Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

문서 번호93/2008/QĐ-UBND
문서 유형결정
발행 기관Lâm Đồng
서명자Huỳnh Tấn Thành — Chủ tịch
업데이트01. 07. 2026
산업Giáo Dục Và Đào Tạo, Tài Chính
분야Quản Lý Ngân Sách Nhà Nước
발행일31. 10. 2008
발효일10. 11. 2008
효력 만료일19. 06. 2020
상태만료됨
이 문서의 요약을 업데이트하는 중입니다.

🌐 이 문서의 사회적 영향

업데이트 중.

❓ 자주 묻는 질문

업데이트 중.

전문

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận

____________________________

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH THUẬN

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Quyết định số 07/2006/QĐ-TTg ngày 10/01/2006 của Thủ tướng Chính phủ về việc phê duyệt Chương trình phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010;

Theo đề nghị của Liên Sở Tài chính - Sở Giáo dục và Đào tạo - Ban Dân tộc,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành, được áp dụng kể từ năm học 2008 - 2009 và thay thế Quyết định số 84/2005/QĐ-UBND ngày 15/12/2005 và Quyết định số 35/2007/QĐ-UBND ngày 10/7/2007 của UBND tỉnh về việc sửa đổi khoản 3, khoản 4 Điều 4 và khoản 3, khoản 4, khoản 5 Điều 5, Chương III và Điều 8, Chương IV của Quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các xã miền núi, vùng cao kèm theo Quyết định số 84/2005/QĐ-UBND ngày 15/12/2005 của UBND tỉnh.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo, Trưởng Ban Dân tộc, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, thủ trưởng các cơ quan thuộc UBND tỉnh; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

 

Huỳnh Tấn Thành

QUY ĐỊNH

VỀ CHẾ ĐỘ TRỢ CẤP ĐỐI VỚI HỌC SINH DÂN TỘC THIỂU SỐ Ở CÁC THÔN, XÃ, MIỀN NÚI, VÙNG CAO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH THUẬN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Thuận)

_____________________________________

Chương I.

QUY ĐỊNH CHUNG

Điều 1. Đối tượng áp dụng

1. Các đối tượng được hưởng chế độ trợ cấp theo Quy định này là học sinh mẫu giáo, học sinh tiểu học, học sinh trung học cơ sở là con em người dân tộc thiểu số vùng cao (K’Ho, Raglay, Rai, Châuro) trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

2. Những đối tượng hưởng chế độ trợ cấp theo Quy định này thì không được hưởng chế độ trợ cấp tại Quyết định số 01/2008/QĐ-UBND ngày 02/01/2008 của UBND tỉnh về việc ban hành quy định chính sách hỗ trợ thực hiện phổ cập giáo dục trung học cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Thuận và Quyết định số 02/2008/QĐ-UBND ngày 02/01/2008 của UBND tỉnh về việc quy định chính sách hỗ trợ học tập cho học sinh tiểu học có hoàn cảnh đặc biệt khó khăn ở các cơ sở giáo dục, đào tạo thuộc hệ thống giáo dục quốc dân trên địa bàn tỉnh Bình Thuận.

3. Những đối tượng hưởng chế độ trợ cấp theo Quyết định số 112/2007/QĐ-TTg ngày 20/7/2007 của Thủ tướng Chính phủ về chính sách hỗ trợ các dịch vụ, cải thiện và nâng cao đời sống nhân dân, trợ giúp pháp lý để nâng cao nhận thức pháp luật thuộc Chương trình 135 giai đoạn II và Quyết định số 24/2008/QĐ-TTg ngày 05/02/2008 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành một số chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế - xã hội đối với các tỉnh vùng Bắc Trung bộ và Duyên hải Trung bộ đến năm 2010 thì không được hưởng chế độ trợ cấp tại Quy định này.

Điều 2. Địa bàn thực hiện

1. Các xã: Phan Dũng - huyện Tuy Phong; Phan Sơn, Phan Lâm, Phan Điền, Phan Tiến - huyện Bắc Bình; Đông Giang, La Dạ, Đông Tiến - huyện Hàm Thuận Bắc; Mỹ Thạnh, Hàm Cần - huyện Hàm Thuận Nam; La Ngâu - huyện Tánh Linh.

