9

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

6

5

 

N=1

 

 

7

6

 

N=2

 

 

8

7

 

N>2

 

 

9

8

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

6

5

 

N=1

 

 

7

6

 

N=2

 

 

8

7

 

N>2

 

 

9

8

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

6

5

 

N=1

 

 

7

6

 

N=2

 

 

8

7

 

N>2

 

 

9

8

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 11

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

<7

<6

 

 

N=1

 

<8

<7

 

 

N=2

 

<9

<8

 

 

N>2

 

<10

<9

 

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

7

6

 

 

N=1

 

8

7

 

 

N=2

 

9

8

 

 

N>2

 

10

9

 

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

7

6

 

 

N=1

 

8

7

 

 

N=2

 

9

8

 

 

N>2

 

10

9

 

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

7

6

 

 

N=1

 

8

7

 

 

N=2

 

9

8

 

 

N>2

 

10

9

 

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 12

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

<10

<9

 

 

N=1

 

<11

<10

 

 

N=2

 

<12

<11

 

 

N>2

 

<13

<12

 

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

9

8

 

 

N=1

 

10

9

 

 

N=2

 

11

10

 

 

N>2

 

12

11

 

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

9

8

 

 

N=1

 

10

9

 

 

N=2

 

11

10

 

 

N>2

 

12

11

 

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

9

8

 

 

N=1

 

10

9

 

 

N=2

 

11

10

 

 

N>2

 

12

11

 

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

C. TIỂU VÙNG MƯỜNG LAY

Tháng 1

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

<12

<11

 

 

N=1

 

<13

<12

 

 

N=2

 

<14

<13

 

 

N=3

 

<15

<14

 

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

10

9

 

 

N=1

 

11

10

 

 

N=2

 

12

11

 

 

N=3

 

13

12

 

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

10

9

 

 

N=1

 

11

10

 

 

N=2

 

12

11

 

 

N=3

 

13

12

 

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

10

9

 

 

N=1

 

11

10

 

 

N=2

 

12

11

 

 

N=3

 

13

12

 

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 2

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

<12

<11

 

 

N=1

 

<13

<12

 

 

N=2

 

<14

<13

 

 

N=3

 

<15

<14

 

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

10

9

 

 

N=1

 

11

10

 

 

N=2

 

12

11

 

 

N=3

 

13

12

 

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

10

9

 

 

N=1

 

11

10

 

 

N=2

 

12

11

 

 

N=3

 

13

12

 

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

10

9

 

 

N=1

 

11

10

 

 

N=2

 

12

11

 

 

N=3

 

13

12

 

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 3

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

<7

<6

<5

 

N=1

 

<8

<7

<6

 

N=2

 

<9

<8

<7

 

N=3

 

<10

<9

<8

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

7

6

5

 

N=1

 

8

7

6

 

N=2

 

9

8

7

 

N=3

 

10

9

8

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

7

6

5

 

N=1

 

8

7

6

 

N=2

 

9

8

7

 

N=3

 

10

9

8

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

7

6

5

 

N=1

 

8

7

6

 

N=2

 

9

8

7

 

N=3

 

10

9

8

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 4

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

<5

<4

 

N=1

 

 

<6

<5

 

N=2

 

 

<7

<6

 

N=3

 

 

<8

<7

2

Cấp II

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

4

3

 

N=1

 

 

5

4

 

N=2

 

 

6

5

 

N=3

 

 

7

6

3

Cấp III

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

4

3

 

N=1

 

 

5

4

 

N=2

 

 

6

5

 

N=3

 

 

7

6

4

Cấp IV

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

4

3

 

N=1

 

 

5

4

 

N=2

 

 

6

5

 

N=3

 

 

7

6

5

Cấp V

Ngày

 

 

 

Tháng 5

1

Cấp I

Ngày

 

 

 

 

N=0

 

 

<5

<4

 

N=1

 

 

<6

<5

 

N=2

 

 

<7

<6

 

N=3

 

 

<8

<7

[Phần phụ lục dài đã được lược bớt để hiển thị — tải văn bản gốc để xem đầy đủ.]

