Quyết định số 90 /2008/QĐ-UBND Về phí dự thi, dự tuyển

문서 번호90/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Cần Thơ
서명자Trần Thanh Mẫn — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일22. 09. 2008
발효일02. 10. 2008
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

   ỦY BAN NHÂN DÂN                                            CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

THÀNH PHỐ CẦN THƠ                                                        Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số:   90   /2008/QĐ-UBND                                              Cần Thơ, ngày 22 tháng 9 năm 2008

QUYẾT ĐỊNH

Về phí dự thi, dự tuyển

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ;

Căn cứ Nghị quyết số 04/2008/NQ-HĐND ngày 18 tháng 6 năm 2008 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc điều chỉnh, bổ sung một số mức thu phí, lệ phí tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo và Giám đốc Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Đối tượng áp dụng

Mức thu phí dự thi, dự tuyển trong Quyết định này chỉ áp dụng đối với các thí sinh đăng ký dự thi, dự tuyển vào các cơ sở giáo dục – đào tạo và dạy nghề công lập và ngoài công lập thuộc hệ thống giáo dục quốc dân do thành phố Cần Thơ quản lý, bao gồm:

- Thi sinh đăng ký dự thi và dự thi vào các cơ sở giáo dục – đào tạo bậc đại học, cao đẳng, trung học chuyên nghiệp và dạy nghề;

- Thí sinh đăng ký dự thi nghề phổ thông;

- Thí sinh đăng ký dự thi chứng chỉ ngoại ngữ.

   Điều 2. Mức thu phí dự thi, dự tuyển

 

STT

DANH MỤC

MỨC THU

(đồng/thí sinh/lần)

1

Phí dự thi, dự tuyển (theo Thông tư liên tịch số 28/2003/TTLT/BTC-BGD&ĐT ngày 04/4/2003)

 

 

- Thí sinh đăng ký dự thi sơ tuyển và dự thi vào các trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp và dạy nghề (đối với các trường có tổ chức thi)

40.000

 

- Thí sinh thuộc diện xét tuyển hoặc tuyển thẳng vào trường Đại học, Cao đẳng, Trung học chuyên nghiệp, dạy nghề.

15.000

 

- Sơ tuyển bao gồm tất cả các môn (đối với các trường có tổ chức sơ tuyển trước khi thi chính thức)

20.000

 

- Dự thi văn hoá (bao gồm tất cả các môn)

20.000

 

- Dự thi năng khiếu (bao gồm tất cả các môn)

50.000

2

Phí thi nghề phổ thông

 

 

- Thi nghề: tin học, điện dân dụng, mộc, tiện, sửa xe gắn máy, điện tử

25.000

 

- Thi nghề: trồng lúa, nuôi heo, nuôi gà, nuôi cá, bắt bông kem, thêu, móc, làm và cắm hoa, nấu ăn.

20.000

3

Phí thi chứng chỉ ngoại ngữ

 

 

- Trình độ A

60.000

 

- Trình độ B

90.000

 

- Trình độ C

120.000

Điều 3. Phí dự thi, dự tuyển quy định tại Quyết định này là khoản thu thuộc ngân sách nhà nước, được quản lý và sử dụng như sau:

Cơ quan thu phí được giữ lại 100% trên tổng số tiền phí thu được để trang trải chi phí cho công tác nhận, xử lý hồ sơ đăng ký dự thi, làm đề, in sao đề, tập huấn các nội dung chuyên môn có liên quan và chi cho cơ sở đào tạo nơi thí sinh đăng ký dự thi, phục vụ công tác chuẩn bị thi và tổ chức thi theo chế độ quy định.

Hàng năm, căn cứ mức thu phí dự thi, dự tuyển, chế độ chi tiêu tài chính hiện hành, cơ quan thu phí lập dự toán thu, chi tiền phí chi tiết theo mục lục ngân sách nhà nước gửi cơ quan Tài chính đồng cấp có thẩm quyền phê duyệt theo quy định.

Cơ quan thu phí phải sử dụng đúng mục đích, có chứng từ hợp pháp và thực hiện quyết toán theo quy định; nếu sử dụng không hết trong năm thì được chuyển sang năm sau để tiếp tục chi theo chế độ quy định.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực sau mười ngày và đăng báo Cần Thơ chậm nhất là năm ngày, kể từ ngày ký.

Điều 5. Chánh văn phòng Ủy ban nhân dân thành phố, Giám đốc sở, Thủ trưởng các cơ quan ban, ngành thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân quận, huyện, xã, phường, thị trấn, các đơn vị, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

                                                                           TM. ỦY BAN NHÂN DÂN

                                                                           CHỦ TỊCH

                                                                               Trần Thanh Mẫn

 

 

 

 

원본 문서(PDF)

새 탭에서 PDF 열기 ↗

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 3
45/2006/TT-BTC Thông tư số 45/2006/TT-BTC Sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24/7/2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 발효 중 24/2006/NĐ-CP Nghị định số 24/2006/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03/06/2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và Lệ phí 만료됨
90/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 90 /2008/QĐ-UBND Về phí dự thi, dự tuyển
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 18
39/2008/TT-BTC Thông tư số 39/2008/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 174/2007/NĐ-CP ngày 29/11/2007 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 만료됨 57/2002/NĐ-CP Nghị định số 57/2002/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí 만료됨 38/2001/PL-UBTVQH10 Pháp lệnh số 38/2001/PL-UBTVQH10 Phí và lệ phí 만료됨 63/2002/TT-BTC Thông tư số 63/2002/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí 만료됨 106/2003/NĐ-CP Nghị định số 106/2003/NĐ-CP Quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 06/2004/TT-BTC Thông tư số 06/2004/TT-BTC Hướng dẫn thực hiện Nghị định số 106/2003/NĐ-CP ngày 23/9/2003 của Chính phủ quy định về việc xử phạt vi phạm hành chính trong lĩnh vực phí, lệ phí 만료됨 53/2004/QĐ-TTg Quyết định số 53/2004/QĐ-TTg Về một số chính sách khuyến khích đầu tư tại Khu công nghệ cao 만료됨 31/2004/QH11 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Uỷ ban nhân dân số 31/2004/QH11 만료됨 158/2005/NĐ-CP Nghị định số 158/2005/NĐ-CP Về đăng ký và quản lý hộ tịch 만료됨 60/2005/QH11 Luật Doanh nghiệp số 60/2005/QH11 만료됨 67/2006/QH11 Luật Công nghệ thông tin số 67/2006/QH11 발효 중 97/2006/TT-BTC Thông tư số 97/2006/TT-BTC Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 51/2007/QĐ-TTg Quyết định số 51/2007/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình phát triển công nghiệpphần mềm Việt Nam đến năm 2010 만료됨 71/2007/NĐ-CP Nghị định số 71/2007/NĐ-CP Quy định chi tiết và hướng dẫn thực hiện một số điều của Luật Công nghệ thông tin về công nghiệp công nghệ thông tin 발효 중 24/2007/CT-TTg Chỉ thị số 24/2007/CT-TTg Tăng cường chấn chỉnh việc thực hiện các quy định của pháp luật về phí, lệ phí, chính sách huy động và sử dụng các khoản đóng góp của nhân dân 발효 중 174/2007/NĐ-CP Nghị định số 174/2007/NĐ-CP Về phí bảo vệ môi trường đối với chất thải rắn 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨 27/2008/NĐ-CP Nghị định số 27/2008/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 10/CP ngày 23 tháng 01 năm 1995 của Chính phủ về tổ chức, nhiệm vụ và quyền hạn của Quản lý thị trường 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.