2. Các thôn dân tộc thiểu số xen ghép thuộc các xã miền núi, vùng cao: thôn Vĩnh Sơn - xã Vĩnh Hảo; thôn 3 xã Phong Phú - huyện Tuy Phong; thôn Kukê, xã Thuận Minh; thôn Dân Hiệp, xã Thuận Hòa; thôn xen ghép xã Đa Mi - huyện Hàm Thuận Bắc; thôn Bà Giêng, xã Tân Đức; thôn Láng Gòn, xã Tân Xuân; thôn Tân Quang, xã Sông Phan; thôn Suối Máu, xã Tân Hà; thôn xen ghép xã Tân Phúc - huyện Hàm Tân; thôn 7, xã Đức Tín; thôn 9, xã Mê Pu; thôn 4, xã Trà Tân - huyện Đức Linh; thôn 4, xã Đức Bình; thôn Tà Pứa, xã Đức Phú; thôn 2, xã Suối Kiết; thôn 1, xã Măng Tố; thôn Đồng Me, thôn Bàu Chim, xã Đức Thuận; thôn Trà Cụ, thôn Tân Thành, thị trấn Lạc Tánh; thôn 1, thôn 2 xã Gia Huynh - huyện Tánh Linh.

Chương II.

QUY ĐỊNH CỤ THỂ

Điều 3. Mức hỗ trợ và hình thức hỗ trợ

1. Hỗ trợ tiền ăn, dụng cụ sinh hoạt, học tập và trang phục:

a) Mức hỗ trợ:

- Học sinh mẫu giáo: hỗ trợ 70.000đồng/học sinh/tháng (hưởng theo thời gian học nhưng tối đa không quá 9 tháng/năm học);

- Học sinh tiểu học và trung học cơ sở: hỗ trợ 140.000đồng/học sinh/tháng (hưởng theo thời gian học nhưng tối đa không quá 9 tháng/năm học).

Căn cứ mức hỗ trợ nêu trên, Chủ tịch UBND các huyện quy định cụ thể mức hỗ trợ đối với từng nội dung như tiền ăn, dụng cụ sinh hoạt, học tập và trang phục.

b) Hình thức hỗ trợ:

- Cấp hỗ trợ cho học sinh mẫu giáo bằng tiền mặt hay bằng hiện vật do hội phụ huynh học sinh và ban giám hiệu nhà trường quyết định;

- Cấp hỗ trợ cho học sinh tiểu học và trung học cơ sở bằng tiền mặt hay bằng hiện vật do hội phụ huynh học sinh và ban giám hiệu nhà trường quyết định theo điều kiện cụ thể và nguyện vọng của học sinh.

2. Hỗ trợ sách giáo khoa:

a) Mức hỗ trợ cho học sinh tiểu học và học sinh trung học cơ sở: cấp cho mượn 01 học sinh/01 bộ/năm học, cuối năm học sinh trả lại cho nhà trường;

b) Hình thức thực hiện: giao cho nhà trường mua sách cấp cho học sinh và quản lý, theo dõi, thu lại sách giáo khoa đã cho học sinh mượn. Hàng năm, ngân sách cấp bổ sung kinh phí tối đa 30% (đối với sách cho học sinh tiểu học) và tối đa 20% (đối với sách cho học sinh trung học cơ sở) để bù lại cho số sách bị hư hỏng hoặc mất mát không thu hồi lại được và cho cả trường hợp năm học sau số học sinh nhiều hơn năm học trước (nếu có). Trường hợp số sách cấp bổ sung vượt quá tỷ lệ quy định, các huyện phải có văn bản giải trình cụ thể.

Điều 4. Lập dự toán, cấp phát và thanh toán, quyết toán

1. Lập dự toán: các trường mẫu giáo, tiểu học và trung học cơ sở tổ chức xét duyệt và lập danh sách các học sinh thụ hưởng chính sách đang học tại trường, gửi UBND xã có học sinh theo học để đối chiếu sau đó tổng hợp gửi UBND huyện. Hàng năm, các huyện tổng hợp đối tượng thụ hưởng và kinh phí thực hiện chính sách này cùng với thời gian lập dự toán ngân sách của địa phương gửi Sở Tài chính, Ban Dân tộc, Sở Giáo dục và Đào tạo để xem xét, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh bố trí trong dự toán ngân sách tỉnh hàng năm.

2. Phương thức cấp: ngân sách tỉnh cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách huyện để thực hiện chính sách. UBND các huyện giao kinh phí cho các trường để trực tiếp chi trả cho các đối tượng thụ hưởng chính sách.

