Nghị quyết số 91/2017/NQ-HĐND Giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Định

Nghị quyết số 91/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2018. Kế hoạch bao gồm phân bổ vốn địa phương, dự phòng, vốn Trung ương hỗ trợ, và nguồn khác. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1/1/2018.

문서 번호91/2017/NQ-HĐND
문서 유형결의
발행 기관Gia Lai
서명자Nguyễn Thanh Tùng — Chủ tịch
업데이트14. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일08. 12. 2017
발효일01. 01. 2018
효력 만료일
상태발효 중
✦ 스마트 요약

Nghị quyết số 91/2017/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2018. Kế hoạch bao gồm phân bổ vốn địa phương, dự phòng, vốn Trung ương hỗ trợ, và nguồn khác. Nghị quyết có hiệu lực từ ngày 1/1/2018.

핵심 사항

  • Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2018, với tổng số tiền là 9.226.534 triệu đồng.
  • Trong đó, phân bổ 90% cho giai đoạn 2018-2020 là 6.049.901 triệu đồng và dự phòng 10% là 909.084 triệu đồng.
  • Kế hoạch năm 2018 bao gồm: Vốn Đầu tư trong cân đối Ngân sách địa phương (1.881.540 triệu đồng), Vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước (45.000 triệu đồng), Nguồn vốn khác của Ngân sách tỉnh (110.000 triệu đồng) và Tiền sử dụng đất từ các công trình Nhà nước (230.000 triệu đồng).
  • Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ năm 2018 là 1.687.889 triệu đồng, bao gồm: Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở (theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg), Vốn Chương trình Mục tiêu Quốc gia (197.290 triệu đồng), Vốn Đầu tư theo các Chương trình mục tiêu (295.000 triệu đồng), Vốn đầu tư cho các dự án từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ (352.000 triệu đồng) và Vốn nước ngoài (ODA) là 769.943 triệu đồng.
  • Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

🌐 이 문서의 사회적 영향

  • Tác động tích cực: Cung cấp vốn đầu tư công cho các dự án phát triển kinh tế - xã hội trên địa bàn tỉnh Bình Định, góp phần thúc đẩy phát triển hạ tầng và cải thiện chất lượng cuộc sống của người dân.
  • Tác động tiêu cực: Có thể gây áp lực về tài chính đối với ngân sách nhà nước nếu không quản lý hiệu quả nguồn vốn.

❓ 자주 묻는 질문

Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2018 bao gồm những gì?

Kế hoạch bao gồm: Kế hoạch năm 2016 và 2017 đã giao (3.599.860 triệu đồng), kế hoạch giai đoạn 2018-2020 (6.958.985 triệu đồng, trong đó phân bổ 90% là 6.049.901 triệu đồng và dự phòng 10% là 909.084 triệu đồng), kế hoạch năm 2018 (2.266.540 triệu đồng) bao gồm vốn Đầu tư trong cân đối Ngân sách địa phương, Vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước, Nguồn vốn khác của Ngân sách tỉnh và Tiền sử dụng đất từ các công trình Nhà nước, và Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ năm 2018 (1.687.889 triệu đồng).

Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ năm 2018 bao gồm những nguồn nào?

Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ năm 2018 bao gồm: Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở (theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg), Vốn Chương trình Mục tiêu Quốc gia (197.290 triệu đồng), Vốn Đầu tư theo các Chương trình mục tiêu (295.000 triệu đồng), Vốn đầu tư cho các dự án từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ (352.000 triệu đồng) và Vốn nước ngoài (ODA) là 769.943 triệu đồng.

Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm gì?

Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2018.

Nghị quyết này có hiệu lực từ khi nào?

Nghị quyết này có hiệu lực từ ngày 1/1/2018.

Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước bao nhiêu tiền?

Tổng kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016-2020 và năm 2018 là 9.226.534 triệu đồng.