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
대체됨 1
89/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 89/2025/QĐ-UBND Ban hành Cấp dự báo cháy rừng và các Bảng tra cấp dự báo cháy rừng trên địa bàn tỉnh Điện Biên
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 74
254/2025/QH15 Nghị quyết số 254/2025/QH15 Quy định một số cơ chế, chính sách tháo gỡ khó khăn, vướng mắc trong tổ chức thi hành Luật Đất đai 발효 중 226/2025/NĐ-CP Nghị định số 226/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của các nghị định quy định chi tiết thi hành Luật Đất đai 발효 중 208/2025/QH15 Nghị quyết số 208/2025/QH15 Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nội quy kỳ họp Quốc hội ban hành kèm theo Nghị quyết số 71/2022/QH15 ngày 15 tháng 11 năm 2022 của Quốc hội 발효 중 15/2025/TT-BNV Thông tư số 15/2025/TT-BNV Quy định biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Thi đua, khen thưởng và Nghị định số 152/2025/NĐ-CP ngày 14 tháng 6 năm 2025 của Chính phủ quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 발효 중 93/2025/QH15 Luật Khoa học, Công nghệ và Đổi mới sáng tạo số 93/2025/QH15 발효 중 187/2025/NĐ-CP Nghị định số 187/2025/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 78/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật và Nghị định số 79/2025/NĐ-CP ngày 01 tháng 4 năm 2025 của Chính phủ về kiểm tra, rà soát, hệ thống hóa và xử lý văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 20/2025/TT-BYT Thông tư số Thông tư 20/2025/TT-BYT Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn của cơ quan chuyên môn về y tế thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 발효 중 178/2025/NĐ-CP Nghị định số 178/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn 발효 중 87/2025/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 87/2025/QH15 발효 중 16/2025/TT-BNNMT Thông tư số 16/2025/TT-BNNMT Quy định về phân quyền, phân cấp, phân định thẩm quyền quản lý nhà nước và một số nội dung trong lĩnh vực lâm nghiệp và kiểm lâm 발효 중 72/2025/QH15 Luật Tổ chức chính quyền địa phương số 72/2025/QH15 발효 중 152/2025/NĐ-CP Nghị định số 152/2025/NĐ-CP Quy định về phân cấp, phân quyền trong lĩnh vực thi đua, khen thưởng; quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Thi đua, khen thưởng 발효 중 150/2025/NĐ-CP Nghị định số 150/2025/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương và Ủy ban nhân dân xã, phường, đặc khu thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương 발효 중 129/2025/NĐ-CP Nghị định số 129/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Nội vụ 발효 중 126/2025/NĐ-CP Nghị định số 126/2025/NĐ-CP Quy định về phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực dự trữ quốc gia 발효 중 151/2025/NĐ-CP Nghị định số 151/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp, phân quyền, phân cấp trong lĩnh vực đất đai 발효 중 140/2025/NĐ-CP Nghị định số 140/2025/NĐ-CP Quy định về phân định thẩm quyền của chính quyền địa phương 02 cấp trong lĩnh vực quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng 발효 중 111/2025/NĐ-CP Nghị định số 111/2025/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 60/2021/NĐ-CP ngày 21 tháng 6 năm 2021 của Chính phủ quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 31/2024/QH15 Luật Đất đai số 31/2024/QH15 발효 중 105/2025/NĐ-CP Nghị định số 