3. Phương thức thanh toán, quyết toán:

a) Các đơn vị được phân công cấp hỗ trợ trực tiếp cho học sinh lập danh sách cấp phát cho học sinh thuộc đối tượng thụ hưởng theo sổ điểm danh học sinh đi học; trong đó, phải ghi rõ dân tộc, địa bàn thụ hưởng và số tiền hoặc số hiện vật (nếu cấp bằng hiện vật) học sinh được nhận;

b) Danh sách do giáo viên chủ nhiệm lập có xác nhận của giáo viên chủ nhiệm, của hiệu trưởng nhà trường và có chữ ký của học sinh, nếu học sinh không ký được thì phải lăn rõ dấu vân tay ngón tay trỏ của bàn tay phải (không được đánh dấu x). Riêng đối với học sinh hệ mẫu giáo thì phải có chữ ký của người đại diện theo pháp luật thay cho chữ ký của học sinh đó;

c) Các đơn vị được giao kinh phí hỗ trợ cho học sinh chịu trách nhiệm thanh toán và quyết toán kinh phí hỗ trợ cho học sinh đảm bảo đúng đối tượng, đúng địa bàn, đúng chế độ quy định.

Chương III.

TỔ CHỨC THỰC HIỆN

Điều 5.

1. Ủy ban nhân dân các huyện chịu trách nhiệm tổ chức chỉ đạo, triển khai, kiểm tra, giám sát thực hiện chính sách quy định tại Quy định này trong phạm vi địa bàn quản lý nhằm duy trì học sinh đi học đến lớp đều đặn các ngày trong tháng, hạn chế tối đa trường hợp học sinh nhận trợ cấp nhưng không đến lớp và định kỳ cuối mỗi học kỳ của năm học báo cáo tình hình thực hiện và quyết toán kinh phí hỗ trợ gửi Ban Dân tộc, Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo để tổng hợp báo cáo.

2. Ban Dân tộc chủ trì phối hợp với Sở Giáo dục và Đào tạo, Sở Tài chính hướng dẫn các huyện tổ chức thực hiện Quy định này; tổ chức kiểm tra định kỳ, đột xuất về tình hình triển khai thực hiện, quản lý, sử dụng kinh phí hỗ trợ của các địa phương và tổng hợp báo cáo, đánh giá tình hình thực hiện chính sách này cho Ủy ban nhân dân tỉnh.

3. Sở Tài chính chịu trách nhiệm tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh cân đối kinh phí hàng năm và cấp phát kịp thời cho các địa phương để chi trả.

4. Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh các vướng mắc, UBND các huyện báo cáo UBND tỉnh (thông qua Ban Dân tộc, Sở Tài chính, Sở Giáo dục và Đào tạo) xem xét, giải quyết./.

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

다운로드

이 문서의 원본 파일을 업데이트하는 중입니다. 전문을 먼저 확인하시고 나중에 다시 확인해 주세요.