전문

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

Số: 91/2017/NQ-HĐND
Bình Định, ngày 8 tháng 12 năm 2017

NGHỊ QUYẾT

Giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước

giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Định

 

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

KHÓA XII KỲ HỌP THỨ 5 

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật đầu tư công ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước năm 2015;

Căn cứ Nghị định 163/2016/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg ngày 14/9/2015 của Thủ tướng Chính phủ quy định ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước, giai đoạn 2016 - 2020;

Xét Tờ trình số 152/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc giao chỉ tiêu kế hoạch đầu tư vốn ngân sách nhà nước  giai đoạn 2016-2020 và năm 2018; Báo cáo thẩm tra số 41/BCTT-KTNS ngày 04 tháng 12 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

 

QUYẾT NGHỊ: 

Điều 1. Nhất trí thông qua Nghị quyết về việc giao Kế hoạch đầu tư công vốn Ngân sách nhà nước như sau:

1. Kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách địa phương giai đoạn 2016-2020, bao gồm:

a) Kế hoạch năm 2016 và năm 2017 đã giao; trong đó, giao theo Nghị quyết Hội đồng nhân dân tỉnh là 3.599.860 triệu đồng.

b) Kế hoạch giai đoạn 2018 - 2020 là 6.958.985 triệu đồng (Trong đó: phân bổ 90% là 6.049.901 triệu đồng, dự phòng 10% là 909.084 triệu đồng). (Chi tiết giai đoạn 2018 - 2020 như Phụ lục 01 đính kèm).

2. Kế hoạch đầu tư vốn Ngân sách địa phương năm 2018 là 2.266.540 triệu đồng, bao gồm:

a) Vốn Đầu tư trong cân đối Ngân sách địa phương là 1.881.540 triệu đồng.

b) Vốn tạm ứng ngân quỹ nhà nước là 45.000 triệu đồng.

c) Nguồn vốn khác của Ngân sách tỉnh là 110.000 triệu đồng.

d) Tiền sử dụng đất từ các công trình của Nhà nước trên địa bàn thành phố Quy Nhơn, các khu Tái định cư đường QL19 và nguồn thoái vốn Nhà nước tại các doanh nghiệp nhà nước là 230.000 triệu đồng.

3. Vốn Ngân sách Trung ương hỗ trợ năm 2018 là 1.687.889 triệu đồng, bao gồm:

a) Hỗ trợ người có công với cách mạng về nhà ở theo Quyết định số 22/2013/QĐ-TTg của

b) Vốn Chương trình Mục tiêu Quốc gia là 197.290 triệu đồng.

c) Vốn Đầu tư theo các Chương trình mục tiêu là 295.000 triệu đồng.

d) Vốn đầu tư cho các dự án từ nguồn vốn trái phiếu Chính phủ là 352.000 triệu đồng.

e) Vốn nước ngoài (ODA) là 769.943 triệu đồng. (Phụ lục chi tiết 01, 02, 03, 04 đính kèm)

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XII Kỳ họp thứ 5 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2018./.

CHỦ TỊCH
(Đã ký)
Nguyễn Thanh Tùng
이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
91/2017/NQ-HĐND
Nghị quyết số 91/2017/NQ-HĐND Giao kế hoạch đầu tư công vốn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 và năm 2018 trên địa bàn tỉnh Bình Định
발효 중
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 12
102/2016/QH13 Luật Trẻ em số 102/2016/QH13 발효 중 56/2017/NĐ-CP Nghị định số 56/2017/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật Trẻ em 발효 중 01/2017/NĐ-CP Nghị định số 01/2017/NĐ-CP Sửa đổi, bổ sung một số nghị định quy định chi tiết thi hành Luật đất đai 만료됨 320/2016/TT-BTC Thông tư số 320/2016/TT-BTC Quy định chế độ bồi dưỡng đối với người làm nhiệm vụ tiếp công dân, xử lý đơn khiếu nại, tố cáo, kiến nghị, phản ánh 발효 중 86/2015/NĐ-CP Nghị định số 86/2015/NĐ-CP Quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập từ năm học 2015 - 2016 đến năm học 2020 - 2021 만료됨 40/2015/QĐ-TTg Quyết định số 40/2015/QĐ-TTg Ban hành nguyên tắc, tiêu chí và định mức phân bổ vốn đầu tư phát triển nguồn ngân sách nhà nước giai đoạn 2016 - 2020 발효 중 29/2014/TT-BTNMT Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT Quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất 만료됨 43/2014/NĐ-CP Nghị định số 43/2014/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai 만료됨 42/2013/QH13 Luật Tiếp công dân số 42/2013/QH13 발효 중 136/2013/NĐ-CP Nghị định số 136/2013/NĐ-CP Quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội 발효 중 44/2009/QH12 Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Giáo dục số 44/2009/QH12 만료됨 38/2005/QH11 Luật Giáo dục số 38/2005/QH11 만료됨
개정·보충 5

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.