105/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ 발효 중 78/2025/NĐ-CP Nghị định số 78/2025/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp để tổ chức, hướng dẫn thi hành Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật 발효 중 64/2025/QH15 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật số 64/2025/QH15 발효 중 65/2025/QH15 Luật tổ chức chính quyền địa phương số 65/2025/QH15 만료됨 190/2025/QH15 Nghị quyết số 190/2025/QH15 Quy định về xử lý một số vấn đề liên quan đến sắp xếp tổ chức bộ máy nhà nước 발효 중 55/2024/QH15 Luật Phòng cháy, chữa cháy và cứu nạn, cứu hộ số 55/2024/QH15 발효 중 58/2024/QH15 Luật Đầu tư công số 58/2024/QH15 발효 중 175/2024/NĐ-CP Nghị định số 175/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Xây dựng về quản lý hoạt động xây dựng 발효 중 56/2024/QH15 Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Chứng khoán, Luật Kế toán, Luật Kiểm toán độc lập, Luật Ngân sách Nhà nước, Luật Quản lý, sử dụng tài sản công, Luật Quản lý thuế, Luật Thuế thu nhập cá nhân, Luật Dự trữ quốc gia, Luật Xử lý vi phạm hành chính số 56/2024/QH15 만료됨 45/2024/QH15 Luật Di sản văn hóa số 45/2024/QH15 발효 중 103/2024/NĐ-CP Nghị định số 103/2024/NĐ-CP Quy định về tiền sử dụng đất, tiền thuê đất 발효 중 47/2024/QH15 Luật Quy hoạch đô thị và nông thôn số 47/2024/QH15 발효 중 32/2024/TT-BYT Thông tư 32/2024/TT-BYT hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Trung tâm Y tế huyện, quận, thị xã, thành phố thuộc tỉnh, thành phố thuộc thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành 발효 중 36/2024/QH15 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ số 36/2024/QH15 발효 중 43/2024/QH15 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Đất đai số 31/2024/QH15, Luật Nhà ở số 27/2023/QH15, Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 và Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 số 43/2024/QH15 발효 중 102/2024/NĐ-CP Nghị định số 102/2024/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 발효 중 101/2024/NĐ-CP Nghị định số 101/2024/NĐ-CP Quy định về điều tra cơ bản đất đai; đăng ký, cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất và Hệ thống thông tin đất đai 발효 중 27/2023/QH15 Luật Nhà ở số 27/2023/QH15 발효 중 29/2023/QH15 Luật Kinh doanh bất động sản số 29/2023/QH15 발효 중 91/2024/NĐ-CP Nghị định số 91/2024/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp 발효 중 88/2024/NĐ-CP Nghị định số 88/2024/NĐ-CP Quy định về bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất 발효 중 83/2024/NĐ-CP Nghị định số 83/2024/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 123/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 9 năm 2016 của Chính phủ quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 101/2020/NĐ-CP ngày 28 tháng 8 năm 2020 của Chính phủ; Nghị định số 10/2016/NĐ-CP ngày 01 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ quy định về cơ quan thuộc Chính phủ đã được sửa đổi, bổ sung một số điều theo Nghị định số 47/2019/NĐ-CP ngày 05 tháng 6 năm 2019 của Chính phủ và Nghị định số 120/2020/NĐ-CP ngày 07 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập. 