관계도

↑ 근거 및 이 문서에 영향을 주는 문서
근거 41
11/2003/QH11 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân số 11/2003/QH11 만료됨 07/2009/QĐ-UBND Quyết định số 07/2009/QĐ-UBND Ban hành Quy định về quản lý kiến trúc đô thị trên trục đường Lũy Bán Bích quận Tân Phú. 발효 중 11/2010/QĐ-UBND Quyết định số 11/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về tổ chức và hoạt động của Chi cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng tỉnh Đồng Nai 만료됨 866/QĐ-UBND Quyết định 866/QĐ-UBND năm 2009 duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2.000 cụm công nghiệp và khu dân cư đô thị mới Nhị Xuân - giai đoạn 2, xã Xuân Thới Sơn, huyện Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 06/2009/QĐ-UBND Quyết định 06/2009/QĐ-UBND về quy trình thẩm định, phê duyệt quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/500 trên địa bàn quận 7 do Ủy ban nhân dân quận 7 ban hành 만료됨 13/2009/QĐ-UBND Quyết định 13/2009/QĐ-UBND quy định trình tự thủ tục, thẩm định và phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị trên địa bàn quận 9 do Ủy ban nhân dân quận 9 ban hành 발효 중 2429/QĐ-UBND Quyết định 2429/QĐ-UBND năm 2009 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Xuân - phía Đông Quốc lộ 22, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3477/QĐ-UBND Quyết định 3477/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư đường Đặng Văn Bi (một phần khu phố 5 và 6), phường Trường Thọ, quận Thủ Đức do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3813/QĐ-UBND Quyết định 3813/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Tân Xuân, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3827/QĐ-UBND Quyết định 3827/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu Khu dân cư dọc đường Nam Cao, phường Tân Phú, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 244/QĐ-UBND Quyết định 244/QĐ-UBND năm 2012 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chung xây dựng quận 3, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4028/QĐ-UBND Quyết định 4028/QĐ-UBND năm 2010 về duyệt nhiệm vụ quy hoạch đồ án quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 một phần khu I thuộc khu đô thị Tây Bắc thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3410/QĐ-UBND Quyết định 3410/QĐ-UBND năm 2009 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Thạnh, xã Phước Thạnh, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3411/QĐ-UBND Quyết định 3411/QĐ-UBND năm 2009 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Thạnh (khu 4) xã Phước Thạnh - huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3412/QĐ-UBND Quyết định 3412/QĐ-UBND năm 2009 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư thị trấn Tân Phú Trung, xã Tân Phú Trung, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4337/QĐ-UBND Quyết định 4337/QĐ-UBND năm 2010 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) Khu dân cư - công viên giải trí Hiệp Bình Phước, phường Hiệp Bình Phước, quận Thủ Đức do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 5471/QĐ-UBND Quyết định 5471/QĐ-UBND năm 2010 duyệt đồ án điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phường 15, quận Tân Bình do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3594/QĐ-UBND Quyết định 3594/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư Quận 12 tại phường Thới An (khu 1 - phía nam), Quận 12 do Ủy ban nhân dân Thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4744/QĐ-UBND Quyết định 4744/QĐ-UBND năm 2010 về duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư xã Tân Xuân- phía Đông Quốc lộ 22, huyện Hóc Môn do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4861/QĐ-UBND Quyết định 4861/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh (mở rộng) quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 Khu trung tâm và dân cư quận 9 tại phường Long Trường và phường Trường Thạnh, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4287/QĐ-UBND Quyết định 4287/QĐ-UBND năm 2009 về phê duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư thị trấn huyện lỵ, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4291/QĐ-UBND Quyết định 4291/QĐ-UBND năm 2009 về phê duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Tân Quy (thị trấn Tân Quy), xã Tân Thạnh Tây, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4738/QĐ-UBND Quyết định 4738/QĐ-UBND năm 2009 về việc duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư dọc đường Bưng Ông Thoàn, phường Phú Hữu, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4739/QĐ-UBND Quyết định 4739/QĐ-UBND năm 2009 về việc duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư xã Tân Thông Hội, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 5105/QĐ-UBND Quyết định 5105/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu dân cư và công viên huyện lỵ, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4878/QĐ-UBND Quyết định 4878/QĐ-UBND năm 2009 về duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu tái định cư Khu Công nghiệp Tây Bắc Củ Chi, xã Tân An Hội, huyện Củ Chi do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4919/QĐ-UBND Quyết định 4919/QĐ-UBND năm 2009 về việc duyệt đồ án Quy hoạch chung xây dựng tỷ lệ 1/5000 Khu đô thị Tây Bắc, huyện Củ Chi và Hóc Môn, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 1451/QĐ-UBND Quyết định 1451/QĐ-UBND năm 2011 duyệt nhiệm vụ quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 chỉnh trang khu dân cư hiện hữu khu phố 