Quyết định 93/2005/QĐ-UB về điều chỉnh và giao bổ sung vốn xây dựng cơ bản năm 2005 cho dự án xây dựng nhà ở phục vụ tái định cư; giải phóng mặt bằng do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành

문서 번호93/2005/QĐ-UB
문서 유형결정
발행 기관Hà Nội
서명자Vũ Văn Ninh — Phó Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
분야Chưa Phân Loại
발행일24. 06. 2005
발효일24. 06. 2005
효력 만료일
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

UỶ BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ HÀ NỘI
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------

Số: 93/2005/QĐ-UB

Hà Nội, ngày 24 tháng 6 năm 2005

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC: ĐIỀU CHỈNH VÀ GIAO BỔ SUNG VỐN XDCB NĂM 2005 CHO DỰ ÁN XÂY DỰNG NHÀ Ở PHỤC VỤ TÁI ĐỊNH CƯ; GPMB

UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ HÀ NỘI

- Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND;
- Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước;
- Căn cứ Nghị định số 60/NĐ-CP ngày 06/6/2003 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách Nhà nước; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23/6/2003 của Chính phủ ban hành quy chế, xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
- Căn cứ quyết định số 10/2005/QĐ-UB ngày 25/1/2005 của UBND Thành phố về việc giao chỉ tiêu kế hoạch vốn XDCB năm 2005 cho các dự án xây dựng hạ tầng kỹ thuật và nhà ở di dân, GPMB;
- Căn cứ quyết định số 2584/QĐ-UB ngày 04/5/2005 của UBND Thành phố về việc trích 323.000.000.000 đồng từ ngân sách Thành phố năm 2004 để uỷ thác cho Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố đầu tư xây dựng và đặt hàng mua nhà tái định cư;
- Căn cứ quyết định số 74/2005/QĐ-UB ngày 18/5/2005 của UBND Thành phố về việc điều chỉnh Quyết định số 10/2005/QĐ-UB ngày 25/01/2005 của UBND Thành phố Hà Nội;
- Xét tờ trình liên ngành số: 498/TTLN-KH&ĐT-TC 10/6/2005 của Sở Kế hoạch và Đầu tư và Sở Tài chính,

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1: Điều chỉnh và giao bổ sung kế hoạch vốn XDCB năm 2005 (323 tỷ đồng) cho các dự án Đầu tư xây dựng hạ tầng kỹ thuật và nhà ở phục vụ tái định cư, GPMB theo phụ lục 1 ban hành kèm theo Quyết định này, trong đó:

1. Uỷ thác 288 tỷ đồng cho Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội để quản lý và thanh toán vốn theo phụ lục 2 ban hành kèm theo Quyết định này.

2. Giao 8 tỷ đồng cho Kho bạc nhà nước Thành phố quản lý và thanh toán vốn theo phụ lục 3 ban hành kèm Quyết định này.

3. Dự phòng các Dự án cấp bách: 27 tỷ đồng.

Điều 2: Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội có trách nhiệm quản lý và thanh toán vốn cho các Dự án theo đúng các quy định về quản lý đầu tư và xây dựng và Quy chế quản lý sử dụng nguồn vốn ngân sách uỷ thác ban hành kèm theo quyết định số 198/2004/QĐ-UB ngày 29/12/2004 của UBND Thành phố.

Điều 3: Chánh văn phòng UBND thành phố; Giám đốc các Sở: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính; Giám đốc Kho bạc nhà nước Thành phố; Chủ tịch Hội đồng quản lý và Tổng giám đốc Quỹ Đầu tư phát triển Thành phố Hà Nội và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./.

 

 

T/M UBND THÀNH PHỐ HÀ NỘI
KT CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Vũ Văn Ninh

 

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

93/2005/QĐ-UB
Quyết định 93/2005/QĐ-UB về điều chỉnh và giao bổ sung vốn xây dựng cơ bản năm 2005 cho dự án xây dựng nhà ở phục vụ tái định cư; giải phóng mặt bằng do Ủy ban nhân dân thành phố Hà Nội ban hành
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 9
01/2005/TTLT-BTTUBTWMTTQVN-BNV Thông tư liên tịch số 01/2005/TTLT-BTTUBTWMTTQVN-BNV Hướng dẫn quy trình bầu, miễn nhiệm, bãi nhiệm Trưởng thôn, Tổ Trưởng Tổ Dân phố 발효 중 13/2002/QĐ-BNV Quyết định số 13/2002/QĐ-BNV Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của thôn và tổ dân phố 만료됨 93/2001/NĐ-CP Nghị định số 93/2001/NĐ-CP Về phân cấp quản lý một số lĩnh vực cho thành phố Hồ Chí Minh 만료됨 181/2003/QĐ-TTg Quyết định số 181/2003/QĐ-TTg Về việc ban hành Quy chế thực hiện cơ chế "một cửa" tại cơ quan hành chính nhà nước ở địa phương 만료됨 09/2003/QH11 Luật Thuế thu nhập doanh nghiệp số 09/2003/QH11 만료됨 03/1998/QH10 Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 만료됨 51/1999/NĐ-CP Nghị định số 51/1999/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) số 03/1998/QH10 만료됨 119/1999/NĐ-CP Nghị định số 119/1999/NĐ-CP Về một số chính sách và cơ chế tài chính khuyến khích các doanh nghiệp đầu tư vào hoạt động khoa học và công nghệ 발효 중 35/2002/NĐ-CP Nghị định số 35/2002/NĐ-CP Về việc sửa đổi bổ sung Danh mục A, B và C ban hành tại Phụ lục kèm theo Nghị định số 51/1999/NĐ-CP ngày 08/7/1999 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật Khuyến khích đầu tư trong nước (sửa đổi) 만료됨

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.