발효 중 06/2022/QH15 Luật Thi đua, Khen thưởng số 06/2022/QH15 발효 중 32/2024/QH15 Luật Các tổ chức tín dụng số 32/2024/QH15 발효 중 85/2023/NĐ-CP Nghị định số 85/2023/NĐ-CP sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định 115/2020/NĐ-CP ngày 25 tháng 9 năm 2020 về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 35/2022/NĐ-CP Nghị định số 35/2022/NĐ-CP Quy định về quản lý khu công nghiệp và khu kinh tế 발효 중 156/2018/NĐ-CP Nghị định số 156/2018/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp. 발효 중 131/2021/NĐ-CP Nghị định số 131/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết và biện pháp thi hành Pháp lệnh Ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 38/2019/QH14 Luật Quản lý thuế số 38/2019/QH14 발효 중 60/2021/NĐ-CP Nghị định số 60/2021/NĐ-CP Quy định cơ chế tự chủ tài chính của đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 80/2021/TT-BTC Thông tư số 80/2021/TT-BTC Hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Quản lý thuế và Nghị định số 126/2020/NĐ-CP ngày 19 tháng 10 năm 2020 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý thuế 발효 중 23/2021/NĐ-CP Nghị định số 23/2021/NĐ-CP Quy định chi tiết khoản 3 Điều 37 và Điều 39 về Luật Việc làm về trung tâm dịch vụ việc làm, doanh nghiệp hoạt động dịch vụ việc làm 만료됨 02/2020/UBTVQH14 Pháp lệnh số 02/2020/UBTVQH14 Ưu đãi người có công với cách mạng 발효 중 120/2020/NĐ-CP Nghị định số 120/2020/NĐ-CP quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 106/2020/NĐ-CP Nghị định số 106/2020/NĐ-CP vị trí việc làm và số lượng người làm việc trong đơn vị sự nghiệp công lập 발효 중 115/2020/NĐ-CP Nghị định số 115/2020/NĐ-CP quy định về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức 발효 중 61/2020/QH14 Luật đầu tư số 61/2020/QH14 만료됨 158/2018/NĐ-CP Nghị định số 158/2018/NĐ-CP Quy định về thành lập, tổ chức lại, giải thể tổ chức hành chính 만료됨 16/2017/QH14 Luật Lâm nghiệp số 16/2017/QH14 발효 중 56/2017/NĐ-CP Nghị định số 56/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em 발효 중 123/2016/NĐ-CP Nghị định số 123/2016/NĐ-CP Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Bộ, cơ quan ngang Bộ 만료됨 104/2016/QH13 Luật Tiếp cận thông tin số 104/2016/QH13 발효 중 84/2015/QH13 Luật An toàn, vệ sinh lao động số 84/2015/QH13 발효 중 46/2018/TT-BTC Thông tư số 46/2018/TT-BTC Quy định chi tiết chi phí thực tế để in, sao, chụp và gửi thông tin quy định tại khoản 2 Điều 12 Luật tiếp cận thông tin 발효 중 87/2008/TT-BTC Thông tư số 87/2008/TT-BTC Hướng dẫn quản lý và sử dụng Quỹ Bảo trợ trẻ em 발효 중 80/2014/NĐ-CP Nghị định số 80/2014/NĐ-CP Về thoát nước và xử lý nước thải 발효 중 50/2014/QH13 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 발효 중 38/2013/QH13 Luật Việc làm số 38/2013/QH13 만료됨 18/2013/TT-BKHCN Thông tư số 18/2013/TT-BKHCN Hướng dẫn thi hành một số quy định của điều lệ sáng kiến được ban hành theo Nghị định số 13/2012/NĐ-CP ngày 02 tháng 3 năm 2012 của Chính phủ 발효 중 11/2013/NĐ-CP Nghị định số 11/2013/NĐ-CP Về quản lý đầu tư phát triển đô thị 발효 중 13/2012/NĐ-CP Nghị định số 13/2012/NĐ-CP Ban hành Điều lệ Sáng kiến 발효 중 58/2010/QH12 Luật Viên chức số 58/2010/QH12 발효 중 11/2010/TT-BXD Thông tư số 11/2010/TT-BXD Hướng dẫn về quản lý cơ sở dữ liệu công trình ngầm đô thị 발효 중 39/2010/NĐ-CP Nghị định số 39/2010/NĐ-CP Về quản lý không gian xây dựng ngầm đô thị 발효 중 79/2009/NĐ-CP Nghị định số 79/2009/NĐ-CP Về quản lý chiếu sáng đô thị 발효 중
대체 2
19/2026/QĐ-UBND Quyết định số 19/2026/QĐ-UBND Về việc ban hành hệ số điều chỉnh giá đất trên địa bàn thành phố Hà Nội 발효 중

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.