1, 2, 3, 4, 5, 6 phường Phước Long B, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 4972/QĐ-UBND Quyết định 4972/QĐ-UBND năm 2009 về việc duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư phường 6, quận 8, thành phố Hồ Chí Minh do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 5619/QĐ-UBND Quyết định 5619/QĐ-UBND năm 2009 duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng tỷ lệ 1/2000 Khu Công nghiệp Tân Thới Hiệp, phường Hiệp Thành, quận 12 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 1094/QĐ-UBND Quyết định 1094/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) chỉnh trang khu dân cư khu phố 1, 2 và 3, phường Phước Long A, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 551/QĐ-UBND Quyết định 551/QĐ-UBND năm 2010 điều chỉnh địa điểm trong nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 khu trung tâm và dân cư quận 12 tại phường Thới An, quận 12 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3054/QĐ-UBND Quyết định 3054/QĐ-UBND năm 2011 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết tỷ lệ 1/500 khu dân cư và tái định cư Nam Rạch Chiếc (diện tích 60,21ha), phường An Phú, quận 2 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3060/QĐ-UBND Quyết định 3060/QĐ-UBND năm 2011 duyệt đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Long Thới - Nhơn Đức thuộc địa bàn hai xã Long Thới và Nhơn Đức, huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3061/QĐ-UBND Quyết định 3061/QĐ-UBND năm 2011 duyệt đồ án điều chỉnh và mở rộng quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị (quy hoạch phân khu) tỷ lệ 1/2000 khu dân cư Bắc Rạch Chiếc, phường Phước Long A và Phước Bình, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 3387/QĐ-UBND Quyết định 3387/QĐ-UBND năm 2011 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch phân khu tỷ lệ 1/2000 Khu dân cư Phước Kiển (Khu Nam Sài Gòn giai đoạn 3), huyện Nhà Bè do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 1093/QĐ-UBND Quyết định 1093/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) chỉnh trang khu dân cư hiện hữu khu phố 2, 3, phường Tăng Nhơn Phú B, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 1190/QĐ-UBND Quyết định 1190/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư Gò Trang, phường Phú Hữu, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 1191/QĐ-UBND Quyết định 1191/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ điều chỉnh quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư Xóm mới II, phường Phước Long B, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중 1773/QĐ-UBND Quyết định 1773/QĐ-UBND năm 2010 duyệt nhiệm vụ quy hoạch chi tiết xây dựng đô thị tỷ lệ 1/2000 (quy hoạch phân khu) khu dân cư - bến xe Miền Đông - ga Depot, phường Long Bình, quận 9 do Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh ban hành 발효 중
인용됨 5
개정·보충됨 2
05/2013/QĐ-UBND Quyết định số 05/2013/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều Quy định ban hành kèm theo Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND ngày 31/10/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc Quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận 만료됨
폐지됨 1
93/2008/QĐ-UBND
Quyết định số 93/2008/QĐ-UBND Ban hành quy định chế độ trợ cấp đối với học sinh dân tộc thiểu số ở các thôn, xã, miền núi, vùng cao trên địa bàn tỉnh Bình Thuận
만료됨
↓ 이 문서의 영향을 받는 문서
관련 15
13/2007/QĐ-BXD Quyết định số 13/2007/QĐ-BXD Ban hành Định mức dự toán thu gom, vận chuyển và xử lý chôn lấp rác thải đô thị 만료됨 05/2008/TTLT-BKHCN-BNV Thông tư liên tịch số 05/2008/TTLT-BKHCN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn về khoa học và công nghệ thuộc Ủy ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện 발효 중 205/2004/NĐ-CP Nghị định số 205/2004/NĐ-CP Quy định hệ thống thang lương, bảng lương và chế độ phụ cấp lương trong các công ty Nhà nước 만료됨 06/2008/TT-BXD Thông tư số 06/2008/TT-BXD Hướng dẫn quản lý chi phí dịch vụ công ích đô thị 만료됨 07/2008/TT-BXD Thông tư số 07/2008/TT-BXD Hướng dẫn lập, thẩm định, phê duyệt và quản lý quy hoạch xây dựng 만료됨 61/2008/TTLT-BNN-BNV Thông tư liên tịch số 61/2008/TTLT-BNN-BNV Hướng dẫn chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của cơ quan chuyên môn thuộc Uỷ ban nhân dân cấp tỉnh, cấp huyện và nhiệm vụ quản lý nhà nước của Uỷ ban nhân dân cấp xã về nông nghiệp và phát triển nông thôn 만료됨 23/2004/QH11 Luật Giao thông đường thủy nội địa số 23/2004/QH11 만료됨 21/2005/NĐ-CP Nghị định số 21/2005/NĐ-CP Về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Giao thông đường thủy nội địa 만료됨 08/2005/NĐ-CP Nghị định số 08/2005/NĐ-CP Về quy hoạch xây dựng 만료됨 07/2005/QĐ-BGTVT Quyết định số 07/2005/QĐ-BGTVT Ban hành Quy chế quản lý hoạt động của cảng, bến thủy nội địa 만료됨 07/2006/QĐ-TTg Quyết định số 07/2006/QĐ-TTg Phê duyệt Chương trình Phát triển kinh tế - xã hội các xã đặc biệt khó khăn vùng đồng bào dân tộc và miền núi giai đoạn 2006 - 2010 발효 중 38/2005/QĐ-BXD Quyết định số 38/2005/QĐ-BXD Về việc ban hành "Định mức dự toán duy trì hệ thống chiếu sáng công cộng" 만료됨 32/2007/NQ-CP Nghị quyết số 32/2007/NQ-CP Về một số giải pháp cấp bách nhằm kiềm chế tai nạn giao thông và ùn tắc giao thông 발효 중 166/2007/NĐ-CP Nghị định số 166/2007/NĐ-CP Quy định mức lương tối thiểu chung 만료됨 13/2008/NĐ-CP Nghị định số 13/2008/NĐ-CP Quy định tổ chức các cơ quan chuyên môn thuộc Ủy ban nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương 만료됨
인용 1

문서를 클릭하면 열립니다. 빨간 테두리=효력을 변경하는 관계.